...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Bắt buộc | - Hệ thống tự động thứ tự tăng dần dựa trên ngày ký hợp đồng. - Hợp đồng có ngày ký gần với ngày kiểm tra hiện tại hơn sẽ được gán STT nhỏ hơn. - Hợp đồng có ngày ký xa hơn ngày kiểm tra sẽ có STT lớn hơn. - Khi thêm hợp đồng mới, hệ thống sẽ tự động tính lại và cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách |
| 2 | Số hợp đồng | Đường dẫn (Hyperlink) | Bắt buộc | - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Cho phép người dùng người dùng nhấn để mở màn hình pop-up "Chi tiết hợp đồng". - Màn hình pop-up "Chi tiết hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Chi tiết hợp đồng". | Thể hiện số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Hiển thị thông tin loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Hiển thị tên hợp đồng/gói thầu |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị tên dự án | |
| 6 | HĐ ngoài quy trình BPM | Công tắc (Toggle) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Hiển thị thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM |
| 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Hiển thị tên nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị mã số thuế cung cấp | |
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Select) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị phòng ban quản lý thực hiện dự án | |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. | Hiển thị ngày ký hợp đồng |
| 11 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng | |
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai | |
| 13 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiện thị khoảng thời gian thực hiện hợp đồng | |
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị ngày hết hạn bảo hành | |
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Văn bản (Text) | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Hiển thị thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | |
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế |
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế | |
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Bắt buộc | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | - Chỉ xem | Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục | |
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng | |
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | - Chỉ xem | Hiển thị tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng | |
| 22 | Trạng thái hợp đồng | - Chỉ xem | Hiển thị 1 trong các trạng thái hợp đồng: -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | ||
| 23 | Rủi ro | Văn bản (Text) | -Chỉ xem | Hiển thị rủi ro của hợp đồng | |
| 24 | Nút "Bộ lọc" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" | Thể hiện nút chức năng bộ lọc | |
| 25 | Nút tìm kiếm | Ô tìm kiếm (Search box) | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi hiển thị kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. | |
| 26 | Nút "Thêm mới" | ||||
| 27 | Nút Chỉnh sửa | Nút chức năng (Button) | Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm | Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm | |
| 28 | Select box | Nút chức năng (Button) | Hệ thống chỉ cho chọn nhiều hợp đồng | Cho phép chọn nhiều hợp đồng | |
| 29 | Nút xoá | Nút chức năng (Button) | Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa | Cho phép xóa hợp đồng. | |
| 30 | Nút xóa nhiều | Nút chức năng (Button) | Hệ thống check điều kiện chỉ những hợp đồng tự tạo mới ngoài quy trình BPM hoặc import từ Excel mới được xoá Check điều kiện hợp đồng trong quy trình không được xoá Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa | Cho phép xóa nhiều hợp đồng. | |
| 31 | Nút chọn ẩn/hiện các cột trên bảng | Nút chức năng (Button) | Khi nhấn vào nút , một cửa sổ bật lên hiện menu kéo xuống sẽ xuất hiện với danh sách các cột hiện có trong bảng Danh sách này sẽ bao gồm tất cả các cột trong bảng và sẽ có các toggle để người dùng có thể bật/tắt chọn hoặc không chọn cột muốn hiển thị Khi người dùng tích vào hoặc bỏ tích các toggle, các cột tương ứng sẽ được ẩn hoặc hiện ngay lập tức mà không cần làm mới trang. Các thay đổi này sẽ được áp dụng trực tiếp vào bảng dữ liệu mà người dùng đang làm việc Khi người dùng thay đổi trạng thái bật/tắt các cột-> ấn nút áp dụng-> hệ thống ghi lại cấu hình vào cache của trình duyệt trên chính máy tính đó để khi quay lại màn hình hoặc làm mới trang, giao diện vẫn giữ đúng trạng thái người dùng đã chọn Người dùng có thể chọn nút "Khôi phục mặc định" để phục hồi lại trạng thái ban đầu của các cột (tất cả các cột mặc định sẽ được hiển thị). Các cột mặc định sẽ luôn được hiển thị và mặc định toggle các trường sẽ bị sẽ ẩn đi: STT, số hợp đồng, loại hợp đồng, tên hợp đồng, tên nhà cung cấp, ngày ký hợp đồng, giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị hợp đồng sau thuế | Cho phép chọn ẩn/hiện các cột trên màn hình | |
| 32 | Nút "Nhập dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". | |
| 33 | Nút "Xuất dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". |
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà cung cấp | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Không thể xóa hợp đồng <số hợp đồng> trong quy trình. Vui lòng kiểm tra lại !" |
| 2 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên Dự án mà gói thầu thuộc về |
| 3 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái của gói thầu |
| 5 | Tài liệu đính kèm | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng được/chưa được đính kèm file |
| 6 | Khoảng thời gian | Date picker | Không bắt buộc | Gồm:
| Thể hiện Khoảng thời gian dùng để lọc các hợp đồng theo ngày ký hợp đồng |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Button | Không bắt buộc |
| Thể hiện thao tác xác nhận và áp dụng các điều kiện lọc đã chọn để hiển thị danh sách kết quả phù hợp. |
| 8 | Nút "Đặt lại" | Button | Không bắt buộc |
| Thể hiện thao tác khôi phục tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu, giúp người dùng bắt đầu chọn lọc mới dễ dàng hơn. |
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu. |
| 2 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân. |
| 3 | Tài liệu đính kèm | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. | |
| 4 | Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân. | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau: Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu
Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)
Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)
Lỗi 3: Lỗi trùng "số hợp đồng"
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
...