...
| Panel |
|---|
|
I. Danh sách đơn vị tiền tệ Method | Get | URL | /application/currencyUnit/list |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | page | true | Integer |
|
| | 2 | limit | true | Integer |
|
| | 3 | name | false | String | Tìm kiếm theo tên hoặc mã |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
II. Chi tiết đơn vị tiền tệ Method | Get | URL | /application/currencyUnit/get |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer | Tìm kiếm theo tên hoặc mã |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
III. Thêm mới đơn vị tiền tệ Method | Post | URL | /application/currencyUnit/update |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | true | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 2 | name | true | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 3 | status | true | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
IV. Cập nhật đơn vị tiền tệ Method | Post | URL | /application/currencyUnit/update |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer |
|
| | 2 | code | true | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | true | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | true | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | code | String | Mã đơn vị tiền tệ |
| | 3 | name | String | Tên đơn vị tiền tệ |
| | 4 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
V. Cập nhật trạng thái đơn vị tiền tệ Method | Post | URL | /application/currencyUnit/update/status |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer |
|
| | 2 | status | true | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | Integer |
|
| | 2 | status | Integer | Trạng thái hoạt động (1: Hoạt động, 0: Không hoạt động) |
|
VI. Xóa đơn vị tiền tệ Method | Delete | URL | /application/currencyUnit/delete |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | true | Integer |
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | result | Integer | Số lượng bản ghi được xóa |
|
VII. Nhập đơn vị tiền tệ bằng file excel Method | Post | URL | /application/currencyUnit/upload |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. BodySTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | file | true | File | File Excel (.xlsx, .xls, .csv) chứa danh sách đơn vị tiền tệ |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | fileName | String | Tên file |
|
| uploadId | Integer | Id upload |
|
| numDupplicate | Long | Số bản ghi trùng lặp |
|
| numValid | Long | Số bản ghi hợp lệ |
|
| numDone | Long | Số bản ghi hoàn thành |
|
| numInvalid | Long | Số bản ghi không hợp lệ |
|
| errorMessages | List<String> | Danh sách lỗi |
|
|
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định)
| Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Nhãn (Label) |
|
| Nội dung thông báo lỗi nhập file excel |
| 2 | Danh mục các lỗi gặp phải | Nhãn (Label) |
|
| Tiêu đề danh sách các lỗi |
| 3 | Dòng lỗi | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Đối với trường hợp dữ liệu trong file lỗi | Trả về số thứ tự của dòng lỗi |
- Quy | 4 | Ghi chú lỗi | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hiển thị danh sách lỗi khi gán dữ liệu Excel: - Lỗi nhập thiếu trường bắt buộc: "
Giá trị trường <Tên trường> chưa nhập- <Tên trường> - Thiếu thông tin <tên trường>"
- Lỗi nhập thừa ký tự tại trường: "
Giá trị trường - <Tên trường>
vượt quá giới hạn độ - - Vượt quá <độ dài ký tự
cho phép- của trường> ký tự"
- Lỗi trùng mã
đơn vị- duy nhất: "
Mã - <Tên trường> - <Tên trường> đã tồn tại"
- Lỗi khi mã
đơn vị - của bản ghi bị trùng với bản ghi khác trong tệp được tải lên: "
Mã bị trùng với mã tại dòng (X)" (Trong đó, (X) là số thứ tự của bản ghi trùng mã nằm trong chính tệp được tải lên. Trường hợp có nhiều bản ghi trùng lắp, liệt kê các bản ghi và phân cách bằng dấu ",")
| Hiển thị ghi chú lỗi của dòng lỗi |
5 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - <Tên trường> - <Tên trường> trong danh sách import"
| Hiển thị ghi chú lỗi của dòng lỗi |
| 5 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Quy tắc đặt tên: DonViTienTe_Error-yyyymmdd - VD: DonViTienTe_Error-20251205
- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công" | Cho phép người dùng tải xuống file danh sách các lỗi theo định dạng excel |
| 6 | Nhập lại | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về màn hình pop-up "Nhập file Excel" | Cho phép người dùng nhập lại file excel |
| 7 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ | Cho phép người dùng đóng pop-up |
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả)
|
|---|
1 | Thời gian xuất | Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss |
2 | Người xuất | Thể hiện thông tin tên của người thực hiện xuất dữ liệu |
3 | Dòng lỗi | Trả về số thứ tự của dòng lỗi |
4 | Ghi chú lỗi | Hiển thị danh sách lỗi khi gán dữ liệu Excel: - Lỗi nhập thiếu trường bắt buộc: "Giá trị trường <Tên trường> chưa nhập- Thiếu thông tin <tên trường>"
- Lỗi nhập thừa ký tự tại trường: "Giá trị trường <Tên trường> vượt quá giới hạn độ - Vượt quá <độ dài ký tự cho phépcủa trường> ký tự"
- Lỗi trùng mã đơn vịduy nhất: "Mã <Tên trường> - <Tên trường> đã tồn tại"
- Lỗi khi mã đơn vị của bản ghi bị trùng với bản ghi khác trong tệp được tải lên: "Mã bị trùng với mã tại dòng (X)" (Trong đó, (X) là số thứ tự của bản ghi trùng mã nằm trong chính tệp được tải lên. Trường hợp có nhiều bản ghi trùng lắp, liệt kê các bản ghi và phân cách bằng dấu ",")<Tên trường> - <Tên trường> trong danh sách import"
|
4.1.10. Màn hình pop-up "Xác nhận hủy"
...