Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Cho hoặc nhiều dòng để thực hiện các thao tác xóa hàng loạt Icon / Icon /

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tab "Ca làm việc"

Tab điều hướng

(Navigation Tab)

Không

bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình quản lý ca làm việcThể hiện tab chức năng cho phép truy cập khu vực quản lý ca làm việc.
2Hộp chọn

Boolean(True/Failse)

Không

bắt buộc

-

Cho phép người dùng tích chọn một

, nhiều, hoặc tất cả bản ghi ca làm việc.

- Khi vào hộp chọn tất cả, hệ thống hiển thị biểu tượng chức năng cho phép xóa nhiềuImage Modified: tham chiếu mục 3.4.4.2. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa đơn 1 ca làm việc"

Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn.

3STTSố (Number)

Không

bắt buộc

Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị.

Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi.

4Mã caVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Mã ca phải là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã ca nào đã tồn tại.
-  Dữ liệu mã ca: Tích hợp từ hệ thống HRIS.

Thể hiện mã định danh duy nhất của mỗi ca làm việc.

5Ca làm việcVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

Cho phép sắp xếp (Sort) theo thứ tự tăng dần/giảm dần dựa trên tên

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Xem chi tiết ca làm việc.

- Màn hình pop-up "Xem chi tiết ca làm việc: Tham chiếu mục 

- Thể hiện tên ca làm việc tương ứng với mỗi ca làm việc.
- Giá trị được , giá trị được nhập bởi người dùng khi tạo mới hoặc chỉnh sửa ca làm việc.

6Hoạt động (toggle)Công tắc (Toggle)

Không

bắt buộc

- Cho phép bật/tắt người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc  hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.

  • Bật = Công tắc Bật (ON): Ca làm việc được kích hoạt/hoạt động.
  • Công tắc Tắt (OFF): Tắt = Ca làm việc bị vô hiệu hóa/không hoạt động.

Thể hiện công tắc phân loại ca làm việc  hoặc khôngtrạng thái hoạt động

của ca làm việc

trên hệ thống.

7Cột thao tác (Row Actions)Biểu tượng/Nút chức năng (Icon / Button)

Không

bắt buộc

- Bao gồm

các

2 nút chức năng Chỉnh sửa và Xóa.
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện

các

2 thao tác chỉnh sửa hoặc xoá trên từng bản ghi riêng lẻ: chi tiết tham chiếu dòng STT 7.1 và STT 7.2.

Thể hiện nhóm nút chức năng gồm các thao tác chỉnh sửa và xoá.
7.1

Biểu tượng chỉnh sửaNút "Chỉnh sửa"

Biểu tượng/
Nút chức năng (Button)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng người dùng nhấn để mở màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc".

Thể hiện biểu tượng chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc": Tham chiếu mục 3.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc" 

7.2

Biểu tượng xóa Nút "Xóa"

Biểu tượng/
Nút chức năng (Button)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng người dùng nhấn để xóa đơn 1 ca làm việc.

- Khi nhấn biểu tượng xóa, hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận xóa": Tham chiếu mục mục 3.14.4.1. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa đơn 1 ca làm việc

Thể hiện biểu tượng chức năng cho phép người dùng xóa ca làm việc.

8Ô tìm kiếm (Search input)Văn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã ca làm việc" hoặc "Tên ca làm việc", hỗ trợ nhập có dấu và không dấu.

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp.

- Hành vi hệ thống khi hiển thị kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một ca làm việc trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách ca làm việc khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Người dùng nhập từ khóa nhưng không có bản ghi nào thỏa mãn.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có ca làm việc nào. Hãy thêm mới ca làm việc đầu tiên nhé!" kèm nút “Thêm mới ca làm việc”.
      • Nút “Thêm mới làm việc”: tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc"
    • Figma: tham chiếu mục 3.1.2.2. Trường hợp 2: Không có kết quả tìm kiếm 
  • Trường hợp 3 – Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Hệ thống chưa có bất kỳ ca làm việc nào và không có thao tác tìm kiếm.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị:
      "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có ca làm việc nào. Hãy thêm mới ca làm việc đầu tiên nhé!"
      Kèm theo nút “Thêm mới ca làm việc”
      •  Nút “Thêm mới làm việc”: tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc"
    • Figma: tham chiếu mục 3.1.2.3. Trường hợp 3: Không có kết quả tìm kiếm 

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Mã hoặc Tên ca làm việc” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

911Nút "Thêm mớiNhập dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc".Thể hiện nút chức năng mở màn hình "Tạo ca làm việc": Tham chiếu mục: Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.1.25. Màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc" :
10Phân trangThành phần điều hướng (Pagination)Không bắt buộc

- Hiển thị theo tổng số bản ghi.

- Cho phép người dùng lựa chọn số lượng bản ghi hiển thị trên mỗi trang thông qua danh sách thả xuống, với các tùy chọn: 10, 30, 50, 100 bản ghi/trang.

- Tự động tải lại danh sách theo số lượng bản ghi được chọn.

Thể hiện thành phần phân trang.
11Nút "Nhập Nhập file excel"Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".
12Nút "Xuất dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "

Nhập

Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.

5

6. Màn hình pop-up "

Nhập file excel

Xuất danh sách ca làm việc"

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập Xuất dữ liệu excel".
1213Nút "Xuất dữ liệu excelThêm mới"Nút chức năng (Button)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách Thêm mới ca làm việc".Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel"."Tạo ca làm việc": Tham chiếu mục: 

3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc" :

...

Trường thông tin/Bắt buộc nhập tên ca làm việc. 
- Không được

STT

14Nút "Sắp xếp ↑↓"Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ca làm việc*

Văn bản (Text)

(Button)



15Phân trangThành phần điều hướng (Pagination)

Không

bắt buộc

- Hiển thị theo tổng số bản ghi.

- Cho phép người dùng

lựa chọn số lượng bản ghi hiển thị trên mỗi trang thông qua danh sách thả xuống, với các tùy chọn: 10, 30, 50, 100 bản ghi/trang.

- Tự động tải lại danh sách theo số lượng bản ghi được chọn.

Thể hiện thành phần phân trang.


3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc" :

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc- Cho phép người dùng nhập tên ca làm việc. 
- Không được để trống.                       
Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên ca làm việc với gợi ý mặc định (placeholder)  “Nhập tên ca làm việc”.
2Mã ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập mã ca làm việc.

- Không được để trống.       

Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên mã làm việc với gợi ý mặc định (placeholder)  “Nhập mã làm việc”.

3Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc

- Cho phép bật/tắt trạng thái hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.

  • Bật = Ca làm việc được kích hoạt/hoạt động.
  • Tắt = Ca làm việc bị vô hiệu hóa/không hoạt động.

- Giá trị mặc định khi tạo mới ca làm việc: Bật = Ca làm việc được kích hoạt.

Thể hiện công tắc cho phép điều chỉnh trạng thái hoạt động của ca làm việc.

4Khối ngày làm việc theo ngày (Thứ 2 → Chủ nhật)Nhóm trường thời gian (Time Input)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên ngày làm việc (Thứ 2 → Chủ nhật) để hướng dẫn người dùng về vị trí nhập thông tin gồm:

  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi sáng của ngày.
  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi chiều của ngày.
4.1- Buổi sáng: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ bắt đầu của ca buổi sáng.

4.2- Buổi sáng: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ kết thúc của ca buổi sáng.
4.3- Buổi chiều: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ bắt đầu của ca buổi chiều.

4.4- Buổi chiều: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ kết thúc của ca buổi chiều.
5Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép lưu thông tin thêm mới 1 ca làm việc.

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc  khi tải lên như sau:

  • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ:
    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường thời gian theo ngày (Thứ 2 → Chủ Nhật) đã được nhập đầy đủ và hợp lệ.
      • Bản ghi có Mã ca + Ngày áp dụng không trùng với dữ liệu đã tồn tại trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống:
      • Hành vi 1: Những ca làm việc được thêm mới sẽ được hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
      • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Nhập dữ liệu thành công
  • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ:
    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường thời gian theo ngày (Thứ 2 → Chủ Nhật) đã không được nhập đầy đủ và hợp lệ.
      • Bản ghi có Mã ca + Ngày áp dụng trùng với dữ liệu đã tồn tại trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

Thể hiện nút chức năng thêm mới ca làm việc

7Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

...

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc- Cho phép người dùng nhập/chỉnh sửa tên ca làm việc. 
- Không được để trống.                       
Thể hiện trường thông tin với dữ liệu tên ca làm việc hiện có.
2Mã ca làm việc*

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập/chỉnh sửa mã ca làm việc.

- Không được để trống.       

- Hệ thống sẽ kiểm tra trùng mã:

  • Nếu mã nhập trùng: hiển thị thông báo lỗi “Mã ca đã tồn tại. Vui lòng nhập mã khác” và không cho phép lưu dữ liệu.
  • Nếu mã chưa tồn tại: cho phép lưu thông tin ca làm việc mới.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu tên mã làm việc hiện có.

3Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện chỉnh sửa trạng thái bật/tắt hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.

  • Bật = Ca làm việc được kích hoạt.
  • Tắt = Ca làm việc bị vô hiệu hóa.

Thể hiện công tắc với dữ liệu trạng thái hoạt động của ca làm việc hiện có.

4Khối ngày làm việc theo ngày (Thứ 2 → Chủ nhật)Nhóm trường thời gian (Time Input)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên ngày làm việc (Thứ 2 → Chủ nhật) để hướng dẫn người dùng về vị trí nhập thông tin gồm:

  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi sáng của ngày.
  • Thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc buổi chiều của ngày.
4.1- Buổi sáng: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi sáng hiện có.

4.2- Buổi sáng: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ kết thúc của ca buổi sáng hiện có.
4.3- Buổi chiều: Giờ bắt đầuThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi chiều hiện có.

4.4- Buổi chiều: Giờ kết thúcThời gian theo giờ - phút (hh:mm)Bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút.

- Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác.

Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi chiều hiện có.
5Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa thông tin ca làm việc.

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc  khi tải lên như sau:

  • Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ:
    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường thời gian theo ngày (Thứ 2 → Chủ Nhật) đã được nhập đầy đủ và hợp lệ.
      • Bản ghi có Mã ca + Ngày áp dụng sau khi chỉnh sửa không trùng với bản ghi đã tồn tại trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống:
      • Hành vi 1: Hệ thống cập nhật thông tin ca làm việc và giữ nguyên trạng thái hiện tại của ca.
      • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật ca làm việc thành công
  • Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ:
    • Điều kiện:
      • Một hoặc nhiều trường thời gian theo ngày (Thứ 2 → Chủ Nhật) bị bỏ trống, nhập sai định dạng hoặc không hợp lệ.
      • Bản ghi có Mã ca + Ngày áp dụng sau khi chỉnh sửa trùng với bản ghi khác trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống: 
      • Không lưu chỉnh sửa.
      • Hiển thị thông báo lỗi.
        • Tiêu đề thông báo: Không thành công
        • Nội dung thông báo: Dữ liệu không hợp lệ

Thể hiện nút chức năng cho phép lưu thông tin thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc mỗi buổi sáng/chiều trong ngày sau khi người dùng nhập/chỉnh sửa thông tin.

7Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệumà không lưu thông tin.Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3.4.4. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa" :

3.4.4.1. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa đơn 1 ca làm việc"

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Xác nhận xóa" 
2Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác xóa.
3Nút "Tôi chắc chắn"Nút chức năng (Button)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xác nhận thao tác xóa đơn 1 ca làm việc.
-  Khi nhấn nút, hệ thống cần tiến hành kiểm tra ràng buộc của ca làm việc.

  • Trường hợp 1: Xóa ca làm việc hợp lệ
    • Điều kiện: Ca làm việc không đang được sử dụng tại màn hình mục "Danh mục nhân viên" thuộc phân hệ "Quản lý người dùng"
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống xóa đơn 1 ca làm việc khỏi cơ sở dữ liệu, đồng thời đóng Pop-up và hiển thị thông báo (Toast) Thành công:
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Xóa ca làm việc thành công
  • Trường hợp 2: Xóa ca làm việc không hợp lệ 
    • Điều kiện: Ca làm việc được sử dụng tại mục "Danh mục nhân viên" thuộc phân hệ "Quản lý người dùng"
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống không xóa đơn 1 ca làm việc khỏi cơ sở dữ liệu, đồng thời đóng pop-up và hiển thị màn hình pop-up "Cảnh báo": tham chiếu mục: 3.4.5. Màn hình pop-up " Cảnh báo" chặn khi xóa ca làm việc đang được sử dụng tại màn hình mục "Danh mục nhân viên" thuộc phân hệ "Quản lý người dùng" 
Thể hiện nút cho phép xác nhận thao tác xóa đơn 1 ca làm việc.
3.4.4.2. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa nhiều ca làm việc"

...

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Xác nhận xóa" 
2Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác xóa.
3Nút "
Xác nhận
Tôi chắc chắn"Nút chức năng (Button)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xác nhận thao tác xóa đồng thời nhiều ca làm việc.
-  Khi nhấn nút, hệ thống cần tiến hành kiểm tra và xác định về

trạng thái hoạt động của

ràng buộc của những ca làm việc mong muốn được xóa đồng thời.

  • Trường hợp 1: Xóa nhiều ca làm việc hợp lệ
    • Điều kiện:
Ca
    • Những ca làm việc mong muốn được xóa đồng thời không đang được sử dụng tại màn hình mục "Danh mục nhân viên" thuộc phân hệ "Quản lý người dùng"
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống xóa 1 hay nhiều bản ghi ca làm việc khỏi cơ sở dữ liệu, đồng thời đóng Pop-up và hiển thị thông báo (Toast) Thành công:
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Xóa ca làm việc thành công
  • Trường hợp 2: Xóa ca làm việc không hợp lệ 
    • Điều kiện:
Ca
    • Những ca làm việc mong muốn được xóa đồng thời đang được sử dụng
tại mục
    • tại mục "Danh mục nhân viên" thuộc phân hệ "Quản lý người dùng"
    • Hành vi hệ thống: Hệ thống không xóa bản ghi ca làm việc khỏi cơ sở dữ liệu, đồng thời đóng pop-up và hiển thị màn hình pop-up "Cảnh báo": tham chiếu mục: 3.4.5. Màn hình pop-up " Cảnh báo" chặn khi xóa ca làm việc đang được sử dụng tại màn hình mục "Danh mục nhân viên" thuộc phân hệ "Quản lý người dùng" 
Thể hiện nút
"Xác nhận" để
cho phép xác nhận thao tác xóa đồng thời nhiều ca làm việc.

3.4.5. Màn hình pop-up " Cảnh báo" chặn khi xóa ca làm việc đang được sử dụng tại màn hình mục "Danh mục nhân viên" thuộc phân hệ "Quản lý người dùng"

...