Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Cho phép chính sửa

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

(phần chọn công thức)

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa


Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng


3.4.4. Màn hình Pop up Xem chi tiếtxếp hạng đánh giátiết xếp hạng đánh giá


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

x

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

x

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Thang điểm

DroplistxKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

4

Loại đánh giá

Droplist

x

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
5

Lĩnh vực


x

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

6




7

Phiên bản

Numberx

-Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng

-Không cho chỉnh sửa

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

8

Ngày tạo

Date timex

Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
9

Ngày áp dụng

Date timex

-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

10

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


x

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1

11Trạng tháiDroplistxCho phép chỉnh sửa


Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá

12

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
13

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp hạng đánh giá

Check trùng mã thang điểm đánh 

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10

Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

14

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin


3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chính sửa

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép chỉnh sửa

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Văn bản (Text)

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Văn bản (Text)

x

Cho phép chỉnh sửa


Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng