...
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên ca làm việc* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập tên ca làm việc. - Không được để trống. | Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên ca làm việc với gợi ý mặc định (placeholder) “Nhập tên ca làm việc”. |
| 2 | Mã ca làm việc* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập mã ca làm việc. - Không được để trống. | Thể hiện trường thông tin cho phép người dùng nhập tên mã làm việc với gợi ý mặc định (placeholder) “Nhập mã làm việc”. |
| 3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép bật/tắt trạng thái hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.
- Giá trị mặc định khi tạo mới ca làm việc: Bật = Ca làm việc được kích hoạt. | Thể hiện công tắc cho phép điều chỉnh trạng thái hoạt động của ca làm việc. |
| 4 | Khối ngày làm việc theo ngày (Thứ 2 → Chủ nhật) | Nhóm trường thời gian (Time Input) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên ngày làm việc (Thứ 2 → Chủ nhật) để hướng dẫn người dùng về vị trí nhập thông tin gồm:
|
| 4.1 | Buổi sáng: Giờ bắt đầu | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ bắt đầu của ca buổi sáng. |
| 4.2 | Buổi sáng: Giờ kết thúc | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ kết thúc của ca buổi sáng. |
| 4.3 | Buổi chiều: Giờ bắt đầu | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ bắt đầu của ca buổi chiều. |
| 4.4 | Buổi chiều: Giờ kết thúc | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện điền thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường cho phép người dùng nhập giờ kết thúc của ca buổi chiều. |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép lưu thông tin thêm mới 1 ca làm việc. - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi tải lên như sau:
| Thể hiện nút chức năng thêm mới ca làm việc |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
...
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên ca làm việc* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập/chỉnh sửa tên ca làm việc. - Không được để trống. | Thể hiện trường thông tin với dữ liệu tên ca làm việc hiện có. |
| 2 | Mã ca làm việc* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập/chỉnh sửa mã ca làm việc. - Không được để trống. - Hệ thống sẽ kiểm tra trùng mã:
| Thể hiện trường thông tin với dữ liệu tên mã làm việc hiện có. |
| 3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện chỉnh sửa trạng thái bật/tắt hoạt động của ca làm việc; thay đổi sẽ được áp dụng trực tiếp lên bản ghi.
| Thể hiện công tắc với dữ liệu trạng thái hoạt động của ca làm việc hiện có. |
| 4 | Khối ngày làm việc theo ngày (Thứ 2 → Chủ nhật) | Nhóm trường thời gian (Time Input) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên ngày làm việc (Thứ 2 → Chủ nhật) để hướng dẫn người dùng về vị trí nhập thông tin gồm:
|
| 4.1 | Buổi sáng: Giờ bắt đầu | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi sáng hiện có. |
| 4.2 | Buổi sáng: Giờ kết thúc | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi sáng trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ kết thúc của ca buổi sáng hiện có. |
| 4.3 | Buổi chiều: Giờ bắt đầu | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm bắt đầu của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi chiều hiện có. |
| 4.4 | Buổi chiều: Giờ kết thúc | Thời gian (Date time) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện nhập/chỉnh sửa thông tin về thời điểm kết thúc của ca làm việc buổi chiều trong ngày theo giờ-phút. - Chỉ cho phép nhập số, không cho phép ký tự khác. | Thể hiện trường thông tin với dữ liệu giờ bắt đầu của ca buổi chiều hiện có. |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa thông tin ca làm việc. - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi tải lên như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép lưu thông tin thời điểm bắt đầu và kết thúc ca làm việc mỗi buổi sáng/chiều trong ngày sau khi người dùng nhập/chỉnh sửa thông tin. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
...