...
3.1.9.2. Thông báo (toast) - trường hợp 2: Xóa ca làm việc không hợp lệ
Vị trí: Figma S27
3.
...
Vị trí: Figma S23
3.2 Luồng:
3.3 API Spec:
3.4 Mô tả những trường thông tin và nút chức năng trên màn hình:
...
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab "Ca làm việc" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình quản lý ca làm việc | Thể hiện tab chức năng cho phép truy cập khu vực quản lý ca làm việc. |
| 2 | Hộp chọn | Boolean(True/Failse) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi ca làm việc. - Khi vào hộp chọn tất cả, hệ thống hiển thị biểu tượng chức năng cho phép xóa nhiều: tham chiếu mục 3.4.4.2. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa đơn 1 ca làm việc" | Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn. |
| 3 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi. |
| 4 | Mã ca | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Mã ca phải là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã ca nào đã tồn tại. - Dữ liệu mã ca: Tích hợp từ hệ thống HRIS. | Thể hiện mã định danh duy nhất của mỗi ca làm việc. |
| 5 | Ca làm việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Xem chi tiết ca làm việc. - Màn hình pop-up "Xem chi tiết ca làm việc: Tham chiếu mục | - Thể hiện tên ca làm việc, giá trị được nhập bởi người dùng khi tạo mới hoặc chỉnh sửa ca làm việc. |
| 6 | Hoạt động (toggle) | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.
| Thể hiện công tắc phân loại ca làm việc có hoặc không ở trạng thái hoạt động trên hệ thống. |
| 7 | Cột thao tác (Row Actions) | Biểu tượng/Nút chức năng (Icon / Button) | Không bắt buộc | - Bao gồm 2 nút chức năng Chỉnh sửa và Xóa. | Thể hiện nhóm nút chức năng gồm các thao tác chỉnh sửa và xoá. |
| 7.1 | Nút "Chỉnh sửa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng người dùng nhấn để mở màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc". | Thể hiện biểu tượng chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc": Tham chiếu mục 3.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc" |
| 7.2 | Nút "Xóa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng người dùng nhấn để xóa đơn 1 ca làm việc. - Khi nhấn biểu tượng xóa, hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận xóa": Tham chiếu mục 3.4.4.1. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa đơn 1 ca làm việc" | Thể hiện biểu tượng chức năng cho phép người dùng xóa ca làm việc. |
| 8 | Ô tìm kiếm (Search input) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã ca làm việc" hoặc "Tên ca làm việc", hỗ trợ nhập có dấu và không dấu. - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp. - Hành vi hệ thống khi hiển thị kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Mã hoặc Tên ca làm việc” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
| 11 | Nút "Nhập dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". |
| 12 | Nút "Xuất dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách ca làm việc" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". |
| 13 | Nút "Thêm mới" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc". | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình "Tạo ca làm việc": Tham chiếu mục: 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc" |
| 14 | Nút "Sắp xếp ↑↓" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở một menu thả xuống gồm 2 tùy chọn: Cập nhật lần cuối, Tên - Hành vi hệ thống tương ứng với mỗi tùy chọn:
| Thể hiện nút chức năng cho phép sắp xếp ca làm việc. |
| 15 | Phân trang | Thành phần điều hướng (Pagination) | Không bắt buộc | - Hiển thị theo tổng số bản ghi. - Cho phép người dùng lựa chọn số lượng bản ghi hiển thị trên mỗi trang thông qua danh sách thả xuống, với các tùy chọn: 10, 30, 50, 100 bản ghi/trang. - Tự động tải lại danh sách theo số lượng bản ghi được chọn. | Thể hiện thành phần phân trang. |
...

