...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục nhà cung cấp - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhà cung cấp" |
| 2 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường. - Giá trị của trường trạng thái:
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án" |
| 3 | Trạng thái hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục trạng thái hợp đồng như trong màn hình danh sách hợp đồng - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái" |
| 4 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục loại hợp đồng - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên loại hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại hợp đồng" |
| 5 | Tài liệu đính kèm | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn 1 trong 3 giá trị tùy chọn từ danh sách thả xuống của trường - Giá trị của trường:
| Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng được/chưa được đính kèm file |
| 6 | Thời gian kí hợp đồng | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày và Đến ngày. - Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:
| Thể hiện thời gian ký hợp đồng gồm 2 trường: Từ ngày và Đến ngày dùng để lọc hợp đồng theo ngày ký hợp đồng |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 8 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 9 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
...