...
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | STT | Số (Number) |
| - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) |
| - Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) |
| - Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) |
| | Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) |
| - Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin chủ đầu tư
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 6 | Mã lỗi | Văn bản (Text) |
| - Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Mô tả lỗi | Văn bản (Text) |
| - Chỉ hiển thị khi trạng thái thất bại
| Thể hiện nội dung mô tả chi tiết nguyên nhân lỗi |
| 8 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 9 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3
| Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ |
| 10 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo cấu hình thời gian hiện tại |
3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | Tiêu đề bộ lọc | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc” |
| 2 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin chủ đầu tư
| Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày |
| 3 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | | Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 4 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:
+ Thành công + Thất bại + Đang thực hiện + Tất cả (để mặc định) | Thể hiện trạng thái đồng bộ chủ đầu tư |
| 5 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công
| Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin |
| 6 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc. |
| 7 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: - Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
- Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 8 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: - Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
...
| Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục chủ đầu tư (SAP)" |
| 2 | Nút đóng (X) | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
| Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi |
| 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) |
| - Chỉ được chọn 1 giá trị tấn suất đồng bộ thông tin chủ đầu tư hàng ngày/hàng tuần
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư |
| 4 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) |
| - Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Hàng tuần" sẽ bị ẩn
- Khi chọn Nút "Hàng ngày" hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
- Khi người dùng không chọn thời gian đồng bộ, hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư được chọn trong ngày |
| 5 | Hàng tuần | Nút chọn (Radio Option) |
| - Khi chọn nút "Hàng tuần" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn
- Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống sẽ hiện các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật. Người dùng có thể chọn thời gian thực ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
- Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
- Khi người dùng không chọn thời gian đồng bộ, hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư các ngày được chọn trong tuần |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: - Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp chủ đầu tư" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp chủ đầu tư" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc cấu hình được chọn đồng bộ |
3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
...