...
3.1.1. Màn hình Thông tin chi tiết công việc Thành viên HĐT trả lời Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu
3.1.2. Màn hình
...
biễu mẫu công việc Thành viên HĐT trả lời Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu
3.2.Luồng
3.3. API Spec
...
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin chi tiết công việc | ||||
| 1 | Nội dung công việc | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình biểu mẫu công việc Thành viên HĐT trả lời Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nội dung công việc |
| 2 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu |
| 3 | Tên gói thầu-mua sắm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên gói thầu |
| 4 | Thời gian bắt đầu | Thời gian theo ngày giờ (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời điểm hệ thống sinh ra công việc (Ví dụ: 11:00 20/11/2024) |
| 5 | Thời gian kết thúc | Thời gian theo ngày giờ phút (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thực tế người dùng hoàn thành công việc (Ví dụ: 11:30 20/11/2024) |
| 6 | Đồng hồ đếm ngược | Thời gian theo ngày giờ phút (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời gian người dùng xử lý công việc (Ví dụ: 15 ngày). |
| 7 | Tài liệu liên quan | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện nhấn để tải xuống đơn, tải xuống tất cả hoặc xem trước một tài liệu - Hành vi hệ thống ứng với mỗi thao tác như sau: Trường hợp 1: Thao tác tải xuống đơn một tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kính kèm liên quan đến công việc |
| 8 | Biểu tượng mức độ ưu tiên của công việc | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị 2 mức độ ưu tiên của công việc:
| Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc |
| 9 | Trạng thái công việc | Nhãn trạng thái (Label/Status) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị 4 trạng thái của công việc:
| Thể hiện trạng thái công việc |
| II | Người liên quan | ||||
| 10 | Người giao việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên người giao việc |
| 11 | Người nhận việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên người nhận việc |
| 12 | Nút Thêm người tham gia | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thêm người tham gia vào công việc. - Người được thêm chỉ có quyền xem, không được chỉnh sửa hay xử lý. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút:
| Thể hiện nút cho phép thêm người tham gia vào công việc với quyền xem thông tin |
| III | Ghi chú dự án | ||||
| 13 | Tiêu đề ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tiêu đề ghi chú dự án |
| 14 | Nội dung ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung ghi chi dự án |
| 15 | Người gửi ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên người gửi ghi chú dự án |
| 16 | Thời gian gửi ghi chú | Thời gian theo ngày giờ (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời gian theo ngày giờ gửi ghi chú |
| 17 | Biểu tượng ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng ghi chú |
3.4.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình biểu mẫu công việc Thành viên HĐT trả lời Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu
...
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin chung | ||||
| 1 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu. |
| 2 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên gói thầu. |
| 3 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên loại gói thầu. |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia. |
| 5 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu. | Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1. |
| 6 | Mã chủ đầu tư | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã chủ đầu tư. |
| 7 | Ưu tiên | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường. |
| 8 | Tỷ lệ ưu tiên | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu. |
| 9 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu. |
| 10 | Tổng giá trị dự kiến | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu. |
| 11 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu. |
3.4.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Chọn người tham gia
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | 1 | Tab Danh sách người liên quan | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không
|---|---|---|---|---|---|
| 17 | Điều khoản thương mại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||
| 6 | Tên người liên quan | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên nhân sự mong muốn thêm vào công việc với quyền xem thông tin |
| 7 | Số điện thoại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số điện thoại của nhân sự mong muốn thêm vào công việc với quyền xem thông tin |
| 8 | Nút X- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tab danh sách người liên quan đến công việc | |||
| 2 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo một phần tên hoặc đầy đủ tên người tham gia. - Hành vi hệ thống khi thực hiện tìm kiếm như sau:
| Thể hiện ô tìm kiếm cho phép nhập từ khóa để tìm kiếm người liên quan |
| 3 | Hộp chọn | Hộp chọn (Checkbox) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn một hoặc tất cả bản ghi để xác nhận thêm người tham gia | Thể hiện thành phần cho phép chọn một hoặc tất cả bản ghi để xác nhận thêm người tham gia |
| 4 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi |
| 5 | Ảnh đại diện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ảnh đại diện của người tham gia |
- Dữ liệu được lấy từ trường "Điều khoản thương mại" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện điiều khoản thương mại | ||||
| II | Trả lời yêu cầu làm rõ | ||||
| 18 | Nội dung yêu cầu làm rõ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hiển thị nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với mỗi mục trong báo cáo thầy gồm:
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu. |
| 19 | Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Hiển thị tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ (STT 18). - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu có). |
| 20 | Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập tất cả nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với mỗi mục trong báo cáo thầy gồm:
- Bắt buộc nhập nội dung. | Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu. |
| 21 | Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung trả lời yêu cầu làm rõ | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ tại STT 19 (nếu cần). | Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu có). |
| III | Nút chức năng | ||||
| 22 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu lại toàn bộ dữ liệu đã nhập ở trạng thái nháp để tiếp tục chỉnh sửa hoặc hoàn thiện sau. |
| 23 | Nút Tạm dừng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm dừng công việc. |
| 24 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
Các trường bắt buộc không được để trống | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận hoàn tất thao tác và gửi hồ sơ sang bước xử lý tiếp theo. |
3.4.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian tạm dừng* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc theo ngày giờ phút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc như sau:
| Thể hiện thời gian tạm dừng công việc |
| 2 | Nguyên nhân tạm dừng* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn nguyên nhân tạm dừng công việc. - Nguồn dữ liệu: Nguyên nhân được lấy từ Danh mục Nguyên nhân thuộc phân hệ Quản lý danh mục. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc như sau:
| Thể hiện nguyên nhân tạm dừng công việc |
| 3 | Nhập lý do tạm dừng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập lý do tạm dừng công việc (nếu cần). - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập lý do tạm dừng công việc như sau:
| Thể hiện lý do tạm dừng công việc |
| 4 | Mục tài liệu đính kèm | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến lý do hoặc nguyên nhân tạm dừng công việc (nếu cần). - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập lý do tạm dừng công việc như sau:
| Thể hiện mục cho phép đính kèm tệp liên quan đến việc tạm dừng. |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút hủy bỏ thao tác tạm dừng |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
hủy bỏ thao tác. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
|
| Thể hiện nút |
hủy bỏ thao tác tạm dừng | ||||
| 7 | Nút Xác nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận |
tạm dừng công việc - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
|
|
Tạm dừng công việc thành công |
- Tại màn hình Thông tin chi tiết công việc, hiển thị người tham gia mới tại mục Người tham gia
Thể hiện nút xác nhận |
tạm dừng và lưu thông tin tạm dừng vào hệ thống |


