Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nhà cung cấpLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường nhà cung cấp.

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhà cung cấp"

2Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường dự án.
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
3Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
4Loại hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị  loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường  loại hợp đồng.
Thể hiện tên loại hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại hợp đồng"
5Tài liệu đính kèmLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn 1 trong 3 giá trị tùy chọn từ danh sách thả xuống của trường

- Giá trị của trường:

  • Có tài liệu đính kèm
  • Không có tài liệu đính kèm
  • Hiển thị tất cả
Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng được/chưa được đính kèm file
6Thời gian kí hợp đồngBộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày Đến ngày.

- Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Từ ngày ≤ Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo khoảng thời gian đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị không hợp lệ: Gía trị Từ ngày > Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống hiển thị cảnh báo ....
  • Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: Hệ thống không thực hiện lọc theo trường Thời gian kí HĐ.

Thể hiện thời gian ký hợp đồng gồm 2 trường: Từ ngày Đến ngày dùng để lọc hợp đồng theo ngày ký hợp đồng

7Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
8Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
9Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1




2




3




4




5




6




7




8




9




3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc 

- Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

  • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

- Gía trị của trường

  • Chờ thống nhất
  • Đang thực hiện
  • Đã quyết toán
  • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

- Không được để trống

Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

3

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn thông tin số hợp đồng.

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

- Không được để trống.

Thể hiện số hợp đồng 


4

Loại hợp đồng

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chọn loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

- Sau khi người dùng chọn giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

- Không được để trống.

 Thể hiện loại hợp đồng 

5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

6

Dự án

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

- Không được để trống.

Thể hiện tên dự án gói thầu 

7

Nhà cung cấp

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chọn nhà cung cấp với trạng thái hoạt động từ danh mục NT/NCC.

Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

- Không được để trống.

Thể hiện tên nhà cung cấp

8

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Cho phép chọn phòng ban thực hiện 

- Sau khi người dùng chọn giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

- Không được để trống.

Thông tin phòng ban thực hiển dự án

10

Ngày ký hợp đồng

Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày ký của hợp đồng.

- Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

- Không được để trống.

Thể hiện ngày ký hợp đồng 

11

Ngày hiệu lực

Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng.

- Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

- Không được để trống

Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng 

12Ngày dự kiến hoàn thànhBộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

- Không được để trống

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

- Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc

- Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

14

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành

- Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

- Không được để trống

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

15

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

- Sau khi người dùng nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

16

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

- Không được để trống

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

17

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế.

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

- Không được để trống

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
20

Đơn vị tiền tệ

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chọn tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

- Sau khi người dùng nhập đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

- Không được để trống

Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

21

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép chọn tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

- Sau khi người dùng nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

- Không được để trống

Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

- Cho phép nhập rủi ro hợp đồng

- Sau khi người dùng nhập thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

- Không được để trống

Thể hiện rủi ro của hợp đồng 

23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép nhấn để tải lên file đính kèm file HĐ

Thể hiện nút tải lên file phụ lục được ký kết 

24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép nhấn để tải lên file phụ lục hợp đồng 

Thể hiện nút tải lên phụ lục được ký kết 

25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Ngày dự kiến hoàn thành > Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực.

    • Ngày hết hạn bảo hành > Ngày dự kiến hoàn thành/Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực)

    • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hành vi 1: Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
    • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

Thể hiện nút cho phép lưu thông tin hợp đồng.

27Nút "Hủy"
Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.

...