Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

-Cho phép nhập mã xếp hạng đánh giá

-Không trùng với mã đã tồn tại

Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

-Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

-Cho phép chọn mã thang điểm đang hoạt động  trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

-Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm" dữ liệu danh sách được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" từ  2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

-Không được trùng mã thang điểm đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu danh sách thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục 

4

Loại đánh giá

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

-Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
5

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

-Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng

6

Phiên bản

Số (Number)Bắt buộc

-Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng

-Không cho chỉnh sửa

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

7

Ngày tạo

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "Ap dụng" hoàn thành

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


Bắt buộc

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết 

10Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Hoạt động (mặc định)
  • Không hoạt động
Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá với 2 giá trị tương ứng gồm:
  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng
11

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
12

Nút áp dụng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Check

- Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 điểm xếp hạng 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu xếp hạng đánh giá nhà cung cấop khi thêm mới như sau:

Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc

Check trùng mã
    • được nhập đầy đủ.

    • xếp hạng đánh giá

Check trùng mã thang điểm đánh giá

Check trùng khoảng điểm
    • không bị trùng

    • Mã thang điểm đánh giá không bị trùng

    • Không có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.

  • Hành vi hệ thống:
    • Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công
  • Hành vi hệ thống:
    • Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công
      •  Hệ thống cập nhật xếp hạng nhà cung cấp dựa trên thang điểm đang hoạt động tại thời điểm cập nhật, hệ thống sẽ tự động ghi lại toàn bộ thông tin vào Lịch sử đánh giá

Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu không hợp lệ

  • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

  • Mã xếp hạng đánh giá bị trùng

  • Mã thang điểm đánh giá bị trùng

  • Có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: lần Dòng 1 tạo mã đánh giá loại Bxếp hạng

có khoảng điểm từ 5<x<10Lần 2 tạo mã đánh giá A, đề xuất B

dòng 2  có khoảng điểm từ 7<x<12 đề xuất đánh giá A,

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10Lưu thông tin loại dự án

  • Hành vi hệ thống:
    • Bảng xếp hạng không được thêm mới.
    • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Chi tiết mục 3.4.3


Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

13

Nút hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Đóng pop-up vào không lưu thông tin

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: " khoảng điểm <chi tiết khoảng điểm> trong cùng mã xếp hạng giao nhau. Vui lòng kiểm tra lại!"

3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
3.4.3.4. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Phiên bảnLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách phiên bản theo mã phiên bản đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường phiên bản.

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phiên bản"

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường
  • Mã thang điểm- Tên thang điểm
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn mã tháng điểm- tên thang điểm"
Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường trạng thái.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
Nút "Áp dụng"Nút chức năang (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.


3.4.4. Màn hình Pop up Xem chi tiết xếp hạng đánh giá

...