Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

Ngày ký

Jira Link


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh


Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung




Tài khoản email/MS team

mimk3


trungnd3



trungnd3





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 





Jira Link


https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2597

[BPMKVH-2502] Menu quản lý hợp đồng - Jira

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3869

1. Card (Mô tả tính năng)

...

3.1.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"

3.1.1.1. Màn hình pop-up

...

"Xác nhận xóa" và "Cảnh báo" khi xóa hợp đồng
3.1.1.

...

1. Màn hình

...

pop-up "Xác nhận xóa"

...

Image Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

...

b) Trường hợp 2:

...

Xác nhận xóa nhiều hợp đồng

Image Added

3.1.1.2 Màn hình pop-up "Cảnh báo" khi xóa hợp đồng

Image Added

3.1.1.2. Màn hình pop-up "bộ lọc"
Image Added
3.1.1.3. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

Image Added

3.1.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
3.1.1.4.1. Màn hình

...

pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"

...

với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM : 

Image Added

3.1.1.4.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM : 

Image Added

3.1.1.5. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng"

Image Added

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Hộp chọn (Select box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng tích chọn một hoặc nhiều dòng để thực hiện các thao tác xóa hàng loạt.

- Khi vào hộp chọn tất cả, hệ thống hiển thị biểu tượng chức năng cho phép xóa nhiều: tham chiếu mục 3.1.1.1.2. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa" 

Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn
2

STT

Số (Number)


Không bắt buộc

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi hợp đồng tại màn hình "Danh sách hợp đồng"
3

Số hợp đồng

Đường dẫn (Hyperlink)

Bắt buộc

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

  • Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

- Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"

  • Màn hình "Chi tiết hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.2.Màn hình "Chi tiết hợp đồng".

Thể hiện số hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện thông tin loại hợp đồng
5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu
6

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên dự án
7

HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.6. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM
8

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện tên nhà cung cấp
9

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện mã số thuế cung cấp
10Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Select)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện phòng ban quản lý thực hiện dự án
11

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện ngày ký hợp đồng
12

Ngày hiệu lực

Thời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày hiệu lực của hợp đồng
13Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai
14Thời gian thực hiệnSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện khoảng thời gian thực hiện hợp đồng
15

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày hết hạn bảo hành
16Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng


Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
17

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
18

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
19Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".


Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
20Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
21

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
22

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
23Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động hiển thị trạng thái hợp đồng, gồm:

  • Chờ thống nhất
  • Đang thực hiện
  • Đã quyết toán.

Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng do hệ thống tự động gán.

24Rủi roVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện rủi ro của hợp đồng
25Nút "Bộ lọcLọc"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

26Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hợp đồng nào. Hãy thêm mới hợp đồng đầu tiên nhé!
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

27Nút "Thêm mới"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 hợp đồng
28

Nút "Chỉnh sửa" image-2025-12-4_17-3-18.png

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm/hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.5. Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin thang điểm
29

Nút "Xoá"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xóa đơn 1 hợp đồng.

-Khi nhấn nút , hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận xóa": Tham chiếu mục 3.1.1.1.1. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa" 

Thể hiện nút chức năng xóa đơn 1 hợp đồng

30

Nút "Ẩn hiện"   

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”: Tham chiếu mục 3.4.1.5. Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”

Thể hiện nút chức năng cài đặt hiển thị những trường thông tin không bắt buộc và chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

31Nút "Nhập dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".
32Nút "Xuất dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nhà cung cấpLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường nhà cung cấp.

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhà cung cấp"

2Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường dự án.
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
3Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
4Loại hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị  loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường  loại hợp đồng.
Thể hiện tên loại hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại hợp đồng"
5Tài liệu đính kèmLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn 1 trong 3 giá trị tùy chọn từ danh sách thả xuống của trường

- Giá trị của trường:

  • Có tài liệu đính kèm
  • Không có tài liệu đính kèm
  • Hiển thị tất cả
Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng được/chưa được đính kèm file
6Thời gian kí hợp đồngBộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày Đến ngày.

- Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Từ ngày ≤ Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo khoảng thời gian đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị không hợp lệ: Gía trị Từ ngày > Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống hiển thị cảnh báo ....
  • Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: ...

Thể hiện thời gian ký hợp đồng gồm 2 trường: Từ ngày Đến ngày dùng để lọc hợp đồng theo ngày ký hợp đồng

7Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Hành vi 1: Màn hình pop-up Bộ lọc sẽ đóng lại.
  • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị màn danh sách hợp đồng với kết quả theo các tiêu chí được người dùng chọn.

    dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    8Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    9Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "HủyX" để để hủy bỏ thao tác xóa lọc.
    3.4.1.3. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" 

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Mã HĐ ngoài quy trình BPM

    Công tắc (Toggle)Bắt buộc

    -Hệ thống tự bật và người dùng không thể sửa vào trường quy định HĐ ngoài quy trình BPM khi bấm nút tạo mới.

    - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc

    • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng/quy trình BPM chuẩn của hệ thống.

    • Công tắc Tắt (OFF): Hợp đồng này được xử lý trong luồng/quy trình BPM chuẩn của hệ thống.

    Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được thực hiện/xử lý theo luồng quy trình BPM.

    2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

    - Gía trị của trường

    • Chờ thống nhất
    • Đang thực hiện
    • Đã quyết toán
    • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

    - Không được để trống

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

    3

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép nhập thông tin số hợp đồng.

    - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

    - Không được để trống.

    Thể hiện số hợp đồng 


    4

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

    - Không được để trống.

     Thể hiện loại hợp đồng 

    5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

    Cho phép nhập tên hợp đồng/gói thầu

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    6

    Dự án

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên dự án gói thầu 

    7

    Nhà cung cấp

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục NT/NCC.

    - Sau khi người dùng chọn giá trị NT/NCC, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Nhà cung cấp".

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên nhà cung cấp 

    8

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Bắt buộcHệ thống tự lấy thông tin theo tên nhà cung cấp

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không ắt buộc

    - Cho phép chọn phòng ban thực hiện 

    - Sau khi người dùng chọn giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

    - Không được để trống.

    Thông tin phòng ban thực hiển dự án

    10

    Ngày ký hợp đồng

    Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày ký của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

    - Không được để trống.

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    11

    Ngày hiệu lực

    Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng 

    12Ngày dự kiến hoàn thànhBộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Ngày dự kiến hoàn thành > ngày hợp đồng/ngày hiệu lực: giá trị ngày được chọn sẽ hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị không hợp lệ: Gía trị Ngày dự kiến hoàn thành <= ngày hợp đồng/ngày hiệu lực: Hệ thống hiển thị cảnh báo ....
    • Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: ...

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    14

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Ngày dự kiến hoàn thành > ngày hợp đồng/ngày hiệu lực: giá trị ngày được chọn sẽ hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị không hợp lệ: Gía trị Ngày dự kiến hoàn thành <= ngày hợp đồng/ngày hiệu lực: Hệ thống hiển thị cảnh báo ....
    • Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: ...

    - Không được để trống

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    15

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

    - Sau khi người dùng nhập  tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    16

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    17

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    20

    Đơn vị tiền tệ

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

    - Sau khi người dùng nhập đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

    - Không được để trống

    Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    21

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

    - Sau khi người dùng nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

    - Không được để trống

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

    - Cho phép nhập rủi ro hợp đồng

    - Sau khi người dùng nhập thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

    - Không được để trống

    Thể hiện rủi ro của hợp đồng 

    23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép nhấn để tải lên file đính kèm file HĐ

    Thể hiện nút tải lên file phụ lục được ký kết 

    24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép nhấn để tải lên file phụ lục hợp đồng 

    Thể hiện nút tải lên phụ lục được ký kết 

    25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    26Nút áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc  khi tải lên như sau:

    • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ:
      • Điều kiện:
        • Tất cả các trường bắt buộc đã được nhập đầy đủ và hợp lệ.
        • Bản ghi có số hợp đồng với dữ liệu đã tồn tại trong hệ thống.

      • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
        • Hành vi 1: Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
        • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
          • Tiêu đề thông báo: Thành công
          • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công
    • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ:
      • Điều kiện:
        • Tất cả các trường bắt buộc đã được nhập đầy đủ và hợp lệ.
        • Bản ghi có số hợp đồng với dữ liệu chưa tồn tại trong hệ thống.
      • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
        • Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 

    Check điều kiện thông tin ngày hoàn thành, ngày hết hạn bảo lãnh

    Check trùng tên file hợp đồng/ phụ lục hợp đồng

    Lưu thông tin hợp đồng.

    27Nút "Hủy"
    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút "Hủy" để để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    3.4.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" :

    ...

     
    3.4.1.4.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    HĐ ngoài quy trình BPM

    Toggle Nút chức năng (Button)x

    -Chỉ xem

    -Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM

    2

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)x

    - Chỉ xem 


    - Thể hiện số hợp đồng

    3

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)x- Chỉ xem

    - Thể hiện loại hợp đồng

    4Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)x- Chỉ xem

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    5

    Dự án

    Văn bản (Text)x- Chỉ xem

    Thể hiện tên dự án gói thầu

    6

    Nhà cung cấp

    Văn bản (Text)x- Chỉ xem

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    7

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)x- Chỉ xem

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)
    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án


    9

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date - Time)x- Chỉ xem

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    10

    Ngày hiệu lực

    Thời gian (Date - Time)x- Chỉ xem

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

    11Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)x- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    12Thời gian thực hiệnSố (Number)x- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    13

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)x- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    14

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)x- Chỉ xem

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    15

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)x- Chỉ xem

    - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    16

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)x- Chỉ xem

    - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)
    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)
    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    19

    Đơn vị tiền tệ

    Văn bản (Text)
    - Chỉ xem

    - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    20

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)
    - Chỉ xem

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    21Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)
    -Chỉ xem

    -Thể hiện trạng thái của hợp đồng

    22Rủi roVăn bản (Text) area
    -Chỉ xem

    - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    23File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)x

    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

    - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

    -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

    Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 


    24Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)

    Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
    25Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)

    Lưu thông tin chỉnh sửa
    26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)

    Đóng pop-up vào không lưu thông tin
    3.4.1.4.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM : 
    3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" 

    ...