Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian kết thúc = Thời gian bắt đầu + Thời gian OLA phản hồi

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Thời gian bắt đầu 

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian bắt đầu = Thời gian hệ thống sinh ra công việc

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ hệ thống sinh ra công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian bắt đầu” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

2

Thời gian phản hồi thực tế

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian phản hồi thực tế = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận/Từ chối/Yêu cầu điều chỉnh" đối với công việc.

Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng thực hiện thao tác phản hồi gồm tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh đối với công việc.

3

Thời gian kết thúc

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Sau khi xác định Thời gian phản hồi thực tế, hệ thống tự động đối chiếu với OLA phản hồi đã cấu hình và cập nhật trạng thái công việc.

- Trạng thái được hiển thị là “Quá hạn” khi Σ Thời gian phản hồi thực tế (theo các vòng xử lý của node) > OLA phản hồi cấu hình

- Khi công việc bị xác định là quá hạn, hệ thống tự động gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi đến người dùng liên quan, kèm theo thời gian vượt quá OLA.

  • Nội dung thông báo chuông và email: Tham chiếu mục 3.2.2.1. Màn hình pop-up Cài đặt thông báo

Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng thực hiện thao tác phản hồi gồm tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh đối với công việc.

3

Thời gian kết thúc

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian kết thúc = Thời gian bắt đầu + Thời gian OLA phản hồi được cấu hình + OLA xử lý được cấu hình cơ bản/nâng cao tại màn hình Cài đặt OLA

- Thể hiện thời gian theo ngày - giờ dự kiến người dùng cần hoàn thành công việc.

- Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian kết thúc” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị.

4

Thời gian xử lý hoàn thành công việc thực tế

Thời gian

(Datetime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian xử lý hoàn thành thực tế = Thời điểm người dùng nhấn nút Hoàn thành công việc

Thể hiện thời gian người dùng nhấn nút Hoàn thành, xác nhận công việc được đóng lại trên hệ thống.

5

OLA phản hồi 

Thời điểm (DateTime)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

OLA phản hồi = Thời gian OLA cơ bản/nâng cao phản hồi được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA

Thể hiện thời gian phản hồi công việc  theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA.

6

OLA xử lý

Thời điểm (DateTime)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

OLA xử lý = Thời gian OLA xử lý cơ bản/nâng cao được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA

Thể hiện thời gian xử lý công việc theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA.

7

Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi 

Bộ đếm thời gian (Timer)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA phản hồi.

- Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi:

  • Bắt đầu đếm từ Thời điểm tạo công việc.

  • Dừng khi người dùng thực hiện Tiếp nhận hoặc Từ chối công việc.

- Công thức:

Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA phản hồi =Thời gian OLA phản hồi đã cấu hình và bắt đầu giảm dần theo thời gian thực.

- Vi phạm OLA phản hồi được xác định trong 2 trường hợp sau:

  • Trường hợp 1: Chưa phản hồi đúng hạn

    • Người dùng chưa thực hiện thao tác Phản hồi (Tiếp nhận/Từ chối) và thời điểm hiện tại vượt quá Thời điểm kết thúc OLA phản hồi dự kiến theo cấu hình.

  • Trường hợp 2: Phản hồi trễ hạn

    • Người dùng thực hiện thao tác Phản hồi (Tiếp nhận/Từ chối) nhưng thời điểm phản hồi thực tế vượt quá Thời điểm kết thúc OLA phản hồi dự kiến theo cấu hình.

Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác phản hồi với công việc theo cấu hình OLA phản hồi.


8

Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý

Bộ đếm thời gian (Timer)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA xử lý.

- Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý:

  • Bắt đầu đếm tại thời điểm người dùng nhấn nút Tiếp nhận công việc.

  • Đồng hồ tạm dừng đếm khi công việc ở trạng thái Tạm dừng (nếu có áp dụng).

  • Đồng hồ dừng hẳn khi người dùng nhấn Hoàn thành công việc.

- Công thức:

Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA xử lý = Được kích hoạt sau khi người dùng nhấn Tiếp nhận, hiển thị thời gian OLA xử lý đã cấu hình và giảm dần theo thời gian thực.

- Vi phạm OLA xử lý được xác định trong 2 trường hợp sau:

  • Trường hợp 1: Chưa hoàn thành đúng hạn:

    • Công việc chưa được hoàn thành

    • Thời điểm hiện tại vượt quá Thời điểm kết thúc OLA xử lý dự kiến theo cấu hình.

  • Trường hợp 2: Hoàn thành trễ hạn:

    • Công việc được hoàn thành nhưng thời điểm hoàn thành thực tế vượt quá Thời điểm kết thúc OLA xử lý dự kiến theo cấu hình.

Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác xử lý công việc theo cấu hình OLA xử lý.


...

3.2.3. Tiêu chí 3: Khi công việc được tiếp nhận/ từ chối → hệ thống ghi nhận OLA phản hồi thực tế = thời điểm tiếp tiếp nhận/ từ chối - thời điểm sinh công việc và so sánh với OLA phản hồi cài đặt
  • Nếu OLA phản hồi thực tế =< OLA phản hồi → Đúng hạn

  • Nếu OLA phản hồi thực tế > OLA phản hồi → Quá hạn

  • Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn
3.2.3.1. Tệp dữ liệu đo lường OLA 

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1STTVăn bản (Text)Bắt buộc

Hệ thống tự động đánh số thứ tự tăng dần theo từng dòng dữ liệu trong tệp khi xuất.

Thể hiện số thứ tự dòng dữ liệu.
2Tên nhân viênVăn bản (Text)Bắt buộc

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy tên hiển thị (display name) của người thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng.

Thể hiện tên người dùng thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng.
3Bộ phậnVăn bản (Text)Bắt buộc

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy tên bộ phận của người thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng.

Thể hiện tên bộ phận của người dùng thực hiện xử lý công việc tại bước công việc trong quy trình tương ứng.
4ID công việcVăn bản (Text)Bắt buộcNguồn dữ liệu: Hệ thống lấy mã (ID) của công việc trong quy trình tương ứng.Thể hiện mã của công việctrong cơ sở dữ liệu (DB) của hệ thống tại thời điểm phát sinh công việc.
5Công việcVăn bản (Text)Bắt buộcNguồn dữ liệu: Hệ thống lấy theo tên bước công việc trong quy trình tương ứng.Thể hiện tên của bước công việc trong quy trình tương ứng.
6Dự ánVăn bản (Text)Bắt buộcNguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy tên dự án được gắn với công việc tại màn hình Chi tiết công việc.Thể hiện tên của dự án gắn với công việc.
7Gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộcNguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy tên gói thầu được gắn với công việc tại màn hình Chi tiết công việc.Thể hiện tên của gói thầu gắn với công việc.
8Quy trìnhVăn bản (Text)Bắt buộcNguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy theo tên luồng mà công việc đang được áp dụng.Thể hiện tên của quy trình gắn với công việc.
9OLA phản hồi cài đặt theo quy trìnhThời điểm (Datetime) Bắt buộc

Nguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy theo giá trị OLA phản hồi được cấu hình cơ bản/nâng cao tại bước công việc tương ứng trong quy trình tại màn hình pop-up Cài đặt quy trình.

Thể hiện OLA phản hồi được cấu hình tại màn hình pop-up Cài đặt OLA cơ bản/nâng cao.
10OLA xử lý cài đặt theo quy trìnhThời điểm (Datetime) Bắt buộcNguồn dữ liệu: Hệ thống tự động lấy theo giá trị OLA xử lý được cấu hình cơ bản/nâng cao tại bước công việc tương ứng trong quy trình tại màn hình pop-up Cài đặt quy trình.Thể hiện OLA xử lý được cấu hình tại màn hình pop-up Cài đặt OLA cơ bản/nâng cao.
11Thời điểm xuất hiện công việcThời điểm (Datetime) Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm sinh ra công việc theo ngày-giờ.

- Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm

- Thể hiện thời điểm hệ thống sinh công việc khi quy trình được chuyển đến bước xử lý tương ứng.

- Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59

12Thời điểm click chuột lần đầu tiênThời điểm (Datetime) Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm click chuột lần đầu tiên của người dùng theo ngày-giờ.

- Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm

- Thể hiện thời điểm click chuột lần đầu tiên của người dùng

- Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59

13Thời điểm phản hồi xác nhận/ từ chối công việcThời điểm (Datetime) Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi gồm tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh đối với công việc theo ngày-giờ.

- Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm

- Thể hiện thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi gồm tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh đối với công việc

- Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59

14Thời điểm hoàn thành công việc (lần đầu)Thời điểm (Datetime) Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm người dùng nhấn nút "Hoàn thành" công việc lần đầu tiên theo ngày-giờ, keieur beeys có từ chối/ycđc thì lúc nhấn xác nhận từ chối/ycđc cung là hoàn thành cv lần 1 này

- Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm

- Thể hiện thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi công việc

- Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59

15Thời điểm hoàn thành công việc lần cuối (trường hợp hồ sơ quay vòng)Thời điểm (Datetime) Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận tại thời điểm người dùng nhấn nút "Hoàn thành" công việc theo ngày-giờ.

- Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm

- Thể hiện thời điểm người dùng thực hiện thao tác phản hồi công việc

- Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59

16Số lần hồ sơ quay vòng (lặp lại)Số nguyên (Integer)Bắt buộc

- Hệ thống tự động ghi nhận và hiển thị số lần hồ sơ quay vòng (lặp lại) bao gồm:

  • Hoàn thành công việc theo luồng xử lý bình thường.
  • Thực hiện thao tác Từ chối hoặc Yêu cầu điều chỉnh.

Thể hiện:

  • Tổng số lần hồ sơ bị trả lại để xử lý lại trong suốt vòng đời xử lý công việc.
  • Mỗi lần hồ sơ chuyển trạng thái từ Từ chối/Yêu cầu điều chỉnh sang Đang thực hiện được tính là 01 lần quay vòng.
17Thời gian phản hồi thực tếThời điểm (Datetime) Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận khi công việc được sinh ra lần đầu hoặc bị trả lại gần nhất đến khi người dùng thực hiện thao tác tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh công việc.

- Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm

- Thể hiện thời gian từ khi công việc được sinh ra lần đầu hoặc bị trả lại gần nhất đến khi người dùng thực hiện thao tác tiếp nhận/từ chối/yêu cầu điều chỉnh công việc.

- Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59

18Thời gian xử lý hoàn thành công việc thực tếThời điểm (Datetime) Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị giá trị thời gian hệ thống ghi nhận người dùng ấn nút Hoàn thành công việc 

- Định dạng: dd/mm/yyyy-hh:mm

- Thể hiện thời gian người dùng nhấn nút Hoàn thành, xác nhận công việc được đóng lại trên hệ thống.

- Ví dụ: 13/01/2026 16:33:59

19Trạng thái vi phạm OLA phản hồiVăn bản (Text)Bắt buộc

-

Hệ

 Hệ thống tự động xác định và hiển thị trạng thái vi phạm OLA phản hồi

bao gồm:
  • Vi phạm
  • Không vi phạm
- Hệ thống tự động xác định và cập nhật trạng thái dựa trên việc đối chiếu thời gian OLA

của công việc.

- Trạng thái được hiển thị trong tệp dữ liệu là “Quá hạn” khi thời gian phản hồi thực tế

với

> OLA phản hồi cơ bản/nâng cao

được

đã cấu hình

.Thể hiện trạng thái vi phạm OLA phản hồi của một công việc, được xác định dựa trên việc thời

- Công thức:

Σ Thời gian phản hồi thực tế

có vượt quá

(theo các vòng xử lý của node) > OLA phản hồi

đã

cơ bản/nâng cao được cấu hình

hay không (nếu có). 

- Ví dụ cách tính vi phạm OLA phản hồi/xử lý: Tham chiếu mục 3.2.4.1.Bảng timeline (tóm tắt) tính vi phạm OLA phản hồi/xử lý.

Thể hiện trạng thái vi phạm OLA phản hồi của một công việc, được xác định dựa trên việc thời gian phản hồi thực tế có vượt quá OLA phản hồi đã cấu hình hay không (nếu có).


 
20Trạng thái vi phạm OLA xử lýVăn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống tự động xác định và hiển thị trạng thái vi phạm OLA xử lý

bao gồm:
  • Vi phạm
  • Không vi phạm
- Hệ thống tự động xác định và cập nhật trạng thái dựa trên việc đối chiếu thời gian OLA

của công việc.

- Trạng thái được trong tệp dữ liệu là “Quá hạn” khi thời gian xử lý thực tế

với

> OLA xử lý cơ bản/nâng cao

được

đã cấu hình

.

Thể hiện trạng thái vi phạm OLA xử lý của 1 công việc (nếu có).

21Nguyên nhân vi phạm OLAVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hệ thống:

  • Hiển thị khi giá trị của Trạng thái vi phạm OLA phản hồi hoặc Trạng thái vi phạm OLA xử lý là “Vi phạm”.

  • Không hiển thị khi cả hai trạng thái trên đều không vi phạm.

nguyên nhan thì lấy ntn hay fif

Thể hiện nguyên nhân vi phạm OLA phản hồi và/hoặc OLA xử lý của công việc. 

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Thời gian phản hồi thực tế

Thời điểm (DateTime)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Công thức:

Thời gian tiếp nhận/xử lý = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận” công việc (lần đầu)

Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng bắt đầu hoặc tiếp tục xử lý công việc gần nhất để phục vụ mục đích hiển thị giúp người dùng nhận biết.

2OLA phản hồi thực tế Thời điểm (DateTime)3Hệ thống gửi thông báo vi phạm OLA phản hồi cho người dùng + số thời gian quá hạn

- Công thức:

Σ Thời gian xử lý thực tế (theo các vòng xử lý của node) > OLA xử lý cơ bản/nâng cao được cấu hình

- Ví dụ cách tính vi phạm OLA phản hồi/xử lý : Tham chiếu mục 3.2.4.1. Bảng timeline (tóm tắt) tính vi phạm OLA phản hồi/xử lý.

Thể hiện trạng thái vi phạm OLA xử lý của 1 công việc (nếu có).


21Nguyên nhân vi phạm OLAVăn bản (Text)Không bắt buộc


Thể hiện nguyên nhân vi phạm OLA phản hồi và/hoặc OLA xử lý của công việc. 



3.2.4. Tiêu chí 4: Cho phép tự động cộng dồn OLA của 1 node theo các vòng hồ sơ bị trả lại để xác định vi phạm node OLA

3.2.4.1. Bảng timeline (tóm tắt) tính vi phạm OLA phản hồi/xử lý 

a. Luồng quy trình

Image Added

b. Bảng timeline (tóm tắt) cách thức tính vi phạm OLA phản hồi/xử lý 

Quy ước: OLA không reset, cộng dồn theo cùng bước công việc)







Thời gian phản hồi 
Thời gian xử lý
Lần xử lýTên bước công việcThời gian OLA phản hồi cấu hìnhThời gian OLA xử lý cấu hìnhThời gian hệ thống sinh ra công việc Thao tác phản hồi công việcThời điểm phản hồi thực tếThời gian phản hồi cvOLA phản hồi còn lạiThời điểm bắt đầu xử lý cvThời gian xử lý cvThời gian xử lý hoàn thành công việc thực tếOLA xử lý còn lạiTrạng thái(quá hạn hay ko quá hạn
Lần 1Nhân viên đánh giá nhà cung cấp1 giờ 3 giờ 14h ngày 07/01/2026 Nhấn nút tiếp nhận 14h15 ngày 07/01/2026 15' 45 phút'-?--Không quá hạn

Nhân viên đánh giá nhà cung cấp1 giờ 3 giờ 14h ngày 07/01/2026 Nhấn nút Hoàn thành ---14h15 ngày 07/01/2026 45'16h ngày 07/01/2026?Không quá hạn

 Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp1 giờ 1 giờ 16h ngày 07/01/2026Nhấn nút Từ chối  16h30 ngày 07/01/202630'30'----Không quá hạn
Lần 2Nhân viên đánh giá nhà cung cấp LẦN 21 giờ 3 giờ 16h30 ngày 07/01/2026Nhấn nút tiếp nhận 17h ngày 07/01/202630'?----Không quá hạn

Nhân viên đánh giá nhà cung cấp LẦN 21 giờ 3 giờ 16h30 ngày 07/01/2026Nhấn nút Hoàn thành ---17h ngày 07/01/202630'17h30 ngày 07/01/20262 giờ 30Không quá hạn

 Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp LẦN 21 giờ 1 giờ 17h30 ngày 07/01/2026Nhấn nút tiếp nhận 17h40 ngày 07/01/202630'50'----

 Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp LẦN 21 giờ 1 giờ 18h10 ngày 07/01/2026Nhấn nút Hoàn thành ---18h10 07/01/2026?09h 08/01/2026?