Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

IThông tin chung



1hồ sơ yêu cầugói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu.


2Tên yêu cầu mua sắmgói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên gói thầu.

3Loại gói thầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên loại gói thầu.


4Lĩnh vựcLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia.


5Bộ phận yêu cầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu.

Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1.

6Mã chủ đầu tưLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã chủ đầu tư.


7Ưu tiênLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường.

8

Tỷ lệ ưu tiên

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu.

9Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu.

10Tổng giá trị dự kiếnVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu.

11

Ghi chú

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu.

IIThông tin báo cáo thầu



12Nhà thầu đề xuấtLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên nhà thầu đề xuất


13Thuế xuất (%)Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện giá trị thuế xuất 

14Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chínhVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính

15Tiến độ thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tiến độ thực hiện gói thầu

16Hình thức hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về hình thức hợp đồng

17Điều khoản thương mạiVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Điều khoản thương mại" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện điiều khoản thương mại

18Hợp đồng mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin hợp đồng mẫu

19Tài khoản MSBVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về việc mở tài khoản/tài khoản MSB của nhà thầu

20Ghi chúVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú khi lập báo cáo thầu mẫu 2

21

Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tài liệu đính kèm khi nhân sự thực hiện lập cáo thầu mẫu 2
IIIGhi chú phê duyệt



22Phương án phê duyệtLựa chọn (Select)Bắt buộc

-Cho phép lựa chọn phương án phê duyệt Báo cáo thầu mẫu 2, gồm:

  • Tùy chọn 1: Phê duyệt

  • Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ

- Hành vi của người dùng với mỗi lựa chọn như sau: 

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn tùy chọn “Phê duyệt”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
  • Trường hợp 2: Người dùng chọn tùy chọn “Yêu cầu làm rõ”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
    • Danh sách động: Nội dung yêu cầu làm rõ:
      • Cho phép người dùng lựa chọn nhiều giá trị, mỗi lần chọn 01 giá trị trong danh sách các trường động của BCT gồm:
        • Nhà thầu đề xuất
        • Thuế suất (%)
        • Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính
        • Tiến độ thực hiện
        • Hình thức hợp đồng
        • Điều khoản thương mại
        • Hợp đồng mẫu
        • Tài khoản MSB.
      • Mỗi giá trị được lựa chọn tương ứng với 01 trường nhập thông tin dạng văn bản được tạo mới, cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu làm rõ; các trường này được hiển thị đồng thời và độc lập khi người dùng tiếp tục lựa chọn thêm giá trị khác.
    • Mục tài liệu đính kèm
Thể hiện trường thông tin cho phép chọn thông tin phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2
23Bảng lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộcKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệuThể hiện bảng thông tin lịch sử phê duyệt báo cáo thầu (không bao gồm thông tin lịch sử Yêu cầu điều chỉnh)
23.1Người phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
23.2Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
23.3Ghi chú phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
23.4Thời gian phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
24

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)Không bắt buộc

25Nội dung yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộc

26Mục Tài liệu đính kèmVăn bản (Text)Không bắt buộc

26.1

Nút Nhấn hoặc tả để tải lên

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc