Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.2.1.1. Màn hình Chi tiết công việc 

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Thời gian bắt đầu 

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian bắt đầu = Thời gian hệ thống sinh ra công việc

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ hệ thống sinh ra công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian bắt đầu” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

2

Thời gian phản hồi thực tế

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian tiếp nhận/xử lý = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận” công việc (lần đầu)

Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng bắt đầu hoặc tiếp tục xử lý công việc gần nhất để phục vụ mục đích hiển thị giúp người dùng nhận biết.

3

Thời gian kết thúc

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian kết thúc = Thời gian bắt đầu + Thời gian OLA phản hồi được cấu hình + OLA xử lý được cấu hình cơ bản/nâng cao tại màn hình Cài đặt OLA

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ dự kiến người dùng cần hoàn thành công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian kết thúc” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

4

Thời gian kết thúc thực tế

Thời gian

(Datetime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian kết thúc thực tế = Thời điểm người dùng nhấn nút Hoàn thành công việc

Thể hiện thời gian theo ngày - giờ người dùng thực tế hoàn thành công việc (nhấn nút Tiếp nhận/Từ chối).

5

OLA phản hồi 

Thời điểm (DateTime)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

OLA phản hồi = Thời gian OLA cơ bản/nâng cao phản hồi được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA

Thể hiện thời gian phản hồi công việc  theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA.

6

OLA xử lý

Thời điểm (DateTime)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

OLA xử lý = Thời gian OLA xử lý cơ bản/nâng cao được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA

Thể hiện thời gian xử lý công việc theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA.

7

Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi 

Bộ đếm thời gian (Timer)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA phản hồi.

- Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi:

  • Bắt đầu đếm từ Thời điểm tạo công việc.

  • Dừng khi người dùng thực hiện Tiếp nhận hoặc Từ chối công việc.

- Công thức:

Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA phản hồi =Thời gian OLA phản hồi đã cấu hình và bắt đầu giảm dần theo thời gian thực.

- Vi phạm OLA phản hồi được xác định trong 2 trường hợp sau:

  • Trường hợp 1: Chưa phản hồi đúng hạn

    • Người dùng chưa thực hiện thao tác Phản hồi (Tiếp nhận/Từ chối) và thời điểm hiện tại vượt quá Thời điểm kết thúc OLA phản hồi dự kiến theo cấu hình.

  • Trường hợp 2: Phản hồi trễ hạn

    • Người dùng thực hiện thao tác Phản hồi (Tiếp nhận/Từ chối) nhưng thời điểm phản hồi thực tế vượt quá Thời điểm kết thúc OLA phản hồi dự kiến theo cấu hình.

Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác phản hồi với công việc theo cấu hình OLA phản hồi.


8

Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý

Bộ đếm thời gian (Timer)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA xử lý.

- Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý:

  • Bắt đầu đếm tại thời điểm người dùng nhấn nút Tiếp nhận công việc.

  • Đồng hồ tạm dừng đếm khi công việc ở trạng thái Tạm dừng (nếu có áp dụng).

  • Đồng hồ dừng hẳn khi người dùng nhấn Hoàn thành công việc.

- Công thức:

Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA xử lý = Được kích hoạt sau khi người dùng nhấn Tiếp nhận, hiển thị thời gian OLA xử lý đã cấu hình và giảm dần theo thời gian thực.

- Vi phạm OLA xử lý được xác định trong 2 trường hợp sau:

  • Trường hợp 1: Chưa hoàn thành đúng hạn:

    • Công việc chưa được hoàn thành

    • Thời điểm hiện tại vượt quá Thời điểm kết thúc OLA xử lý dự kiến theo cấu hình.

  • Trường hợp 2: Hoàn thành trễ hạn:

    • Công việc được hoàn thành nhưng thời điểm hoàn thành thực tế vượt quá Thời điểm kết thúc OLA xử lý dự kiến theo cấu hình.

Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác xử lý công việc theo cấu hình OLA xử lý.


3.2.1.2. Màn hình Ghi chú dự án 

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nút tải xuống OLA

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc 

- Cho phép người dùng thao tác nhấn nút để tải xuống.

- Khi người dùng nhấn nút Tải OLA, hệ thống hiển thị cửa sổ “Save As” để người dùng chọn vị trí lưu tệp. Sau khi xác nhận, hệ thống thực hiện tải xuống tệp OLA.

  • Tên tệp dữ liệu đo lường OLA được tải xuống: 

    BPM1 - Dữ liệu đo lường OLA - [Tên luồng quy trình] - [Ngày tải]

- Tệp dữ liệu đo lường OLA: Tham chiếu mục ...

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng thực hiện thao tác tải xuống tệp đo lường OLA của công việc đang thao tác và các công việc tiếp theo trong cùng luồng xử lý.

2Biểu tượng rẽ nhánh luồng

Biểu tượng

(Icon)

Không bắt buộc 

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị theo ghi chú dự án

Thể hiện điểm phân nhánh của luồng xử lý công việc theo thời gian (timeline).
3Thẻ bước xử lý (Timeline item)Thành phần giao diện (Component) Không bắt buộc 

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị khi người dùng thực hiện thao từ Từ chối/YCĐC đối với công việc. 

  • Từ lần từ chối/yêu cầu điều chỉnh thứ 2 trở đi, hệ thống hiển thị thẻ bước xử lý lùi vào so với thẻ trước đó để phân biệt các vòng xử lý lặp lại.
Thể hiện thẻ bước xử lý (Timeline item) đại diện cho một bước xử lý trong luồng công việc.
3.1Tên bước xử lýVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị theo tên/bước được người dùng thực hiện thao từ Từ chối/YCĐC đối với công việc. 

Thể hiện tên bước/công việc cần thực hiện xử lý
3.2Nội dung từ chối/yêu cầu điều chỉnhVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị theo nội dung từ chối/yêu cầu điều chỉnh được người dùng nhập khi tại màn hình pop-up Từ chối/YCĐC. 

Thể hiện nội dung từ chối/yêu cầu điều chỉnh 
3.3Ảnh đại diện người dùng (avatar)

Biểu tượng/Ảnh

(Image/Icon)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị ảnh đại diện người dùng thực hiện từ chối/yêu cầu điều chỉnh từ hồ sơ người dùng trên hệ thống.

Thể hiện 
3.4Người thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị tên người dùng (display name) thực hiện từ chối/yêu cầu điều chỉnh tương ứng với  ảnh đại diện người dùng ở mục 3.3.

Thể hiện 
3.5Thời gian (thực hiện thao tác)Thời điểm (DateTime)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị thời gian thực tế người dùng hoàn thành thực hiện thao tác từ chối/yêu cầu điều chỉnh trên hệ thống.

Thể hiện 
3.2.2. Tiêu chí 2: 
3.2.2.1. Màn hình pop-up Cài đặt thông báo

...

  • Nếu OLA phản hồi thực tế =< OLA phản hồi → Đúng hạn

  • Nếu OLA phản hồi thực tế > OLA phản hồi → Quá hạn

  • Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn

3.2.3.1. Màn hình 


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Thời gian phản hồi thực tế

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian tiếp nhận/xử lý = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận” công việc (lần đầu)

Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng bắt đầu hoặc tiếp tục xử lý công việc gần nhất để phục vụ mục đích hiển thị giúp người dùng nhận biết.

2OLA phản hồi thực tế Thời điểm (DateTime)


3Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn