...
3.1.1.4. Phần yêu cầu làm rõ
3.2.Luồng
3.3. API Spec
...
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin chung | ||||||||
| 1 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu. | ||||
| 2 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên gói thầu. | ||||
| 3 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên loại gói thầu. | ||||
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia. | ||||
| 5 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu. | Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1. | ||||
| 6 | Mã chủ đầu tư | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã chủ đầu tư. | ||||
| 7 | Ưu tiên | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường. | ||||
| 8 | Tỷ lệ ưu tiên | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu. | ||||
| 9 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu. | ||||
| 10 | Tổng giá trị dự kiến | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu. | ||||
| 11 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu. | ||||
| II | Thông tin báo cáo thầu | ||||||||
| 12 | Nhà thầu đề xuất | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên nhà thầu đề xuất | ||||
| 13 | Thuế xuất (%) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện giá trị thuế xuất | ||||
| 14 | Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính | ||||
| 15 | Tiến độ thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tiến độ thực hiện gói thầu | ||||
| 16 | Hình thức hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin về hình thức hợp đồng | ||||
| 17 | Điều khoản thương mại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Điều khoản thương mại" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện điiều khoản thương mại | ||||
| 18 | Hợp đồng mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin hợp đồng mẫu | ||||
| 19 | Tài khoản MSB | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin về việc mở tài khoản/tài khoản MSB của nhà thầu | ||||
| 20 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú khi lập báo cáo thầu mẫu 2 | ||||
| 21 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2 | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tài liệu đính kèm khi nhân sự thực hiện lập cáo thầu mẫu 2 | ||||
| III | Phương án phê duyệt | ||||||||
| 22 | Phương án phê duyệt | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | -Cho phép lựa chọn phương án phê duyệt Báo cáo thầu mẫu 2, gồm:
- Hành vi của người dùng với mỗi lựa chọn như sau:
| Thể hiện trường thông tin cho phép chọn thông tin phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2 | ||||
| IV | Ghi chú phê duyệt | ||||||||
| 23 | Bảng lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện bảng thông tin lịch sử phê duyệt báo cáo thầu (không bao gồm thông tin lịch sử Yêu cầu điều chỉnh) | ||||
| 23.1 | Người phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu | ||||
| 23.2 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện chức vụ của những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu | ||||
| 23.3 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có) | ||||
| 23.4 | Thời gian phê duyệt | Thời gian (Time) | Không bắt buộc | - Hiển thị đối với cả 2 tùy chọn tại trường phương án phê duyệt (STT 22) - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời gian phê duyệt báo cáo thầu theo ngày giờ phút | ||||
| 24 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có) | ||||
| V | Yêu cầu làm rõ | 25 | Tên mục | Lựa chọn (Select) | |||||
| 26 | Nội dung yêu cầu làm rõ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - | Cho Cho phép người dùng | lựa chọn nhiều mục.- Mỗi mục được lựa chọn sẽ tạo mới 01 nhóm thông tin, bao gồm: Nội nhập tất cả nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ | , Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ và Tài liệu đính kèm.thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với mỗi mục trong báo cáo thầy gồm:
| (
| )
|
| 26 | Nội dung yêu cầu làm rõ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25). - Bắt buộc nhập nội dung. | Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25). | ||||
| 27 | Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung trả lời yêu cầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu | ||||
| 28 | Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu cần). | Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu có). | ||||
- Bắt buộc nhập nội dung. | Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu. | ||||||||
| 28 | Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung | trả lờiyêu cầu làm rõ | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung | trả lời yêu cầu làm rõ (nếu cần). | Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung | trả lờiyêu cầu làm rõ (nếu có). | |
| 30 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng nhấn để chọn nhân sự thực hiện công việc - Hành vi hệ thống sau khi người dùng chọn nhân sự thực hiện công việc như sau:
| Thể hiện thông tin nhân sự được phân công thực hiện công việc. | ||||
| 31 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu lại toàn bộ dữ liệu đã nhập ở trạng thái nháp để tiếp tục chỉnh sửa hoặc hoàn thiện sau. | ||||
| 32 | Nút Tạm dừng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm dừng công việc. | ||||
| 33 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
Các trường bắt buộc không được để trống | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận hoàn tất thao tác và gửi hồ sơ sang bước xử lý tiếp theo. |
...

