Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3804

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá  cho các nhà cung cấp nhà thầu 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách xếp hạng đánh giá bao gồm thông tin
    1. Mã xếp hạng đánh giá
    2. Tên xếp hạng đánh giá
    3. Phiên bản
    4. Mã thang điểm- Tên thang điểm
    5. Ngày tạo
    6. Ngày áp dụng
    7. Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động/Đóng)
  2. Tôi muốn sắp xếp theo Ngày tạo (Ngày tạo mới lên trên)
  3. Tôi muốn tìm kiếm được xếp hạng trong danh sách xếp hạng theo mã- tên xếp hạng
  4. Tôi muốn lọc được theo 
    1. Mã thang điểm- Tên thang điểm
    2. Phiên bản
    3. Trạng thái
  5. Tôi muốn tạo mới được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin
    1. Mã xếp hạng đánh giá
    2. Tên xếp hạng đánh giá
    3. Mã thang điểm- Tên thang điểm: Chọn từ danh mục mã thang điểm
    4. Phiên bản
    5. Ngày tạo
    6. Ngày áp dụng: Cho phép nhập ngày quá khứ
    7.  Loại đánh giá: disable,Load theo mã thang điểm
    8. Lĩnh vực: disable, Load theo mã thang điểm
    9. Thông tin xếp hạng
      1. Giá trị điểm tối thiểu: Dấu, Số
      2. Giá trị điểm tối đa: Dấu, Số
      3. Xếp hạng
      4. Đề xuất
    10. Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động)
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới trùng mã xếp hạng
  7. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới xếp hạng có mã thang điểm trùng với mã thang điểm của một mã xếp hạng khác
  8. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp các khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
  9. Tôi muốn xem chi tiết được xếp hạng
  10. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Màn hình danh sách danh mục xếp hạng theo thang điểm:

...

Panel
titlelist danh sách đánh giá

Method

GET

URL

application/supplier-rating/list

Description

API lấy thông tin đánh giá NCC

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseIntegertext to search
2
status
falseInteger

3
scoreId
falseInteger

3
version
falseString

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

(result) 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegermã thang điểm

(result)ratingScaleNameString


(result)ratingScaleCodeString


(result)ratingScaleEvaluationTypeString


(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString

Panel
titlethêm mới đánh giá

Method

POST

URL

application/supplier-rating

Description

API lấy thông tin đánh giá NCC

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

Integermã  

2

name

Integertên

3

version

Stringversion

4scoreIdIntegermã thang điểm

5applyAtStringthời gian áp dụng

6scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết


(result.scoreDetailLst)orderInteger



(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL



(result.scoreDetailLst)minDouble



(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL



(result.scoreDetailLst)maxDouble



(result.scoreDetailLst)rattingString



(result.scoreDetailLst)recommendedString


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegermã thang điểm

(result)ratingScaleNameString


(result)ratingScaleCodeString


(result)ratingScaleEvaluationTypeString


(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString

Panel
titleget chi tiết đánh giá

Method

GET

URL

application/supplier-rating/get

Description

API lấy thông tin chi tiết đánh giá NCC

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

Integermã  

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegerid thang điểm

(result)ratingScaleNameStringtên thang điểm

(result)ratingScaleCodeStringmã thang điểm

(result)ratingScaleEvaluationTypeStringloại đánh giá

(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tiêu đề pop-up

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" 
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: " khoảng điểm <chi tiết khoảng điểm> trong cùng mã xếp hạng giao nhau. Vui lòng kiểm tra lại!"

3Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
3.4.3.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Phiên bảnVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách phiên bản theo mã phiên bản đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị phiên bản: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường phiên bản.

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phiên bản"

2

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường
  • Mã thang điểm- Tên thang điểm
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn mã thang điểm- tên thang điểm"
3Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách xếp hạng đánh giá theo trường trạng thái.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
4Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
5Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.

...