...
- Tôi muốn xem được thông tin danh sách hợp đồng của một nhà cung cấp tại danh mục nhà cung cấp.
- Tôi muốn khi một hợp đồng đượckhởi tạo/cập nhật thành công, hệ thống tự động đồng bộ thông tin hợp đồng sang danh mục nhà cung cấp/nhà thầu tương ứng
- Tôi muốn các thông tin hợp đồng được hiển thị trong danh mục nhà cung cấp bao gồm:
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Dự án
- Ngày ký hợp đồngkết
- Ngày dự kiến hoàn thành
- Giá trị hợp đồng trước thuế
- Giá trị hợp đồng sau thuế
- Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
- Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
- Trạng thái hợp đồng
- Tôi muốn tìm kiếm được gần đúng thông tin hợp đồng trên danh sách hợp đồng của nhà cung cấp theo:
- Số-tên hợp đồng
- Tôi muốn lọc theo các thông tin
- Tên gói thầu: Nhập tìm kiếm gần đúng
- Ngày ký kết: Từ - Đến
- Giá trị hợp đồng sau thuế: Từ - Đến
- Trạng thái hợp đồng
- Tôi muốn danh sách hợp đồng được sắp xếp theo Ngày ký kết: Ngày gần nhất lên trên
- Tôi muốn link thông tin đến màn chi tiết hợp đồng tại Menu quản lý hợp đồng từ Số hợp đồng hiển thị tại danh mục nhà cung cấp/nhà thầu
...
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các thông trường thông tin:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn. - Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng |
| 2 | Số hợp đồng/ gói thầu | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số hợp đồng |
| 3 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên hợp đồng |
| 4 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại hợp đồng |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên dự án |
| 6 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 7 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai |
| 8 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 9 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 10 | Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
| 11 | Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
| 12 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng |
| 13 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | |
| 14 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | |
| 15 | Không bắt buộc |
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm kiếm theo tên/mã | Searchbox | Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:
| ||
| 2 | Lọc | Button | Gọi pop-up Lọc dữ liệu | ||
| 3 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự tăng | ||
| 4 | Mã hợp đồng | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã hợp đồng, Chọn mã hợp đồng link thông tin tới Danh mục hợp đồng tại: 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng và lọc theo mã hợp đồng đang được chọn | ||
| 5 | Tên hợp đồng | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên hợp đồng | ||
| 6 | Loại hợp đồng | Grid-Text | Hiển thị thông tin loại hợp đồng | ||
| 7 | Gói thầu | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên gói thầu | ||
| 8 | Trạng thái | Grid-Text | Hiển thị trạng thái hợp đồng | ||
| 9 | Đơn vị quản lý | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên đơn vị quản lý | ||
| 10 | Ngày ký kết | Grid-Date | Hiển thị ngày ký kết | ||
| 11 | Ngày hiệu lực | Grid-Date | Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng | ||
| 12 | Ngày hết hạn | Grid-Date | Hiển thị ngày hết hạn | ||
| 13 | Giá trị hợp đồng | Grid-Number | Hiển thị giá trị hợp đồng | ||
| 14 | Số tiền đã thanh toán | Grid-Number | Hiển thị số tiền đã thanh toán | ||
| 15 | Số tiền chưa thanh | Grid-Number | Hiển thị số tiền chưa thanh toán |
...