...
STT | Trường dữ liệu/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống tự sinh số thứ tự theo vị trí hiển thị. | Thể hiện số thứ tự của mỗi bản ghi | ||||||
| 2 | Danh sách các mục cần làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện danh sách các mục trong BCT trình CT HĐT cần làm rõ | 3 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn nhân sự trả lời yêu cầu làm rõ BC trình CT HĐT.
| Thể hiện trường cho phép chọn nhân sự trả lời yêu cầu làm rõ BC trình CT HĐT |
| 43 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống hiển thị 2 trạng thái, gồm:
| Thể hiện trạng thái gửi yêu cầu làm rõ | ||||||
| 54 | Chi tiết yêu cầu | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình chi tiết yêu cầu làm rõ. - Màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT đóng lại: tham chiếu mục 3.4.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ | Thể hiện nút cho phép mở màn hình chi tiết yêu cầu làm rõ | ||||||
| 65 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT
| Thể hiện nút đóng màn hình pop-up Danh sách các mục yêu cầu làm rõ BCT trình CT HĐT |
...