...
3.1.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"
3.1.1.1. Màn hình kết quả tìm kiếm khi: Không có kết quả tìm kiếm/Danh sách trống
3.1.1.2. Màn hình pop-up "bộ lọc"
3.1.1.3. Màn hình pop-up "Tải tài liệu"
3.1.1.4. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"
3.1.1.5. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
3.1.1.5.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM :
3.1.1.5.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM :
3.1.1.6. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)"
3.1.1.8. Màn hình pop-up "Nhập file excel"
...
3.1.1.9.1. Màn hình toast Nhập dữ liệu thành công
3.1.1.9.2. Màn hình toast Xuất dữ liệu thành công
3.1.1.9.3. Màn hình toast Không thành công
3.1.1.9.4. Màn hình toast Thành công
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn. - Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi hợp đồng tại màn hình "Danh sách hợp đồng" |
| 2 | Số hợp đồng | Đường dẫn (Hyperlink) | Bắt buộc | - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại. -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.
- Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"
| Thể hiện số hợp đồng |
| 3 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện thông tin loại hợp đồng |
| 4 | Tên hợp đồng/ gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu |
| 5 | Nút "Tải tài liệu" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Tải tài liệu" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu". | Thể hiện nút chức năng tải tài liệu |
| 6 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án |
| 7 | HĐ ngoài quy trình BPM | Công tắc (Toggle) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM |
| 8 | Nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện tên nhà cung cấp |
| 9 | Mã số thuế (NT) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã số thuế cung cấp |
| 10 | Phòng ban thực hiện | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện phòng ban quản lý thực hiện dự án |
| 11 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date ) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 12 | Ngày hiệu lực | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày hiệu lực của hợp đồng |
| 13 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai |
| 14 | Thời gian thực hiện | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện khoảng thời gian thực hiện hợp đồng |
| 15 | Ngày hết hạn bảo hành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày hết hạn bảo hành |
| 16 | Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng |
| 17 | Giá trị HĐ trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 18 | Giá trị HĐ sau thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 19 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). -Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị". | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
| 20 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
| 21 | Đơn vị tiền tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng |
| 22 | Tỉ giá tương ứng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng |
| 23 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động hiển thị trạng thái hợp đồng, gồm:
| Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng do hệ thống tự động gán. |
| 24 | Rủi ro | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện rủi ro của hợp đồng |
| 25 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 26 | Ô tìm kiếm (Search box) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
| 27 | Nút "Thêm mới" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" - Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 hợp đồng |
| 28 | Nút "Chỉnh sửa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm" - Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm/hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin thang điểm |
| 29 | Nút "Ẩn hiện" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up “Cài đặt hiển thị”. - Màn hình pop up “Cài đặt hiển thị”: Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop up “Cài đặt hiển thị” | Thể hiện nút chức năng cài đặt hiển thị những trường thông tin không bắt buộc và chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”. |
| 30 | Nút "Nhập dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel". |
| 31 | Nút "Xuất dữ liệu excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel". |
...


















