...
3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian tạm dừng* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||
| 2 | Nguyên nhân tạm dừng* | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | ||
| 3 | Nhập lý do tạm dừng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||
| 4 | Mục tài liệu đính kèm | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | ||
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | ||
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | ||
| 7 | Nút Xác nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
3.4.1.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu.
- Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
Thể hiện tên gói thầu.
- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu
Thể hiện tên loại gói thầu.| Ô tìm kiếm | |||||
| 2 | Nút Lọc | ||||
| 3 | Người gửi yêu cầu làm rõ | ||||
Người trả lời yêu cầu làm rõ | |||||
| Thời gian gửi | |||||
| Trạng thái | |||||
| Nút xem chi tiết | |||||
| Biểu tượng Tài liệu đính kèm | |||||