...
- Nếu Phương án lập báo cáo = "0 - Lập báo cáo thầu": quy trình chuyển tiếp đến các bước phê duyệt báo cáo thầu
- Nếu Phương án lập báo cáo = "1 - Đàm phán thương thảo": quy trình quay về bước A1.08 "Đàm phán thương thảo"
- Nếu Phương án lập báo cáo = "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" (hiển thị nếu vòng nộp thầu gần nhất có nhà thầu nộp thầu): quy trình chuyển tiếp đến Service Task "Phản hồi kết quả nhà thầu"
- Nếu Phương án lập báo cáo = "3 - Gia hạn gói thầu" (hiển thị nếu vòng nộp thầu gần nhất không có nhà thầu nộp thầu): quy trình kích hoạt Service Task "Gia hạn gói thầu"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phương án lập báo cáo | Cho phép người dùng lựa chọn phương án xử lý gói thầu sau khi nhận kết quả đàm phán:
| ||||
2 | Nhà thầu đề xuất | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
3 | Thuế suất | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
4 | Ghi chú đánh giá tài chính | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
5 | Tiến độ thực hiện | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
6 | Hình thức hợp đồng | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
7 | Điều khoản thương mại | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
8 | Hợp đồng mẫu | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
9 | Mở tài khoản MSB | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
10 | Xem trước | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
11 | Tải xuống | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
12 | Ghi chú | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
13 | Tệp đính kèm | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
14 | Thời hạn nộp bổ sung | Datetime picker | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian |
tạo vòng nộp thầu |
mới. | ||||||
15 | Ghi chú gia hạn | Text area | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" Mặc định hiển thị: "Gia hạn nộp thầu vòng tiếp theo" | Cho phép người dùng nhập thông tin |
tạo vòng nộp thầu mới. | ||||||
16 | Gia hạn nộp thầu | Label | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "3 - Gia hạn gói thầu" | Hiển thị phần thông tin cho phép người dùng nhập gia hạn nộp thầu | ||
16.1 | Thời hạn nộp thầu | Datetime picker | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "3 - Gia hạn gói thầu" | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian gia hạn lần nộp thầu vòng gần nhất |
16.2 | Ghi chú gia hạn | Text area | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "3 - Gia hạn gói thầu" | Cho phép người dùng nhập thông tin gia hạn gói thầu vòng gần nhất |
17 | Lưu nháp | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu |
| 18 | Tạm dừng | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu |
| 19 | Hoàn thành | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu |
3.4.2.2 Service task Phản hồi kết quả nhà thầu
...