Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: " khoảng điểm <chi tiết khoảng điểm> trong cùng mã xếp hạng giao nhau. Vui lòng kiểm tra lại!"

3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
3.4.3.

...

5. Màn hình

...

pop-up "Bộ lọc" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1
STT
Phiên bản
Số
Lựa chọn (
Number
Select)
Bắt
Không bắt buộc
Không cho

- Cho phép người dùng

thao tác tương tác (

nhấn

/chọn/sửa).2

Mã đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

3

Tên đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng4

Ngày hoàn thành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).5

Tên thang điểm

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).6

Tên nhà cung cấp

TextBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).7

Số hợp đồng

TextKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).8

Điểm đánh giá

Số thập phânBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).9

Xếp hạng cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).10

Đề xuất cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).11

Xếp hạng cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).12

Đề xuất cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).13Nút áp dụngNút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.14Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng15

Nút "X"

Nút chức năng (Button)Bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
3.4.3.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (TextLựa chọn (Select

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Phiên bản

để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách phiên bản theo mã phiên bản đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường phiên bản.

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phiên bản"

2

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường
  • Mã thang điểm- Tên thang điểm
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn mã thang điểm- tên thang điểm"
3Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị phiên bảntrạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách phiên bản theo mã phiên bản trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị phiên bảntrạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường phiên bảntrạng thái.
Thể hiện tên nhà cung cấp trong trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phiên bảntrạng thái"2

Mã thang điểm- Tên thang điểm

4Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm từ danh sách thả xuống của trườngáp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm: Khi

người dùng nhấn nút "Áp dụng"

, hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.

như sau: 

4Nút "Áp dụng
  • Trường hợp 21: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường
  • Mã thang điểm- Tên thang điểm
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn mã thang điểm- tên thang điểm"
3Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường trạng thái.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
  • Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
5Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những đặt lại tất cả tiêu chí lọc đã chọnvề trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụngĐặt lại" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
5Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.

3.4.4. Màn hình Pop up Xem chi tiết xếp hạng đánh giá

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.


3.4.4. Màn hình Pop up Xem chi tiết xếp hạng đánh giá

Văn bản (TextBắt Trạng thái

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Thang điểm

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

4

Loại đánh giá

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

5

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

2

Tên xếp hạng đánh giá

6

Phiên bản

Số (Number)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin tên xếp loại số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

37

Thang điểm

Lựa chọn (Droplist

Ngày tạo

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

4

Loại đánh giá

Lựa chọn (DroplistThế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin loại xếp hạng đánh giá áp dụng cho thang điểm

5

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)


Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện hiển thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

6

Phiên bản

Số (Number)

các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1

10Trạng tháiLựa chọn (Droplist)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).


Thể hiện số phiên bản trạng thái của xếp hạng loại đánh giá.

7

Ngày tạo

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1

1011

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
12

Nút hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Đóng pop-up vào không lưu thông tin


3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Lựa chọn (Droplist)
Không bắt
Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

trạng thái của xếp loại đánh giá11

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up12

Nút hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Lựa chọn (Droplist

công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.2

Giá trị điểm số tối thiểu

Số (Numbertên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Lựa chọn (DroplistĐề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được


3.4.5. Bổ sung Màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu :


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Phiên bản

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa4

Giá trị điểm số tối đa

Số (Number)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Văn bản (Text

số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

2





3.4.6. Bổ sung Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu :


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Phiên bản

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện

tên mức

số phiên bản của mã xếp hạng

tương ứng với khoảng điểm

đánh giá.

6
2

Đề xuất

Văn bản
(Text)
Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
Đề

Thể hiện đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

3