...
3.1.1. Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab "Ca làm việc" :
Vị trí: Figma S27
3.1.2. Màn hình "Cài đặt thời gian làm việc" - Tab "Ca làm việc" - Chức năng tìm kiếm
3.1.2.1. Trường hợp 1: Có kết quả tìm kiếm
3.1.2.2. Trường hợp 2: Không có kết quả
...
Vị trí: Figma S27
3.1.2.2. Trường hợp 3: Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
Vị trí: Figma S27
3.1.3. Màn hình "Thêm mới ca làm việc" :
...
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab "Ca làm việc" | Tab điều hướng (Navigation Tab) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình quản lý ca làm việc | Thể hiện tab chức năng cho phép truy cập khu vực quản lý ca làm việc. | ||||||
| 2 | Hộp chọn | Boolean(True/Failse) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi ca làm việc. - Khi vào hộp chọn tất cả, hệ thống hiển thị biểu tượng chức năng cho phép xóa nhiều: tham chiếu mục 3.4.4.2. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa đơn 1 ca làm việc" | Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn. | ||||||
| 3 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi. | ||||||
| 4 | Mã ca | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Mã Cho phép người dùng nhập dữ liệu mã ca là dữ liệu giống mã ca trong tệp dữ liệu excel lấy từ HRIS. | Thể hiện mã định danh duy nhất của mỗi ca làm việc, mã ca phải là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã ca nào đã tồn tại. - Dữ liệu mã ca: Tích hợp từ hệ thống HRIS. | Thể hiện mã định danh duy nhất của mỗi ca làm việc. | |||||
| 5 | Ca làm việc5 | Ca làm việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Xem chi tiết ca làm việc. - Màn hình pop-up "Xem chi tiết ca làm việc: Tham chiếu mục | - Thể hiện tên ca làm việc, giá trị được nhập bởi người dùng khi tạo mới hoặc chỉnh sửa ca làm việc. | |||||
| 6 | Hoạt động (toggle) | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.
| Thể hiện công tắc phân loại ca làm việc có hoặc không ở trạng thái hoạt động trên hệ thống. | ||||||
| 7 | Cột thao tác (Row Actions) | Biểu tượng/Nút chức năng (Icon / Button) | Không bắt buộc | - Bao gồm 2 nút chức năng Chỉnh sửa và Xóa. | Thể hiện nhóm nút chức năng gồm các thao tác chỉnh sửa và xoá. | ||||||
| 7.1 | Nút "Chỉnh sửa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng người dùng nhấn để mở màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc". | Thể hiện biểu tượng chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc": Tham chiếu mục 3.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa ca làm việc" | ||||||
| 7.2 | Nút "Xóa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng người dùng nhấn để xóa đơn 1 ca làm việc. - Khi nhấn biểu tượng xóa, hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận xóa": Tham chiếu mục 3.4.4.1. Màn hình pop-up "Xác nhận xóa đơn 1 ca làm việc" | Thể hiện biểu tượng chức năng cho phép người dùng xóa ca làm việc. | ||||||
| 8 | Ô tìm kiếm (Search input) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã ca làm việc" hoặc "Tên ca làm việc", hỗ trợ nhập có dấu và không dấu. - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp. - Hành vi hệ thống khi hiển thị kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Mã hoặc Tên ca làm việc” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. | ||||||
| 11 | Nút "Nhập dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". | ||||||
| 12 | Nút "Xuất dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách ca làm việc" | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". | ||||||
| 13 | Nút "Thêm mới" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc". | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình "Tạo ca làm việc": Tham chiếu mục: 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới ca làm việc" | ||||||
| 14 | Nút "Sắp xếp ↑↓" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở một menu thả xuống gồm 2 tùy chọn: Cập nhật lần cuối, Tên - Hành vi hệ thống tương ứng với mỗi tùy chọn:
| Thể hiện nút chức năng cho phép sắp xếp ca làm việc. | 15 | Phân trang | Thành phần điều hướng (Pagination) | Không bắt buộc | - Hiển thị theo tổng số bản ghi. - Cho phép người dùng lựa chọn số lượng bản ghi hiển thị trên mỗi trang thông qua danh sách thả xuống, với các tùy chọn: 10, 30, 50, 100 bản ghi/trang. - Tự động tải lại danh sách theo số lượng bản ghi được chọn. | Thể hiện thành phần phân trang. |
...





