Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

...

S25

3.1.1. Màn hình Danh mục xếp hạng theo thang điểm:


3.1.2. Màn hình thêm mới xếp hạng đánh giá:



3.1.3. Màn hình xem chi tiết xếp hạng đánh giá: 


3.1.4. Màn hình tìm kiếm:

Image Removed

3.1.4.1. Màn hình kết quả tìm kiếm trống:

Image Added

3.1.4.2. Màn hình kết quả tìm kiếm có ghi nhận kết quả:



3.1.5. Màn hình pop-up bộ lọc:

Image Removed

3.1.5.1. Màn hình pop-up bộ lọc:

Image Added

3.1.5.2. Màn hình kết quả sau khi lọc:

a. Màn hình pop-up bộ lọc trống:

Image Added


b. Màn hình pop-up bộ lọc có ghi nhận kết quả:


3.1.6. Màn hình pop-up cảnh báo:
3.1.6.1. Màn hình cảnh báo trùng mã xếp hạng:

Image Modified

3.1.6.2. Màn hình cảnh báo trùng khoảng điểm 

Image Modified

Image RemovedImage Removed

3.1.6.3. Màn hình cảnh báo trùng mã thang điểm 

Image Added

3.1.6.5. Màn hình pop-up Xác nhận hủy thêm mới mã bảng xếp hạng

Image Added


3.1.7. Màn hình thông báo

...

3.1.7.1. Thông báo thêm mới xếp hạng thành công

:

Image Removed

3.1.7.2. Thông báo ...





3.2 Luồng:

3.2.1. Activity Diagram:
3.2.2. Sequence Diagram:
3.2.3. Flowchart: 

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

application/supplier-rating/list
Panel
list
titleList danh sách đánh giá
3.3.1. List danh sách đánh giá
3.3.1.1. Thông tin API

STT 

Đề mục

Nội dung 

1MethodGET

URL

2DescriptionAPI lấy thông tin đánh giá NCC

Note

API mới

1
3NoteAPI mới
4URLapplication/supplier-rating/list
3.3.1.2. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringToken

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.

eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ

eyJleHAiOjE

3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiO

jIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3N

Dc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1I

FRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdL

FwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0

ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlk

XCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ

.qRoaRDxjqyWS-3Az_

ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc
2

ZqLmR0KAcPTM7jXgg

W1Ja5wpEc

3.3.1.3. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseIntegertext to search
2
status
falseInteger

3
scoreId
falseInteger

3
version
falseString

3.3.1.4. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


resultObjectObject

(result) 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegermã thang điểm

(result)ratingScaleNameString


(result)ratingScaleCodeString


(result)ratingScaleEvaluationTypeString


(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString
String(result.scoreDetailLst)recommendedString
Paneltitlethêm mới đánh giá



(result.scoreDetailLst)recommendedString

Panel
titlethêm mới đánh giá
3.3.2. Thêm mới đánh giá
3.3.2.1. Thông tin API

STT 

Đề mục

Nội dung 

1MethodPOST

URL

application/supplier-rating
2DescriptionAPI lấy thông tin đánh giá NCC
3NoteAPI mới
1
4URLapplication/supplier-rating
3.3.2.2. Headers

STT 

Field

Source Data Type

/ Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc
2

/ Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringToken

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9

eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInV

zZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAs

XCJ1c2VybmFtZVwiOlwiM

DM3NDc4ODQwNV

wiLFwibmFtZVwiOlw

iQ2h1IFRo4buLIExpw6pu

XCIsXCJyb2xlc1wiO

ltdLFwibWFwQmVhdXR5U2

Fsb25cIjp7XCJicG0uc

mVib3JuLnZuXCI6Nn0sXC

JlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJ

hbmNoSWRcI

joyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_Zq

LmR0KAcPT

M7jXggW1Ja5wpEc

3.3.2.3. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

Integermã  

2

name

Integertên

3

version

Stringversion

4scoreIdIntegermã thang điểm

5applyAtStringthời gian áp dụng

6scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết


(result.scoreDetailLst)orderInteger



(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL



(result.scoreDetailLst)minDouble



(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL



(result.scoreDetailLst)maxDouble



(result.scoreDetailLst)rattingString



(result.scoreDetailLst)recommendedString


3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification
STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegermã thang điểm

(result)ratingScaleNameString


(result)ratingScaleCodeString


(result)ratingScaleEvaluationTypeString


(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString

Panel
titleget chi tiết đánh giá

Method

GET

URL

application/supplier-rating/get

Description

API lấy thông tin chi tiết đánh giá NCC

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

Integermã  

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

 

Object[]danh sách thông tin

(result) id

IntegerId  

(result) code

Integermã  

(result) name

Integertên

(result)version

Stringversion

(result)createdAt

Stringformat date UTC

(result)scoreIdIntegerid thang điểm

(result)ratingScaleNameStringtên thang điểm

(result)ratingScaleCodeStringmã thang điểm

(result)ratingScaleEvaluationTypeStringloại đánh giá

(result)applyAtStringthời gian áp dụng

(result)statusIntegertrạng thái

(result)scoreDetailLstObject[]danh sách chi tiết

(result.scoreDetailLst)orderInteger


(result.scoreDetailLst)operatorMinString
LESS_THAN, LESS_EQUAL


(result.scoreDetailLst)minDouble


(result.scoreDetailLst)operatorMaxString
 GREATER_THAN, GREATER_EQUAL


(result.scoreDetailLst)maxDouble


(result.scoreDetailLst)rattingString


(result.scoreDetailLst)recommendedString


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1

...

. Danh mục xếp hạng đánh giá nhà cung cấp:

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)


- Hệ thống tự động gán STT theo ngày tạo: xếp hạng đánh giá được thêm mới gần hơn nhận STT nhỏ hơn,xếp hạng đánh giá được thêm mới xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới xếp hạng đánh giá vào màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi xếp hạng đánh giá tại màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá"

2

Mã xếp hạng đánh giá

Hyperlink


- Mã xếp hạng đánh giá là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã xếp hạng đánh giá nào đã tồn tại.

-Cho phép người dùng nhấn vào mã xếp hạng xem chi tiết màn hình

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác xóa/sửa

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

3

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

4

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Văn bản (Text)

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

5

Loại đánh giá

Văn bản (Text)


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

6Lĩnh vựcVăn bản (Text)
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng
7

Phiên bản

Số (Number)


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Tự động sinh khi tạo mới/chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng thành công

Với mỗi bảng xếp hạng đánh giá quy định đánh số bắt đầu từ V1

Thể hiện thông tin phiên bản của mã xếp hạng đánh giá

8

Ngày tạo

Thời gian (Date - Time)


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "Áp dụng" hoàn thành tại màn hình "Tạo mới bảng xếp hạng nhà cung cấp"

Thể hiện thông tin phiên bản tại thời điểm hệ thống ghi nhận tạo mới/chỉnh sửa điểm xếp hạng.
9Ngày áp dụng

Thời gian (Date - Time)


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin ngày phiên bản bắt đầu có hiệu lực.

10Trạng thái

Lựa chọn (Droplist)


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).


Thể hiện trạng thái hoạt động của xếp hạng đánh giá
11

Tìm kiếm

Văn bản (Text)


- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên xếp hạng- Mã xếp hạng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một bản ghi trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các xếp hạng  đánh giá khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có bản ghi nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách xếp hạng đánh giá ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có xếp hạng đánh giá nào. Hãy thêm mới xếp hạng đánh giá đầu tiên nhé!

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên xếp hạng- Mã xếp hạng và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

12

Nút thêm mới

Nút chức năng (Button)

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"

- Màn hình pop up "Thêm mới xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục

Thể hiện nút chức năng thêm mới xếp hạng đánh giá

13

Nút Chỉnh sửa 

Nút chức năng (Button)

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin xếp hạng đánh giá

14

Nút lọc

Nút chức năng (Button)

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3.5

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

-Cho phép nhập mã xếp hạng đánh giá

-Không trùng với mã đã tồn tại

Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Văn bản (Text)

Bắt buộc

-Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Mã thang điểm- Tên thang điểm

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Cho phép chọn mã thang điểm tên thang điểm đang hoạt động  trong danh mục

-Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm" dữ liệu danh sách được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" từ  2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

-Không được trùng mã thang điểm đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu danh sách thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục 

4

Loại đánh giá

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm tên thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
5

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm tên thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng

6

Ngày áp dụng

Thời gian (Date)Bắt buộc

-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

7

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


Bắt buộc

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

8Trạng thái hoạt độngLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

1.Hoạt động (mặc định)

2.Không hoạt động

3. Đóng (hệ thống tự sinh ra, khi phát sinh phiên mới)

Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá với 2 giá trị tương ứng gồm:
  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng
9

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
10

Nút áp dụng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 điểm xếp hạng 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu xếp hạng đánh giá nhà cung cấop khi thêm mới như sau:

Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Mã xếp hạng đánh giá không bị trùng

    • Mã thang điểm đánh giá không bị trùng

    • Không có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.

  • Hành vi hệ thống:
    • Bảng xếp hạng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động". 
    • Tại màn hình "Lịch sử đánh giá nhà cung cấp" hệ thống tự động cập nhật xếp hạng nhà cung cấp dựa trên thang điểm đang hoạt động tại thời điểm cập nhật,và tự động ghi lại toàn bộ thông tin vào Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu không hợp lệ

  • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

  • Mã xếp hạng đánh giá bị trùng

  • Mã thang điểm đánh giá bị trùng

  • Có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: Dòng 1 tạo mã xếp hạng

có khoảng điểm từ 5<x<10 đề xuất B

dòng 2  có khoảng điểm từ 7<x<12 đề xuất đánh giá A,

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10

  • Hành vi hệ thống:
    • Bảng xếp hạng không được thêm mới.
    • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Chi tiết mục 3.4.3

Trường hợp 3: Khi ngày hoàn thành >= ngày áp dụng của xếp hạng sẽ cập nhật thông tin xếp hạng đánh giá nhà cung cấp. Xuất hiện màn hình cảnh báo chi tiết 3.4.3.4

Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

11

Nút hủy

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Đóng pop-up vào không lưu thông tin

...