...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.
| Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng có hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM. |
| 2 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường: - Gía trị của trường
- Không được để trống | Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng. |
| 3 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin số hợp đồng. - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại. - Không được để trống. | Thể hiện số hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng". - Không được để trống. | Thể hiện loại hợp đồng |
| 5 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 6 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án". - Không được để trống. | Thể hiện tên dự án gói thầu |
| 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục NT/NCC. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng. - Không được để trống. | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng. | Thể hiện mã số thuế nhà thầu |
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa phòng ban thực hiện - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện". - Không được để trống. | Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày ký của hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng". - Không được để trống. | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 11 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng. - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực". - Không được để trống | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng |
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng. - Không được để trống | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 13 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện". | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành - Sau khi người dùng chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện" - Không được để trống | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng". | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế". - Không được để trống | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.". - Không được để trống | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh". | -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục |
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh". | -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục |
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép chọn chỉnh sửa đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ - Sau khi người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ". - Không được để trống | - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng - Sau khi người dùng chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng". - Không được để trống | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa rủi ro hợp đồng - Sau khi người dùng chỉnh sửa thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro". - Không được để trống | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 23 | File hợp đồng đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | ||
| 24 | File phụ lục đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết |
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
| 26 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng. |
| 27 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
| 28 | Tab "Thông tin chi tiết" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" | Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem. |
| 29 | Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi. |
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.
| Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng có hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM. |
| 2 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng. |
| 3 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện loại hợp đồng |
| 5 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 6 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án gói thầu |
| 7 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế nhà thầu |
| 9 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên phòng ban thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện" | Thể hiện tên phòng ban thực hiện |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 11 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng |
| 12 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày dự kiến hoàn thành - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày dự kiến hoàn thành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày dự kiến hoàn thành" | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 13 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện - Sau khi người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện" | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 14 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày hết hạn bảo hành - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hết hạn bảo hành" | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 15 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 16 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 17 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 18 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh". | -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục |
| 19 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa HĐ sau thuế sau điều chỉnh. - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh". | -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục |
| 20 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
| 21 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 23 | File hợp đồng đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Thể hiện file hợp đồng hợp đồng được ký kết |
| 24 | File phụ lục đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên | Thể hiện file phụ lục hợp đồng được ký kết |
| 25 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
| 26 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng. |
| 27 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. |
| 28 | Tab "Thông tin chi tiết" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" | Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem. |
| 29 | Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi. |
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HĐ ngoài quy trình BPM | Toggle Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM |
| 2 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Thể hiện số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện tên dự án gói thầu |
| 6 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 7 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế nhà thầu Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 8 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin phòng ban quản lý dự án |
| 9 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 10 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng |
| 12 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng |
| 13 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thông tin thời gian hết hạn bảo hành |
| 14 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 16 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục |
| 19 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng |
| 20 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 21 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng |
| 22 | Rủi ro | Văn bản (Text) area | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin rủi ro |
| 23 | File HĐ/PL đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy | Thể hiện file hợp đồng được ký kết |
| 24 | Tab "Thông tin chi tiết" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" | Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem. |
| 25 | Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" | Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi. |
| 26 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. |
| 27 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng. |
...