...
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi. - Hành vi hệ thống khi thực hiện tìm kiếm như sau: | Thể hiện trường tìm kiếm cho phép người dùng lọc tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi. | ||||||||
| 2 | Nút Lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng cho - Cho phép người dùng lọcnhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ . | 3 | theo tên người gửi. - Hành vi hệ thống khi thực hiện sau khi nhấn nút Lọc như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lọc danh sách yêu cầu làm rõ | ||||||
| 3 | Người gửi yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của yêu cầu làm rõ trong danh sách. | ||||||||
| 4 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu. | ||||||||
| 5 | Thời gian gửi | Thời gian theo ngày giờ (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin người trả lời yêu cầu làm rõ (nếu có). | ||||||||
| 6 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (Label/Status) | Không bắt buộc | Thể hiện thời gian gửi yêu cầu làm rõ. | 7 | Nút xem chi tiết | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện trạng thái xử lý hiện tại của yêu cầu làm rõ. | 8 | Nút Tài liệu đính kèm-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống hiển thị 2 trạng thái, gồm:
| Thể hiện trạng thái gửi yêu cầu làm rõ | |
| 7 | Nút xem chi tiết | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng cho - Cho phép người dùng nhấn để xem chi tiết nội dung yêu cầu, phản hồi và tài liệu đính kèm (nếu có).yêu cầu làm rõ. - Hành vi hệ thống sau khi nhấn nút như sau:
| Thể hiện trạng thái xử lý hiện tại của yêu cầu làm rõ | ||||||||
| 8 | Nút Tài liệu đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng giúp người dùng nhận biết yêu cầu làm rõ có được kèm tài liệu. | ||||||||
| 9 | Nút phân trang | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu Cho phép chuyển trang, chọn số bản ghi hiển thị | Thể hiện chức năng phân trang danh sách yêu cầu làm rõ. |
3.4.1.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Bộ lọc
...