Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STTThông tin<Trạng thái 1>.....<Trạng thái n>Tổng6 tháng gần nhất6 tháng đầu nămNăm hiện tại
1Số lượng hợp đồng






2Giá trị hợp đồng trước thuế






3Giá trị hợp đồng sau thuế






4Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnhhiện tại






5Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnhhiện tại






3. Trong đó:

  • Trong đó Trạng thái 1 → Trạng thái n lấy ra theo các trạng thái của hợp đồng tại menu quản lý hợp đồng
  • Số lượng hợp đồng: Thống kê số lượng hợp đồng của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
  • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại

...