...
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng (bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các trường thông tin:
- Sắp xếp danh mục hợp đồng theo Ngày hiệu lực: Ngày hiệu lực gần nhất lên trên.
- Hệ thống tự động đồng bộ thông tin danh sách Hợp đồng sau mỗi lần cập nhật/thêm mới/chỉnh sửa tại danh mục Hợp đồng từ 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn. - Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng | |
| 2 | Số hợp đồng | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp - Sau khi nhấn vào tên, hệ thống hiển thị màn hình xem chi tiết của hợp đồng đó (tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" trong 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)) | - Thể hiện số hợp đồng | |
| 3 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện tên hợp đồng | |
| 4 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện thông tin loại hợp đồng | |
| 5 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện tên dự án | |
| 6 | Ngày ký hợp đồng | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện ngày ký hợp đồng | |
| 7 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày dự kiến hoàn thành" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai | |
| 8 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế | |
| 9 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế | |
| 10 | Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục | |
| 11 | Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng | - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục | |
| 12 | Trạng thái hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy từ trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng - | Thể hiện trạng thái hiện Giá trị của trường trạng thái:
| - Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng |
| 13 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Số hợp đồng" hoặc "Tên hợp đồng". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Số - Tên hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. | |
| 14 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc | |
| 15 | Nút "Xuất file Excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất file excel" | Cho phép người dùng xuất file danh sách hợp đồng theo định dạng excel |
...
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chọn kiểu xuất file | Nút chọn (Radio) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:
| Cho phép người dùng chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống | |
2 | Xuất file | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Quy tắc đặt tên: HopDongDanhSachHopDongCuaNCC-yyyymmdd
- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công" | Cho phép người dùng tải xuống file hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn | |
3 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xuất danh sách hợp đồng và đóng pop-up |
Thông tin fie excel: DanhSachHopDongCuaNCC.xlsx
STT |
Trường/ Nút chức năng
Field (Trường dữ liệu) |
Điều kiện
Quy định
...
3.4.3. Sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng
Trường hợp khi có các sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng, , hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
3.4.4. Lọc
Hiển thị pop-up lọc thông tin khi người dùng chọn button lọc trên tab Hợp đồng tại màn hình Thông tin giao dịch NCC
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Từ ngày
...
Đến ngày
...
Lọc theo thông tin ngày hiệu lực
Từ ngày < hoặc = Đến ngày
...
3.4.5. Xuất file excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh mục hàng hóa
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Mặc định chọn tất cả chức năng
Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách
...
Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại
Thông tin fie excel: Danh sách hợp đồng của NCC.xlsx
STT
Trường/ Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
Description (Mô tả) |
| 1 |
Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:
- Không phân biệt hoa thường
- Không phân biệt dấu tiếng việt
- Không phân biệt dấu cách
Hiển thị thông tin mã hợp đồng,
Chọn mã hợp đồng link thông tin tới Danh mục hợp đồng tại: 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng và lọc theo mã hợp đồng đang được chọn
Sắp xếp danh mục hợp đồng thao Ngày hiệu lực: Ngày hiệu lực gần nhất lên trên
3.4.2. Sự kiện thêm mới hợp đồng
Trường hợp khi vừa phát hành hợp đồng thành công, hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin
...
STT
...
Trường/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
| Thời gian xuất | Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss | |
| 2 | Người xuất | Thể hiện thông tin tên hiển thị của người thực hiện xuất dữ liệu |
| 3 | Mã số thuế | Thể hiện mã số thuế tương ứng với nhà cung cấp |
| 4 | Tên nhà cung cấp | Thể hiện tên tương ứng với nhà cung cấp |
| 5 | STT | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần |
| 6 | Số hợp đồng | Thể hiện thông tin số hợp đồng |
| 7 | Tên hợp đồng | Thể hiện thông tin tên của hợp đồng |
| 8 | Loại hợp đồng | Thể hiện thông tin loại hợp đồng |
| 9 |
| Dự án | Thể hiện thông tin dự án của hợp đồng | |
| 10 | Ngày ký hợp đồng | Thể hiện thông tin ngày ký của hợp đồng |
| 11 | Ngày dự kiến hoàn thành | Thể hiện thông tin ngày dự kiến hoàn thành triển khai của hợp đồng |
| 12 | Giá trị HĐ trước thuế | Thể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế của hợp đồng |
| 13 | Giá trị HĐ sau thuế | Thể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế của hợp đồng |
| 14 | Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh | Thể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh của hợp đồng |
| 15 | Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh | Thể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh của hợp đồng |
| 16 | Trạng thái hợp đồng | Thể hiện thông tin trạng thái hiện tại của hợp đồng |

