...
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin chi tiết công việc | ||||
| 1 | Nội dung công việc | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình biểu mẫu công việc Thành viên HĐT trả lời Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nội dung công việc |
| 2 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu |
| 3 | Tên gói thầu-mua sắm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên gói thầu |
| 4 | Thời gian bắt đầu | Thời gian theo ngày giờ (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời điểm hệ thống sinh ra công việc (Ví dụ: 11:00 20/11/2024) |
| 5 | Thời gian kết thúc | Thời gian theo ngày giờ phút (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thực tế người dùng hoàn thành công việc (Ví dụ: 11:30 20/11/2024) |
| 6 | Đồng hồ đếm ngược | Thời gian theo ngày giờ phút (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời gian người dùng xử lý công việc (Ví dụ: 15 ngày). |
| 7 | Tài liệu liên quan | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện nhấn để tải xuống đơn, tải xuống tất cả hoặc xem trước một tài liệu - Hành vi hệ thống ứng với mỗi thao tác như sau: Trường hợp 1: Thao tác tải xuống đơn một tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kính kèm liên quan đến công việc |
| 8 | Biểu tượng mức độ ưu tiên của công việc | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị 2 mức độ ưu tiên của công việc:
| Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc |
| 9 | Trạng thái công việc | Nhãn trạng thái (Label/Status) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị 4 trạng thái của công việc:
| Thể hiện trạng thái công việc |
| II | Người liên quan | ||||
| 10 | Người giao việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên người giao việc |
| 11 | Người nhận việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên người nhận việc |
| 12 | Nút Thêm người tham gia | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thêm người tham gia vào công việc. - Người được thêm chỉ có quyền xem, không được chỉnh sửa hay xử lý. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút:
| Thể hiện nút cho phép thêm người tham gia vào công việc với quyền xem thông tin |
| III | Ghi chú dự án | ||||
| 13 | Tiêu đề ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tiêu đề ghi chú dự án |
| 14 | Nội dung ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung ghi chi dự án |
| 15 | Người gửi ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên người gửi ghi chú dự án |
| 16 | Thời gian gửi ghi chú | Thời gian theo ngày giờ (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời gian theo ngày giờ gửi ghi chú |
| 17 | Biểu tượng ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng ghi chú |
3.4.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình biểu mẫu công việc Thành viên HĐT trả lời Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu.
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin chung | ||||
| 1 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu. |
| 2 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên gói thầu. |
| 3 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên loại gói thầu. |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia. |
| 5 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu. | Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1. |
| 6 | Mã chủ đầu tư | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã chủ đầu tư. |
| 7 | Ưu tiên | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường. |
| 8 | Tỷ lệ ưu tiên | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu. |
| 9 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu. |
| 10 | Tổng giá trị dự kiến | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu. |
| 11 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu. |
| II | Thông tin báo cáo thầu | ||||
3.4.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Chọn người tham gia
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Danh sách người liên quan | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tab danh sách người liên quan đến công việc |
| 2 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo một phần tên hoặc đầy đủ tên người tham gia. - Hành vi hệ thống khi thực hiện tìm kiếm như sau:
| Thể hiện ô tìm kiếm cho phép nhập từ khóa để tìm kiếm người liên quan |
| 3 | Hộp chọn | Hộp chọn (Checkbox) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn một hoặc tất cả bản ghi để xác nhận thêm người tham gia | Thể hiện thành phần cho phép chọn một hoặc tất cả bản ghi để xác nhận thêm người tham gia |
| 4 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi |
| 5 | Ảnh đại diện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ảnh đại diện của người tham gia |
| 6 | Tên người liên quan | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên nhân sự mong muốn thêm vào công việc với quyền xem thông tin |
| 7 | Số điện thoại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số điện thoại của nhân sự mong muốn thêm vào công việc với quyền xem thông tin |
| 8 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up Chọn người tham gia
| Thể hiện nút đóng màn hình pop-up Chọn người tham gia |
| 9 | Nút Xác nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận Chọn người tham gia
Thành công Chọn người tham gia thành công
| Thể hiện nút xác nhận Chọn người tham gia |