Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STTThông tin<Trạng thái 1>.....<Trạng thái n>Tổng6 tháng gần nhất6 tháng đầu nămCả nămNăm hiện tại
1Số lượng hợp đồng






2Giá trị hợp đồng trước thuế






3Giá trị hợp đồng sau thuế






4Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh






5Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh






...

  • Trong đó Trạng thái 1 → Trạng thái n lấy ra theo các trạng thái của hợp đồng tại menu quản lý hợp đồng
  • Số lượng hợp đồng: Thống kê số lượng hợp đồng của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, cả năm hiện tại

4.Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp 

...

      • Với số lượng tại cột <Trạng thái> lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng tương ứng
      • Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
      • Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
      • Với số lượng tại cột cả năm Năm hiện tại lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Số lượng hợp đồngSố (Number) + Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính số lượng hợp đồng theo:

  • Trạng thái hợp đồng: số lượng hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: số lượng hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: số lượng hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Cả nămNăm hiện tại: số lượng hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

- Khi nhấn vào giá trị số lượng hợp đồng, hệ thống hiển thị Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp của nhà cung cấp được lọc theo trạng thái/thời gian tương ứng:

  • Trạng thái hợp đồng: hiển thị danh sách hợp đồng lọc theo trạng thái tương ứng
  • Tổng: hiển thị danh sách tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: hiển thị danh sách hợp đồng lọc trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: hiển thị danh sách hợp đồng lọc từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Cả nămNăm hiện tại: hiển thị danh sách hợp đồng lọc từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo trạng thái/ thời gian

2

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Cả nămNăm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế theo trạng thái/ thời gian

3

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Cả nămNăm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế theo trạng thái/ thời gian

4

Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Cả nămNăm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh theo trạng thái/ thời gian

5

Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh theo:

  • Trạng thái hợp đồng: tổng giá trị các hợp đồng với từng trạng thái tương ứng
  • Tổng: tổng giá trị tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
  • 6 tháng gần nhất: tổng giá trị các hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
  • Cả nămNăm hiện tại: tổng giá trị các hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại

- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp

- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh theo trạng thái/ thời gian

...