...
3.1.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
3.1.1.4.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM :
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã HĐ ngoài quy trình BPM | Công tắc (Toggle) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.
| Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng có hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM. |
| 2 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường: - Gía trị của trường
- Không được để trống | Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng. |
| 3 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn thông tin số hợp đồng. - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại. - Không được để trống. | Thể hiện số hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép chọn loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng. - Sau khi người dùng chọn giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng". - Không được để trống. | Thể hiện loại hợp đồng |
| 5 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 6 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án". - Không được để trống. | Thể hiện tên dự án gói thầu |
| 7 | Nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép chọn nhà cung cấp với trạng thái hoạt động từ danh mục NT/NCC. - Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng. - Không được để trống. | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng. | Thể hiện mã số thuế nhà thầu |
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép chọn phòng ban thực hiện - Sau khi người dùng chọn giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện". - Không được để trống. | Thông tin phòng ban thực hiển dự án |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Bộ chọn ngày (Date picker) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày ký của hợp đồng. - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng". - Không được để trống. | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 11 | Ngày hiệu lực | Bộ chọn ngày (Date picker) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng. - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực". - Không được để trống | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng |
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Bộ chọn ngày (Date picker) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng. - Không được để trống | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 13 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện". | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện" - Không được để trống | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh - Sau khi người dùng nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng". | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế". - Không được để trống | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế. - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.". - Không được để trống | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh". | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục |
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh". | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục |
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép chọn tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ - Sau khi người dùng nhập đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ". - Không được để trống | Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chọn tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng - Sau khi người dùng nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng". - Không được để trống | Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | - Cho phép nhập rủi ro hợp đồng - Sau khi người dùng nhập thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro". - Không được để trống | Thể hiện rủi ro của hợp đồng |
| 23 | File hợp đồng đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép nhấn để tải lên file đính kèm file HĐ | Thể hiện nút tải lên file phụ lục được ký kết |
| 24 | File phụ lục đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép nhấn để tải lên file phụ lục hợp đồng | Thể hiện nút tải lên phụ lục được ký kết |
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng. |
| 26 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau: Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:
Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu không hợp lệ:
| Thể hiện nút cho phép lưu thông tin hợp đồng. |
| 27 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng. |
3.4.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
...
3.4.1.3.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.
| Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng có hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM. |
| 2 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường: - Gía trị của trường
- Không được để trống | Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng. |
| 3 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin số hợp đồng. - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại. - Không được để trống. | Thể hiện số hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng". - Không được để trống. | Thể hiện loại hợp đồng |
| 5 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 6 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án". - Không được để trống. | Thể hiện tên dự án gói thầu |
| 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục NT/NCC. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng. - Không được để trống. | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng. | Thể hiện mã số thuế nhà thầu |
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa phòng ban thực hiện - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện". - Không được để trống. | Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày ký của hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng". - Không được để trống. | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 11 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực". - Không được để trống | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng |
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng. - Không được để trống | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 13 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện". | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành - Sau khi người dùng chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện" - Không được để trống | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng". | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế". - Không được để trống | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.". - Không được để trống | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh". | -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục |
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh". | -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục |
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép chọn chỉnh sửa đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ - Sau khi người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ". - Không được để trống | - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng - Sau khi người dùng chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng". - Không được để trống | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa rủi ro hợp đồng - Sau khi người dùng chỉnh sửa thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro". - Không được để trống | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 23 | File hợp đồng đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | ||
| 24 | File phụ lục đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết |
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
| 26 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng. |
| 27 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
...
Trường thông tin/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
HĐ ngoài quy trình BPM
- Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.
Công tắc Tắt (OFF): Hợp đồng này được xử lý trong luồng quy trình BPM.
Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng có hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.
Số hợp đồng
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
Thể hiện số hợp đồng
Loại hợp đồng
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
Thể hiện loại hợp đồng
| 28 | Tab "Thông tin chi tiết" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" |
...
| Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem. | ||||
| 29 | Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi. |
3.4.1.3.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.
| Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng có hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM. | |||
| 2 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên hợp đồng/ gói thầu | 6 | Dự án trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng. | |
| 3 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án gói thầu | 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Textsố hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhàloại hợp đồng | |||
| 5 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên hợp đồng/ gói thầu | |||
| 6 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án gói thầu | |||
| 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp | |||
| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế nhà thầu | |||
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên phòng ban thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện" | Thể hiện tên phòng ban thực hiện | |||
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày ký hợp đồng | |||
| 11 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng | |||
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày dự kiến hoàn thành - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày dự kiến hoàn thành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày dự kiến hoàn thành" - Nguồn dữ liệu: | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng | |||
| 13 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện - Sau khi người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện" - Nguồn dữ liệu: | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng | |||
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày hết hạn bảo hành - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hết hạn bảo hành" - Nguồn dữ liệu: | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành | |||
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | |||
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế | |||
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế | |||
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh". - Nguồn dữ liệu: | -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục | |||
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa HĐ sau thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh". - Nguồn dữ liệu: | -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | |||
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng | |||
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |||
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | |||
| 23 | File hợp đồng đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | |||||
| 24 | File phụ lục đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết | |||
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | |||
| 26 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng. | |||
| 27 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị"
Trường thông tin/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
| 28 | Tab "Thông tin chi tiết" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên
truy cập màn hình " |
Chỉnh sửa hợp đồng" |
- Tab "Thông tin chi tiết" | Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem. | |||
| 29 | Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên
truy cập màn hình " |
Chỉnh sửa hợp đồng |
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi. |
3.4.1.3.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện |
| 2 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhân sự đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng |
| 3 | Chi tiết thay đổi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên
truy cập màn hình " |
Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab " |
Lịch sử chỉnh sửa" - Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng". | Thông tin chi tiết thay đổi lịch sử chỉnh sửa hệ thống | |||
| 4 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
- Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Nút chức năng (Button)
- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.
- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.
Nút chức năng (Button)
- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt hiển thị đã thiết lập
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
Hành vi 1: Hệ thống ghi lại cài đặt hiển thị đã thiết lập là trạng thái Bật/Tắt của các trường vào cache của trình duyệt trên máy tính người dùng.
Hành vi 2: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại
Hành vi 3: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Danh sách hợp đồng để áp dụng cấu hình hiển thị mới đã thiết lập.
Nút chức năng (Button)
- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.
- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.
Nút chức năng (Button)
- Cho phép người dùng nhấn để khôi phục cấu hình hiển thị về màn hình "Danh sách hợp đồng" ban đầu với những trường thông tin bắt buộc gồm:
- Số hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Tên hợp đồng/ gói thầu
- HĐ ngoài quy trình BPM
- Nhà cung cấp
- Ngày ký hợp đồng
- Giá trị HĐ trước thuế
- Giá trị HĐ sau thuế
- Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh
- Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh
- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.
3.4.1.5. Màn hình chi tiết HĐ trong quy trình
Trường thông tin/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
HĐ ngoài quy trình BPM
hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa. |
3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy -Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin phòng ban quản lý dự án |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện |
Số hợp đồng
giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện |
giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường |
Giá trị hợp đồng sau thuế từ |
-Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác
Loại hợp đồng
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Thể hiện |
giá trị hợp đồng |
- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
trước thuế khi bổ sung phụ lục | ||||
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
| -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục | ||
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện |
đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy |
theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện |
tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy |
theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc |
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Thể hiện mã số thuế nhà thầu
Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từThông tin phòng ban quản lý dự án
Ngày ký hợp đồng
- Giá trị trạng thái hợp đồng bao gồm:
|
| -Thể hiện trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán | ||||
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện |
rủi ro - Dữ liệu được lấy |
theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
Ngày hiệu lực
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ |
| 24 | Tab lịch sử chỉnh sửa | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Ngày hết hạn bảo hành
Thông tin thời gian hết hạn bảo hành
Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Giá trị HĐ trước thuế
- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Giá trị HĐ sau thuế
- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
-Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục
Đơn vị tiền tệ
- Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Tỉ giá tương ứng
- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
-Chỉ xem
Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:
- Chờ thống nhất: Khi nhân viên KHTH bấm nút hoàn thành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
- Đang thực hiện: Khi nhân viên KHTH bấm nút hoàn thành từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy
- Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
- Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện
-Thể hiện trạng thái của hợp đồng
-Chờ thống nhất
-Đang thực hiện
-Đã quyết toán
- Thể hiện rủi ro
- Dữ liệu được lấy theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
| lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | |||||
| 25 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
| 26 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào |
3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dự án | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Dự án" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 2 | Mã số thuế | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Mã số thuế" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 3 | Phòng ban thực hiệ | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Phòng ban thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 4 | Ngày hiệu lực | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Ngày hiệu lực" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 5 | Ngày dự kiến hoàn thành | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Ngày dự kiến hoàn thành" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 6 | Thời gian thực hiện | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Thời gian thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 7 | Ngày hết hạn bảo hành | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Ngày hết hạn bảo hành" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 8 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 9 | Giá trị HĐ sau thuế | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 10 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 11 | Đơn vị tiền tệ | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Đơn vị tiền tệ" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 12 | Tỉ giá tương ứng | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Tỉ giá tương ứng" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 13 | Rủi ro | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
| Thể hiện trường thông tin "Rủi ro" cùng với công tắc (toggle switch). |
| 14 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị |
| 15 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt hiển thị đã thiết lập - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau: Hành vi 1: Hệ thống ghi lại cài đặt hiển thị đã thiết lập là trạng thái Bật/Tắt của các trường vào cache của trình duyệt trên máy tính người dùng. Hành vi 2: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại Hành vi 3: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Danh sách hợp đồng để áp dụng cấu hình hiển thị mới đã thiết lập. | Thể hiện nút "Áp dụng" để lưu cài đặt hiển thị |
| 16 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
- Cho phép người dùng |
Thể hiện file hợp đồng được ký kết
Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy
...
-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
...
Đơn vị tiền tệ
...
- Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
...
Tỉ giá tương ứng
...
- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
...
-Chỉ xem
Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:
- Chờ thống nhất
- Đang thực hiện
- Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
- Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện
...
-Thể hiện trạng thái của hợp đồng
-Chờ thống nhất
-Đang thực hiện
-Đã quyết toán
Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
...
- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
...
Thể hiện file hợp đồng được ký kết
Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
...
Thể hiện file hợp đồng được ký kết
Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
...
3.4.2.3. Tab lịch sử chỉnh sửa
...
Trường thông tin/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
3.4.2.4. Màn hình chi tiết lịch sử chỉnh sửa
Trường thông tin/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị | ||
| 17 | Nút "Đặt lại mặc định" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
3.4.2.2.Màn hình chi tiết HĐ ngoài quy trình
...
Trường thông tin/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
HĐ ngoài quy trình BPM
...
-Chỉ xem
...
-Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM
...
Số hợp đồng
...
- Thể hiện số hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Loại hợp đồng
...
- Thể hiện loại hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu
Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Dự án
...
Thể hiện tên dự án gói thầu
Dữ liệu lấy từ trường dự án từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Nhà cung cấp
...
Thể hiện tên nhà cung cấp
Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Mã số thuế (NT)
...
Thể hiện mã số thuế nhà thầu
Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Thông tin phòng ban quản lý dự án
Dữ liệu được lấy từ trường phòng ban thực hiện từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Ngày ký hợp đồng
...
Thể hiện ngày ký hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Ngày hiệu lực
...
Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng
Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Ngày hết hạn bảo hành
...
Thông tin thời gian hết hạn bảo hành
Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
...
Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Giá trị HĐ trước thuế
...
- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
Giá trị HĐ sau thuế
...
- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu
...
-Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục
Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu
- Cho phép người dùng nhấn để khôi phục cấu hình hiển thị về màn hình "Danh sách hợp đồng" ban đầu với những trường thông tin bắt buộc gồm:
- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị |
3.4.2. Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" - Tab Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy -Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án gói thầu Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin phòng ban quản lý dự án |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày ký hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Chỉ xem Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:
| -Thể hiện trạng thái của hợp đồng -Chờ thống nhất -Đang thực hiện -Đã quyết toán |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện rủi ro - Dữ liệu được lấy theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện file hợp đồng được ký kết Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy |
| 24 | Tab lịch sử chỉnh sửa | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3 | |
| 25 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
| 26 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào |
3.4.3.1. Pop up cảnh báo trùng (trùng số hợp đồng)
...