Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Bổ sung màn hình tạo mới danh sách thông tin nhà cung cấp:


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1
Ngày hoàn thànhNgày tháng năm (Date
Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

2Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem

Hiển thị

ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá 

xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "

Ngày hoàn thành

Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp


3.4.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ngân hàngVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép nhập tên ngân hàng
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp
2Số tài khoảnVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép nhập số tài khoản
  • Độ dài ký tự: 30 ký tự
Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp
3Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép nhập tên chủ tài khoản
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
4Nút "Mặc định"Check box


  • Cho phép người dùng tích chọn làm tài khoản mặc định

Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp

5Nút xóaNút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng xóa số tài khoản. 
  • Trong trường hợp số tài khoản được chọn dùng trong ký hợp đồng sẽ không được sửa/xóa

Cho phép xóa thông tin số tài khoản.

6Nút thêm mới Nút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng chọn để thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng 

Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng

7Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn 1 lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) có sẵn 

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

8Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

VD: XDCB/ ME/TMDV

9Ngàng nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều ngành nghề kinh doanh (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

3.4.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Ngày hoàn thànhNgày tháng năm (Date)



  • Chỉ xem

Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá 

Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày hoàn thành" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

2Điểm đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem

Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó 

Dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

3Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem

Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

4Đề xuấtVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
Hiển thị đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong bổ sung Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu US 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu v1 (tạo mới)
5Tên ngân hàngVăn bản (Text3.Bắt buộc
  • Chỉ xem
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng
6Số tài khoảnVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Chỉ xem
Hiển thị số tài khoản ngân hàng
7Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Chỉ xem
Tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
8Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

9Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

10Ngàng nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

3.4.4. Bổ sung màn hình Cập nhật trường "Số tài khoản" tại 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Ngày hoàn thànhNgày tháng năm (Date)



  • Chỉ xem

Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá 

Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày hoàn thành" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp



...