Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.1.1.4. Phần yêu cầu làm rõ

3.

...

2.

...

Image Removed

3.2.Luồng

3.3. API Spec

3.4. Mô tả các trường dữ liệu

...

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

IThông tin chung



1Mã gói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu.


2Tên gói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên gói thầu.

3Loại gói thầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên loại gói thầu.


4Lĩnh vựcLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia.


5Bộ phận yêu cầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu.

Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1.

6Mã chủ đầu tưLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã chủ đầu tư.


7Ưu tiênLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường.

8

Tỷ lệ ưu tiên

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu.

9Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu.

10Tổng giá trị dự kiếnVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu.

11

Ghi chú

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu.

IIThông tin báo cáo thầu



12Nhà thầu đề xuấtLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên nhà thầu đề xuất


13Thuế xuất (%)Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện giá trị thuế xuất 

14Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chínhVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính

15Tiến độ thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tiến độ thực hiện gói thầu

16Hình thức hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về hình thức hợp đồng

17Điều khoản thương mạiVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Điều khoản thương mại" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện điiều khoản thương mại

18Hợp đồng mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin hợp đồng mẫu

19Tài khoản MSBVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về việc mở tài khoản/tài khoản MSB của nhà thầu

20Ghi chúVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú khi lập báo cáo thầu mẫu 2

21

Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tài liệu đính kèm khi nhân sự thực hiện lập cáo thầu mẫu 2
IIIPhương án phê duyệt



22Phương án phê duyệtLựa chọn (Select)Bắt buộc

-Cho phép lựa chọn phương án phê duyệt Báo cáo thầu mẫu 2, gồm:

  • Tùy chọn 1: Phê duyệt

  • Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ

- Hành vi của người dùng với mỗi lựa chọn như sau: 

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn tùy chọn “Phê duyệt”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
  • Trường hợp 2: Người dùng chọn tùy chọn “Yêu cầu làm rõ”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
    • Danh sách động: Nội dung yêu cầu làm rõ:
      • Cho phép người dùng lựa chọn nhiều giá trị, mỗi lần chọn 01 giá trị trong danh sách các trường động của BCT gồm:
        • Nhà thầu đề xuất
        • Thuế suất (%)
        • Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính
        • Tiến độ thực hiện
        • Hình thức hợp đồng
        • Điều khoản thương mại
        • Hợp đồng mẫu
        • Tài khoản MSB.
      • Mỗi giá trị được lựa chọn tương ứng với 01 trường nhập thông tin dạng văn bản được tạo mới, cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu làm rõ; các trường này được hiển thị đồng thời và độc lập khi người dùng tiếp tục lựa chọn thêm giá trị khác.
    • Mục tài liệu đính kèm
Thể hiện trường thông tin cho phép chọn thông tin phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2
IVGhi chú phê duyệt



23Bảng lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện bảng thông tin lịch sử phê duyệt báo cáo thầu (không bao gồm thông tin lịch sử Yêu cầu điều chỉnh)
23.1Người phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu
23.2Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện chức vụ của những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu
23.3Ghi chú phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có)
23.4Thời gian phê duyệtThời gian (Time)Không bắt buộc

- Hiển thị đối với cả 2 tùy chọn tại trường phương án phê duyệt (STT 22)

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thời gian phê duyệt báo cáo thầu theo ngày giờ phút 
24

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt 

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có)
VYêu cầu làm rõ



25Tên mụcLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng lựa chọn nhiều mục.

-  Mỗi mục được lựa chọn sẽ tạo mới 01 nhóm thông tin, bao gồm: Nội dung yêu cầu làm rõ, Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ và Tài liệu đính kèm.

  • Các nhóm thông tin được hiển thị đồng thời và độc lập, không ghi đè dữ liệu đã nhập.

Thể hiện tên danh sách những trường động của BCT có thể gửi yêu cầu làm rõ gồm:
  • Nhà thầu đề xuất
  • Thuế suất (%)
  • Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính
  • Tiến độ thực hiện
  • Hình thức hợp đồng
  • Điều khoản thương mại
  • Hợp đồng mẫu
  • Tài khoản MSB
26Nội dung yêu cầu làm rõ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25).

- Bắt buộc nhập nội dung.

Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25).
27Nội dung trả lời yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện nội dung trả lời yêu cầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu
28Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ

File upload / Attachment

(Đính kèm tệp)

Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu cần).

Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu có).
29Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung trả lời yêu cầu làm rõ

File upload / Attachment

(Đính kèm tệp)

Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu cần).


Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu có).
30Nhân sự phân côngLựa chọn (Select)Bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng nhấn để chọn nhân sự thực hiện công việc

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng chọn nhân sự thực hiện công việc như sau:

  • Hệ thống tự động lưu lựa chọn và hiển thị tên nhân sự đã chọn.
Thể hiện thông tin nhân sự được phân công thực hiện công việc. 
31Nút Lưu nháp

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Hệ thống lưu dữ liệu đã nhập và trạng thái công việc ở trạng thái nháp
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu lại toàn bộ dữ liệu đã nhập ở trạng thái nháp để tiếp tục chỉnh sửa hoặc hoàn thiện sau.
32Nút Tạm dừng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Hệ thống mở ra màn hình pop-up Tạm dừng công việc
  • Màn hình pop-up Tạm dừng công việc: Tham chiếu mục 3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm dừng công việc.
33Nút Hoàn thành

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Hệ thống kiểm tra việc nhập những trường dữ liệu bắt buộc.

                  Các trường bắt buộc không được để trống

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận hoàn tất thao tác và gửi hồ sơ sang bước xử lý tiếp theo.

3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thời gian tạm dừng*Văn bản (Text)
Không bắt
Bắt buộc
2Nguyên nhân tạm dừng*Lựa chọn (Select)Không bắt buộc3Nhập lý do tạm dừngVăn bản (Text)Không bắt buộc4Mục tài liệu đính kèm

File upload / Attachment

(Đính kèm tệp)

Không bắt buộc5Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc6Nút Hủy

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc7Nút Xác nhận

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

3.4.1.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu

...

STT

...

Trường dữ liệu/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

Quy định

...

Mô tả

...

- Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện tìm kiếm như sau:

...

Nút chức năng

(Button)

...

- Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện sau khi nhấn nút Lọc như sau:

  • Hệ thống mở màn hình pop-up Bộ lọc
  • Màn hình pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.1.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Bộ lọc

...

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

...

Người trả lời yêu cầu làm rõ

...

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

...

Thời gian theo ngày giờ

(Date time)

...

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

...

- Hệ thống hiển thị 2 trạng thái, gồm:

  • Chờ phản hồi: Yêu cầu làm rõ đã được gửi nhưng thành viên HĐT chưa trả lời.
  • Đã phản hồi: Thành viên HĐT đã gửi câu trả lời cho yêu cầu làm rõ.

...

Nút chức năng

(Button)

...

- Cho phép người dùng nhấn để xem chi tiết yêu cầu làm rõ.

- Hành vi hệ thống sau khi nhấn nút như sau:

  • Hệ thống mở ra màn hình xem chi tiết yêu cầu làm rõ báo cào - Màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu
  • Màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu: tham chiếu mục 

...

Nút chức năng

(Button)

...

Cho phép chuyển trang, chọn số bản ghi hiển thị 

...

3.4.1.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Bộ lọc

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Người gửi yêu cầu làm rõLựa chọn (Select)t)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: Danh sách người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên người gửi yêu cầu làm rõ
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc theo tên người gửi yêu cầu làm rõ
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên người gửi yêu cầu làm rõ: 
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc theo tên người gửi yêu cầu làm rõ
Thể hiện trường lựa chọn người gửi yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả”2

Người trả lời yêu cầu làm rõ

Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: Danh sách nhân sự được phân công trả lời yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên người trả lời yêu cầu làm rõ
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc theo tên người gửi yêu cầu làm rõ
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên người trả lời yêu cầu làm rõ
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc theo tên người trả lời yêu cầu làm rõ
Thể hiện trường lựa chọn người trả lời yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả”3Khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ

Thời gian theo ngày

(Date)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày  Đến ngày.

- Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Từ ngày ≤ Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống lọc ngày gửi yêu cầu làm rõ theo khoảng thời gian đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị không hợp lệ: Gía trị Từ ngày > Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống hiển thị cảnh báo ....
  • Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: Hệ thống không thực hiện lọc.
Thể hiện trường khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ gồm 2 trường: Từ ngày  Đến ngày.4Trạng tháiLựa chọn (Select

- Cho phép người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc theo ngày giờ phút.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc  như sau: 

  • Hệ thống tự động lưu và hiển thị thời gian tạm dừng theo ngày giờ phút.
Thể hiện thời gian tạm dừng công việc
2Nguyên nhân tạm dừng*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn nguyên nhân tạm dừng công việc.

- Nguồn dữ liệu: Nguyên nhân được lấy từ Danh mục Nguyên nhân thuộc phân hệ Quản lý danh mục.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc  như sau: 

  • Hệ thống tự động lưu và hiển thị thời gian tạm dừng theo ngày giờ phút.
Thể hiện nguyên nhân tạm dừng công việc
3Nhập lý do tạm dừngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng

nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái:
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: 
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc theo trạng thái đã chọn.
Thể hiện trường lựa chọn trạng thái yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả”5Nút X

Nút chức năng

(Button

nhập lý do tạm dừng công việc (nếu cần).

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập lý do tạm dừng công việc như sau: 

  • Hệ thống tự động lưu và hiển thị lý do tạm dừng công việc (nếu được nhập).
Thể hiện lý do tạm dừng công việc
4Mục tài liệu đính kèm

File upload / Attachment

(Đính kèm tệp)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng

nhấn để hủy bỏ thao tác lọc

đính kèm tài liệu liên quan đến lý do hoặc nguyên nhân tạm dừng công việc (nếu cần).

- Hành vi hệ thống sau khi người

dùng nhấn nút

dùng nhập lý do tạm dừng công việc như sau:

  • Màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc

6Nút Đặt lại

 

  • Hệ thống tự động lưu và hiển thị tệp đính kèm (nếu được nhập).

Thể hiện mục cho phép đính kèm tệp liên quan đến việc tạm dừng.

5Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép

người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu

người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

 Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn

  • Màn hình pop-up "
Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
  • Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu

    7Nút Áp dụng
    • Tạm dừng công việc" đóng lại. 

    Thể hiện nút hủy bỏ thao tác tạm dừng

    6Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn

    hủy bỏ thao tác.

    - Hành vi

    hiển thị kết quả

    hệ

    thống sau khi người dùng nhấn nút như sau: Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:Hệ thống vẫn cho phép

    thống sau khi người dùng nhấn nút

    “Áp dụng”.
  • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
  • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
  • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
        • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
        • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
        • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

    như sau:

    • Màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" đóng lại.

    Thể hiện nút hủy bỏ thao tác tạm dừng

    7Nút Xác nhận

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tạm dừng công việc

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" đóng lại.
    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công: 
      • Thành công

    Tạm dừng công việc thành công

    Thể hiện nút xác nhận tạm dừng và lưu thông tin tạm dừng vào hệ thống