Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Dự ánCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Dự án" cùng với công tắc (toggle switch).
2Mã số thuếCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Mã số thuế" cùng với công tắc (toggle switch).
3Phòng ban thực hiệnCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Phòng ban thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).
4Ngày dự kiến hoàn thànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Ngày dự kiến hoàn thành" cùng với công tắc (toggle switch).
5Thời gian thực hiệnCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Thời gian thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).
6Ngày hết hạn bảo hànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc

  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Ngày hết hạn bảo hành" cùng với công tắc (toggle switch).
7Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc

  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng" cùng với công tắc (toggle switch).
8Giá trị HĐ sau thuếCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế" cùng với công tắc (toggle switch).
9Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh" cùng với công tắc (toggle switch).
10Đơn vị tiền tệCông tắc (Toggle)Bắt Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Đơn vị tiền tệ" cùng với công tắc (toggle switch).
11Tỉ giá tương ứngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Tỉ giá tương ứng" cùng với công tắc (toggle switch).
12Rủi roCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Rủi ro" cùng với công tắc (toggle switch).
13Nút "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
14Nút "Áp dụng"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt hiển thị đã thiết lập

- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

Hành vi 1: Hệ thống ghi lại cài đặt hiển thị đã thiết lập là trạng thái Bật/Tắt của các trường vào cache của trình duyệt trên máy tính người dùng.

Hành vi 2: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại

Hành vi 3: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Danh sách hợp đồng" để áp dụng cấu hình hiển thị mới đã thiết lập.

Thể hiện nút "Áp dụng" để lưu cài đặt hiển thị 
15Nút "Đặt lại mặc định"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chuyển công tắc về trạng thái Tắt của tất cả các trường trong Pop-up: 

  • Dự án
  • Mã số thuế
  • Phòng ban thực hiện
  • Ngày dự kiến hoàn thành
  • Thời gian thực hiện
  • Ngày hết hạn bảo hành
  • Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
  • Giá trị HĐ sau thuế
  • Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh
  • Đơn vị tiền tệ
  • Tỉ giá tương ứng
  • Rủi ro
Thể hiện nút "Đặt lại mặc định" để thực hiện chuyển công tắc về trạng thái Tắt của tất cả các trường trong Pop-up

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

HĐ ngoài quy trình BPM

Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Thể hiện số hợp đồng

3

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện loại hợp đồng


4Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu


5

Dự án

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện tên dự án gói thầu


6

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện tên nhà cung cấp


7

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu: Dữ liệu hiển thị dựa trên loại gói thầu

Gói tư vấn thiết kế: Ban QLTK

  • Gói thi công: Ban quản lý dự án lập PVCV, tiêu chí thí nghiệm
  • Thông tin phòng ban quản lý dự án

    9

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường ngày Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng .

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 


    10Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Không bắt Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng


    11Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 


    12

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    13

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tên chủ đầu tư từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    14

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế


    15

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế


    16Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    17Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    18

    Đơn vị tiền tệ

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng


    19

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)


    20Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Trạng thái hợp đồng với HĐ TRONG quy trình BPM thể hiện theo:

    • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
    • Hủy 

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng


    21Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

    Thể hiện thông tin rủi ro

    22File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

    Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

    23Tab "Thông tin chi tiết"

    Tab điều hướng

    (Navigation Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết"
    - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Thông tin chi tiết” để người dùng xem thông tin hợp đồng.

    Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem.
    24Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

    Tab điều hướng

    (Navigation Tab)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
    - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Lịch sử chỉnh sửa” để người dùng xem thông tin lịch sử chỉnh sửa.

    Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi.
    25Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
    26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.

    ...