Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | ||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2322 | |||
...
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được thông tin danh sách hợp đồng của một nhà cung cấp tại danh mục nhà cung cấp.
- Tôi muốn khi một hợp đồng đượckhởi tạo/cập nhật thành công, hệ thống tự động đồng bộ thông tin hợp đồng sang danh mục nhà cung cấp/nhà thầu tương ứng
- Tôi muốn các thông tin hợp đồng được hiển thị trong danh mục nhà cung cấp bao gồm:
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Dự án
- Ngày ký hợp đồng
- Ngày dự kiến hoàn thành
- Giá trị hợp đồng trước thuế
- Giá trị hợp đồng sau thuế
- Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
- Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
- Trạng thái hợp đồng
- Tôi muốn tìm kiếm được gần đúng thông tin hợp đồng trên danh sách hợp đồng của nhà cung cấp theo:
- Số-tên hợp đồng
- Tôi muốn lọc theo các thông tin
- Dự án: Chọn dự án
- Ngày ký kếthợp đồng: Từ - Đến
- Giá trị hợp đồng sau thuế: Từ - Đến
- Trạng thái hợp đồng
- Tôi muốn danh sách hợp đồng được sắp xếp theo Ngày ký kết: Ngày gần nhất lên trên
- Tôi muốn link thông tin đến màn chi tiết hợp đồng tại Menu quản lý hợp đồng từ Số hợp đồng hiển thị tại danh mục nhà cung cấp/nhà thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm hợp đồng của NCC
3.2.2. Xuất file excel
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các trường thông tin:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn. - Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng |
| 2 | Số hợp đồng |
| Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện số hợp đồng - Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp | ||
| 3 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tên hợp đồng |
Loại hợp đồng
- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | |||||
| 4 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện thông tin loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện tên dự án |
- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | |||||
| 6 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng |
| 7 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày dự kiến hoàn thành" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng |
| 8 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng |
trước thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | |||||
| 9 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng |
| 10 | Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng |
trước thuế sau điều chỉnh |
" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | |||||
| 11 | Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục |
Trạng thái hợp đồng
- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | |||||
| 12 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng - Dữ liệu được lấy từ trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng |
| 13 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
Cho phép người dùng |
Nút "Lọc"
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
nhập từ khóa liên quan đến "Số hợp đồng" hoặc "Tên hợp đồng". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Số - Tên hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. | ||||
| 14 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 15 | Không bắt buộc |
3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường. - Giá trị của trường trạng thái:
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án" |
| Thời gian ký hợp đồng | Không bắt buộc | |||
| Giá trị hợp đồng sau thuế | Không bắt buộc | |||
| Trạng thái hợp đồng | Không bắt buộc | |||
| Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn | |
| Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
- Dự án: Chọn dự án
- Ngày ký kết: Từ - Đến
- Giá trị hợp đồng sau thuế: Từ - Đến
- Trạng thái hợp đồng
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm kiếm theo tên/mã | Searchbox | Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:
| ||
| 2 | Lọc | Button | Gọi pop-up Lọc dữ liệu | ||
| 3 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự tăng | ||
| 4 | Mã hợp đồng | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã hợp đồng, Chọn mã hợp đồng link thông tin tới Danh mục hợp đồng tại: 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng và lọc theo mã hợp đồng đang được chọn | ||
| 5 | Tên hợp đồng | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên hợp đồng | ||
| 6 | Loại hợp đồng | Grid-Text | Hiển thị thông tin loại hợp đồng | ||
| 7 | Gói thầu | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên gói thầu | ||
| 8 | Trạng thái | Grid-Text | Hiển thị trạng thái hợp đồng | ||
| 9 | Đơn vị quản lý | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên đơn vị quản lý | ||
| 10 | Ngày ký kết | Grid-Date | Hiển thị ngày ký kết | ||
| 11 | Ngày hiệu lực | Grid-Date | Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng | ||
| 12 | Ngày hết hạn | Grid-Date | Hiển thị ngày hết hạn | ||
| 13 | Giá trị hợp đồng | Grid-Number | Hiển thị giá trị hợp đồng | ||
| 14 | Số tiền đã thanh toán | Grid-Number | Hiển thị số tiền đã thanh toán | ||
| 15 | Số tiền chưa thanh | Grid-Number | Hiển thị số tiền chưa thanh toán |
...

