Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.1.1.5. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" 
3.1.1.5.

...

Image Removed

3.1.1.5.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM : 

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Hộp chọn (Select box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi hợp đồng để phục vụ cho chức năng "Xuất file excel".

- Chức năng "Xuất file excel": tham chiếu mục

Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn
2

STT

Số (Number)


Không bắt buộc

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi hợp đồng tại màn hình "Danh sách hợp đồng"
3

Số hợp đồng

Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

  • Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

- Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"

  • Màn hình "Chi tiết hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.2.Màn hình "Chi tiết hợp đồng".
  • Trong trường hợp số hợp đồng của hợp đồng trên quy trình bị trùng→ khi nhân viên KHTH nhấn nút "hoàn thành" hệ thống sẽ chặn không cho hoàn thành công việc, sẽ báo toast cảnh báo theo mẫu chung của hệ thống => đồng thời nhân viên KHTH sẽ kiểm tra/xin lại số hợp đồng để update lại

Thể hiện số hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện thông tin loại hợp đồng
5Tên hợp đồng/ gói thầuĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"

  • Màn hình "Chi tiết hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.2.Màn hình "Chi tiết hợp đồng".
Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu
6
Nút "Tải tài liệu"


Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Tải tài liệu"

-Nút tải tài liệu bị ẩn khi hợp đồng ở trạng thái "Chờ thống nhất" 

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Tải tài liệu".

Thể hiện nút chức năng tải tài liệu

7

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên dự án
8

HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM
9

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện tên nhà cung cấp
10

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện mã số thuế cung cấp
11Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Select)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện phòng ban quản lý thực hiện dự án
12

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện ngày ký hợp đồng
13Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai
14Thời gian thực hiệnSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện khoảng thời gian thực hiện hợp đồng
15

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày hết hạn bảo hành
16Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng


Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
17

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
18

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
19Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
20Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
21

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
22

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
23Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động hiển thị trạng thái hợp đồng, gồm:

Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng do hệ thống tự động gán.

24Rủi roVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện rủi ro của hợp đồng
25Nút "Lọc"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

26Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hợp đồng nào."
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

27Nút "Thêm mới"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 hợp đồng
28

Nút "Chỉnh sửa" image-2025-12-4_17-3-18.png

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm"

-Nút chỉnh sửa bị ẩn khi hợp đồng ở trạng thái "Chờ thống nhất" 

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm/hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin thang điểm
29

Nút "Ẩn hiện"   

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”: Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”

Thể hiện nút chức năng cài đặt hiển thị những trường thông tin không bắt buộc và chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

30Nút "Nhập dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".
31Nút "Xuất dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

HĐ ngoài quy trình BPM

Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộc

- Khi mở màn hình “Chỉnh sửa hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Tắt (OFF) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước chỉnh sửa.

    • Công tắc Tắt (OFF): Hợp đồng này được xử lý trong luồng quy trình BPM.

Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

3

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện loại hợp đồng

5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

6

Dự án

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên dự án gói thầu

7

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên nhà cung cấp

8

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án

-Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban)

- Sau khi người dùng chỉnh sửa tên phòng ban thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện"

Thể hiện tên phòng ban thực hiện

10

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày ký hợp đồng 

11Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày dự kiến hoàn thành

- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày dự kiến hoàn thành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày dự kiến hoàn thành"

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

12Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện

- Sau khi người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

13

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày hết hạn bảo hành

- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hết hạn bảo hành"

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

16

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

-Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa HĐ sau thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

21Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

22File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên


Thể hiện file hợp đồng hợp đồng được ký kết 

23File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

Thể hiện file phụ lục hợp đồng được ký kết 


24Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
25Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Ngày dự kiến hoàn thành mới > Ngày hợp đồng.

    • Ngày hết hạn bảo hành mới > Ngày dự kiến hoàn thành mới/ Ngày hợp đồng mới.

    • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa hợp đồng thành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
27Tab "Thông tin chi tiết"

Tab điều hướng

(Navigation Tab)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết"
- Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Thông tin chi tiết” để người dùng xem thông tin hợp đồng.

Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem.
28Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

Tab điều hướng

(Navigation Tab)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
- Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Lịch sử chỉnh sửa” để người dùng xem thông tin lịch sử chỉnh sửa.

Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi.

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

HĐ ngoài quy trình BPM

Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Thể hiện số hợp đồng

3

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện loại hợp đồng


4Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu


5

Dự án

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện tên dự án gói thầu


6

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện tên nhà cung cấp


7

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban)

Thông tin phòng ban quản lý dự án

9

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng .

Thể hiện ngày ký hợp đồng 


10Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng


11Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 


12

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

13

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tên chủ đầu tư từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

14

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế


15

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế


16Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

17Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
18

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng


19

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)


20Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trạng thái hợp đồng với HĐ TRONG quy trình BPM thể hiện theo:

  • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
  • Hủy 

Thể hiện trạng thái của hợp đồng


21Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thể hiện thông tin rủi ro

22File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

23Tab "Thông tin chi tiết"

Tab điều hướng

(Navigation Tab)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết"
- Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Thông tin chi tiết” để người dùng xem thông tin hợp đồng.

Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem.
24Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

Tab điều hướng

(Navigation Tab)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
- Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Lịch sử chỉnh sửa” để người dùng xem thông tin lịch sử chỉnh sửa.

Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi.
25Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.

...