Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Cho nhập đến 2 số sau dấu phẩy

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức)

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Cho nhập đến 2 số sau dấu phẩy

Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép nhập tên xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giáThể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng

...