...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian bắt đầu | Thời điểm (DateTime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian bắt đầu = Thời gian hệ thống sinh ra công việc | - Thể hiện thời gian theo ngày - giờ hệ thống sinh ra công việc. - Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian bắt đầu” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị. |
| 2 | Thời gian phản hồi thực tế | Thời điểm (DateTime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian tiếp nhận/xử lý phản hồi thực tế = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận” công việc (lần đầu)nhận/Từ chối/Yêu cầu điều chỉnh" đối với công việc. | Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng bắt đầu hoặc tiếp tục xử lý công việc gần nhất để phục vụ mục đích hiển thị giúp người dùng nhận biếtthực hiện thao tác phản hồi gồm tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh đối với công việc. |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời điểm (DateTime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian kết thúc = Thời gian bắt đầu + Thời gian OLA phản hồi được cấu hình + OLA xử lý được cấu hình cơ bản/nâng cao tại màn hình Cài đặt OLA | - Thể hiện thời gian theo ngày - giờ dự kiến người dùng cần hoàn thành công việc. - Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian kết thúc” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị. |
| 4 | Thời gian kết thúc xử lý hoàn thành công việc thực tế | Thời gian (Datetime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian kết thúc xử lý hoàn thành thực tế = Thời điểm người dùng nhấn nút Hoàn thành công việc | Thể hiện thời gian theo ngày - giờ người dùng thực tế hoàn thành công việc (nhấn nút Tiếp nhận/Từ chối)nhấn nút Hoàn thành, xác nhận công việc được đóng lại trên hệ thống. |
| 5 | OLA phản hồi | Thời điểm (DateTime) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: OLA phản hồi = Thời gian OLA cơ bản/nâng cao phản hồi được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA | Thể hiện thời gian phản hồi công việc theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA. |
| 6 | OLA xử lý | Thời điểm (DateTime) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: OLA xử lý = Thời gian OLA xử lý cơ bản/nâng cao được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA | Thể hiện thời gian xử lý công việc theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA. |
| 7 | Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi | Bộ đếm thời gian (Timer) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA phản hồi. - Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi:
- Công thức: Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA phản hồi =Thời gian OLA phản hồi đã cấu hình và bắt đầu giảm dần theo thời gian thực. - Vi phạm OLA phản hồi được xác định trong 2 trường hợp sau:
| Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác phản hồi với công việc theo cấu hình OLA phản hồi. |
| 8 | Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý | Bộ đếm thời gian (Timer) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA xử lý. - Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý:
- Công thức: Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA xử lý = Được kích hoạt sau khi người dùng nhấn Tiếp nhận, hiển thị thời gian OLA xử lý đã cấu hình và giảm dần theo thời gian thực. - Vi phạm OLA xử lý được xác định trong 2 trường hợp sau:
| Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác xử lý công việc theo cấu hình OLA xử lý. |
3.2.1.2. Màn hình Ghi chú dự án
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút tải xuống OLA | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác nhấn nút để tải xuống. - Khi người dùng nhấn nút Tải OLA, hệ thống hiển thị cửa sổ “Save As” để người dùng chọn vị trí lưu tệp. Sau khi xác nhận, hệ thống thực hiện tải xuống tệp OLA.
- Tệp dữ liệu đo lường OLA: Tham chiếu mục 3.2.3.1. Tệp dữ liệu đo lường OLA | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng thực hiện thao tác tải xuống tệp đo lường OLA của công việc đang thao tác và các công việc tiếp theo trong cùng luồng xử lý. |
| 2 | Biểu tượng rẽ nhánh luồng | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị theo ghi chú dự án | Thể hiện điểm phân nhánh của luồng xử lý công việc theo thời gian (timeline). |
| 3 | Thẻ bước xử lý (Timeline item) | Thành phần giao diện (Component) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị khi người dùng thực hiện thao từ Từ chối/YCĐC đối với công việc.
| Thể hiện thẻ bước xử lý (Timeline item) đại diện cho một bước xử lý trong luồng công việc. |
| 3.1 | Tên bước xử lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị theo tên/bước được người dùng thực hiện thao từ Từ chối/YCĐC đối với công việc. | Thể hiện tên bước/công việc cần thực hiện xử lý |
| 3.2 | Nội dung từ chối/yêu cầu điều chỉnh | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị theo nội dung từ chối/yêu cầu điều chỉnh được người dùng nhập khi tại màn hình pop-up Từ chối/YCĐC. | Thể hiện nội dung từ chối/yêu cầu điều chỉnh |
| 3.3 | Ảnh đại diện người dùng (avatar) | Biểu tượng/Ảnh (Image/Icon) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị ảnh đại diện người dùng thực hiện từ chối/yêu cầu điều chỉnh từ hồ sơ người dùng trên hệ thống. | Thể hiện |
| 3.4 | Người thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị tên người dùng (display name) thực hiện từ chối/yêu cầu điều chỉnh tương ứng với ảnh đại diện người dùng ở mục 3.3. | Thể hiện |
| 3.5 | Thời gian (thực hiện thao tác) | Thời điểm (DateTime) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị thời gian thực tế người dùng hoàn thành thực hiện thao tác từ chối/yêu cầu điều chỉnh trên hệ thống. | Thể hiện |
3.2.2. Tiêu chí 2:
...
3.2.2.1. Màn hình pop-up Cài đặt thông báo
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quá hạn | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép bật/tắt cấu hình gửi thông báo cho người dùng khi công việc sắp tới hạn OLA. - Hiển thị 2 trạng thái:
| Thể hiện công tắc (Toggle) cho phép bật/tắt gửi thông báo khi công việc quá hạn OLA. |
| 2 | Sắp đến hạn | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép bật/tắt cấu hình gửi thông báo cho người dùng khi công việc sắp tới hạn OLA. - Hiển thị 2 trạng thái:
- Hành vi hệ thống như sau: Trường hợp 1: Bật công tắc và có cấu hình tỷ lệ OLA
Trường hợp 2: Bật công tắc và không nhập dữ liệu tỷ lệ
| Thể hiện công tắc (Toggle) cho phép bật/tắt gửi thông báo khi công đến công đến hạn O việc sắpLA. |
| 3 | Tỷ lệ OLA phản hồi | Số nguyên (Integer) | Không bắt buộc | - Hiển thị khi người dùng bật (ON) công tắc “Sắp tới hạn”. - Cho phép người dùng nhập giá trị tỷ lệ (%) từ 1–100 để xác định thời điểm hệ thống gửi thông báo chuông và email khi công việc sắp đến hạn phản hồi OLA. | Thể hiện trường nhập tỷ lệ (%) hệ thống gửi thông báo khi công việc sắp đến hạn phản hồi OLA. |
| 4 | Tỷ lệ OLA xử lý | Số nguyên (Integer) | Không bắt buộc | - Hiển thị khi người dùng bật (ON) công tắc “Sắp tới hạn”. - Cho phép người dùng nhập giá trị tỷ lệ (%) từ 1–100 để xác định thời điểm hệ thống gửi thông báo chuông và email khi công việc sắp đến hạn xử lý OLA. | Thể hiện trường nhập tỷ lệ (%) hệ thống gửi thông báo khi công việc sắp đến hạn xử lý OLA. |
| 5 | Biểu tượng | Chú thích (Tooltip) | Không bắt buộc | - Hiển thị bên phải 02 trường thông tin (STT 3, STT 4) biểu tượng chú thích (tooltip).
| Thể hiện biểu tượng chú thích (tooltip) để giải thích ý nghĩa 2 tỷ lệ OLA. |
| 6 | Gửi thông báo đến email | Số nguyên (Integer) | Không bắt buộc | - Cho phép bật/tắt cấu hình gửi email cho người dùng khi công việc quá hạn và sắp tới hạn OLA. - Hiển thị 2 trạng thái:
a. Công việc quá hạn phản hồi Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện quá hạn phản hồi. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email ! Trân trọng, b. Công việc quá hạn xử lý Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện quá hạn xử lý. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email ! Trân trọng,
a. Công việc sắp tới hạn phản hồi Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện sắp đến hạn phản hồi. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đề nghị anh/chị chủ động theo dõi và xử lý công việc đúng thời hạn nhằm tránh vi phạm OLA. Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email Trân trọng, b. Công việc sắp tới hạn xử lý Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện sắp đến hạn xử lý. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đề nghị anh/chị chủ động theo dõi và xử lý công việc đúng thời hạn nhằm tránh vi phạm OLA. Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email Trân trọng, | Thể hiện biểu tượng chú thích (tooltip) để giải thích ý nghĩa 2 tỷ lệ OLA. |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác. - Khi nhấn, màn hình pop-up Cài đặt thông báo đóng lại. | Thể hiện nút Hủy để hủy bỏ thao tác cấu hình thông báo. |
| 8 | Nút X | Nút chức năng (Button | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Cài đặt thông báo đóng lại. - Khi nhấn, màn hình pop-up Cài đặt thông báo đóng lại. | Thể hiện nút X để thoát khỏi màn hình pop-up Cài đặt thông báo |
| 9 | Nút Xác nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để cấu hình thông báo chuông và email trên hệ thống. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Xác nhận" như sau: Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút xác nhận và áp dụng cấu hình thông báo chuông và email trên hệ thống. |
...
Nếu OLA phản hồi thực tế =< OLA phản hồi → Đúng hạn
Nếu OLA phản hồi thực tế > OLA phản hồi → Quá hạn
Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn
3.2.3.1.
...
Tệp dữ liệu đo lường OLA
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hệ thống tự động đánh số thứ tự tăng dần theo từng dòng dữ liệu trong tệp khi xuất. | Thể hiện số thứ tự dòng dữ liệu. |
| 2 | Tên nhân viên | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy tên hiển thị (display name) của người thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng. | Thể hiện tên người dùng thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng. |
| 3 | Bộ phận | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy tên bộ phận của người thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng. | Thể hiện tên bộ phận của người dùng thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng. |
| 4 | ID công việc | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy mã (ID) của công việc trong quy trình tương ứng. | Thể hiện mã của công việctrong cơ sở dữ liệu (DB) của hệ thống tại thời điểm phát sinh công việc. |
| 5 | Công việc | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy theo tên bước công việc trong quy trình tương ứng. | Thể hiện tên của bước công việc trong quy trình tương ứng. |
| 6 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy tên dự án được gắn với công việc tại màn hình Chi tiết công việc. | Thể hiện tên của dự án gắn với công việc. |
| 7 | Gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy tên gói thầu được gắn với công việc tại màn hình Chi tiết công việc. | Thể hiện tên của gói thầu gắn với công việc. |
| 8 | Quy trình | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy theo tên luồng mà công việc đang được áp dụng. | Thể hiện tên của quy trình gắn với công việc. |
| 9 | OLA phản hồi cài đặt theo quy trình | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy theo giá trị OLA phản hồi được cấu hình cơ bản/nâng cao tại bước công việc tương ứng trong quy trình tại màn hình pop-up Cài đặt quy trình. | Thể hiện OLA phản hồi được cấu hình tại màn hình pop-up Cài đặt OLA cơ bản/nâng cao. |
| 10 | OLA xử lý cài đặt theo quy trình | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy theo giá trị OLA xử lý được cấu hình cơ bản/nâng cao tại bước công việc tương ứng trong quy trình tại màn hình pop-up Cài đặt quy trình. | Thể hiện OLA xử lý được cấu hình tại màn hình pop-up Cài đặt OLA cơ bản/nâng cao. |
| 11 | Thời điểm xuất hiện công việc | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm sinh ra công việc theo ngày-giờ. - Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm | - Thể hiện thời điểm hệ thống sinh công việc khi quy trình được chuyển đến bước xử lý tương ứng. - Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59 |
| 12 | Thời điểm click chuột lần đầu tiên | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm click chuột lần đầu tiên của người dùng theo ngày-giờ. - Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm | - Thể hiện thời điểm click chuột lần đầu tiên của người dùng - Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59 |
| 13 | Thời điểm phản hồi xác nhận/ từ chối công việc | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi gồm tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh đối với công việc theo ngày-giờ. - Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm | - Thể hiện thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi gồm tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh đối với công việc - Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59 |
| 14 | Thời điểm hoàn thành công việc (lần đầu) | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm người dùng nhấn nút "Hoàn thành" công việc lần đầu tiên theo ngày-giờ, keieur beeys có từ chối/ycđc thì lúc nhấn xác nhận từ chối/ycđc cung là hoàn thành cv lần 1 này - Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm | - Thể hiện thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi công việc - Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59 |
| 15 | Thời điểm hoàn thành công việc lần cuối (trường hợp hồ sơ quay vòng) | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm người dùng nhấn nút "Hoàn thành" công việc theo ngày-giờ. - Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm | - Thể hiện thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi công việc - Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59 |
| 16 | Số lần hồ sơ quay vòng (lặp lại) | Số nguyên (Integer) | Bắt buộc | - Hệ thống tự động ghi nhận và hiển thị số lần hồ sơ quay vòng (lặp lại) bao gồm:
| Thể hiện:
|
| 17 | Thời gian phản hồi thực tế | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận khi công việc được sinh ra lần đầu hoặc bị trả lại gần nhất đến khi người dùng thực hiện thao tác tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh công việc. - Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm | - Thể hiện thời gian từ khi công việc được sinh ra lần đầu hoặc bị trả lại gần nhất đến khi người dùng thực hiện thao tác tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh công việc. - Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59 |
| 18 | Thời gian xử lý hoàn thành công việc thực tế | Thời điểm (Datetime) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận người dùng ấn nút Hoàn thành công việc - Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm | - Thể hiện thời gian người dùng nhấn nút Hoàn thành, xác nhận công việc được đóng lại trên hệ thống. - Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59 |
| 19 | Trạng thái vi phạm OLA phản hồi | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị trạng thái vi phạm OLA phản hồi bao gồm:
- Hệ thống tự động xác định và cập nhật trạng thái dựa trên việc đối chiếu thời gian OLA phản hồi thực tế với OLA phản hồi cơ bản/nâng cao được cấu hình. | Thể hiện trạng thái vi phạm OLA phản hồi của một công việc, được xác định dựa trên việc thời gian phản hồi thực tế có vượt quá OLA phản hồi đã cấu hình hay không (nếu có). |
| 20 | Trạng thái vi phạm OLA xử lý | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị trạng thái vi phạm OLA xử lý bao gồm:
- Hệ thống tự động xác định và cập nhật trạng thái dựa trên việc đối chiếu thời gian OLA xử lý thực tế với OLA xử lý cơ bản/nâng cao được cấu hình. | Thể hiện trạng thái vi phạm OLA xử lý của 1 công việc (nếu có). |
| 21 | Nguyên nhân vi phạm OLA | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống:
nguyên nhan thì lấy ntn hay fif | Thể hiện nguyên nhân vi phạm OLA phản hồi và/hoặc OLA xử lý của công việc. |
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian phản hồi thực tế | Thời điểm (DateTime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian tiếp nhận/xử lý = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận” công việc (lần đầu) | Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng bắt đầu hoặc tiếp tục xử lý công việc gần nhất để phục vụ mục đích hiển thị giúp người dùng nhận biết. |
| 2 | OLA phản hồi thực tế | Thời điểm (DateTime) | |||
| 3 | Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn |