Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.1.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:


3.1.5. Pop-up cảnh báo

Image Removed

Image Removed

Image Removed

Image Removed

3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ngân hàngVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập tên ngân hàng
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp
2Số tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập số tài khoản
  • Độ dài ký tự: 30 ký tự
Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp
3Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập tên chủ tài khoản
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
4Nút "Mặc định"Công tắc (Toggle)


  • Cho phép người dùng tích chọn làm tài khoản mặc định
  • Chỉ cho người dùng chọn 1 tài khoản mặc định tại cùng 1 thời điểm
  • Nếu nhà cung cấp chỉ có 01 tài khoản, hệ thống tự động đánh dấu là mặc định và không cho bỏ chọn
    • Khi có từ 2 tài khoản trở lên: 
  1.   Khi người dùng chọn một tài khoản khác làm mặc định, hệ thống tự động bỏ trạng thái mặc định của tài khoản còn lại.
  2. Không cho phép người dùng bỏ chọn tất cả — luôn phải tồn tại ít nhất 01 tài khoản mặc định.

Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp

5Nút xóaNút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng xóa số tài khoản. 

Cho phép xóa thông tin số tài khoản.

6Nút thêm mới Nút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng chọn để thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng 

Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng

7Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Bắt buộc

  • Cho phép người dùng chọn 1 lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) có sẵn 
  • Chặn trùng khi đã chọn lĩnh vực phụ Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Lĩnh vực <chi tiết lĩnh vực> đã được chọn trong lĩnh vực phụ. Vui lòng chọn mục khác"sẽ không hiện thông tin phần lĩnh vực chính để chọn

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

8Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng: khi đã chọn lĩnh vực chính .Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Lĩnh vực <chi tiết lĩnh vực> đã được chọn trong lĩnh vực chính. Vui lòng chọn mục khác"sẽ không hiện thông tin phần lĩnh vực phụ để chọn

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

VD: XDCB/ ME/TMDV

9Ngàng nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều ngành nghề kinh doanh (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh chính .Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Ngành nghề <chi tiết ngành nghề> đã được chọn trong ngành nghề kinh doanh chính. Vui lòng chọn mục khác"sẽ không hiện thông tin phần ngành nghề kinh doanh phụ để chọn

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

10Ngàng nghề kinh doanh chính


Bổ sung điều kiện kiểm tra trùng

  • Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh phụ.Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Ngành nghề <chi tiết ngành nghề> đã được chọn trong ngành nghề kinh doanh phụ. Vui lòng chọn mục khác"
  • Chặn trùng khi đã chọn trong danh mục ngành nghề phụ sẽ không hiện thông tin phần trong danh sách ngành nghề kinh doanh chính để chọn

Hiển thị ngành nghề kinh doanh chính của nhà cung cấp.

...