| Nghiệp vụ | IT |
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danhHọ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung |
|
|
Vũ Thị Mơ |
|
|
Tài khoản email/MS team | mmimk2 | trungnd3 |
|
|
movt2 |
Ngày ký | Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2489Chức danh | Business Analyst (BA) |
Product Owner (P.O) |
|
|
Business Analyst Business (BA BIZ) |
|
|
Ngày soạn thảo | 27/11/2025 |
|
|
|
27/11/2025 |
|
|
|
Jira Link | BPMKVH-2489 BPMKVH-3622 |
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên mua sắm, tôi muốn quản lý được lịch sử đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Tôi muốn tiến trình đánh giá nhà cung cấp theo từng lần được cập nhật vào lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu
2.2. Tôi muốn xem được danh sách lịch sử đánh giá nhà cung cấp với các thông tin:
- Mã đánh giá
- Loại đánh giá:
- Kỳ đánh giá
- Thang điểm
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Điểm đánh giá
- Ngày bắt đầu
- Ngày hoàn thành
- Trạng thái đánh giá: Đang thực hiện/Hoàn thành
- Xem chi tiết
2.3. Tôi muốn lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu được sắp xếp theo theo trạng thái đánh giá (Đang thực hiện lên trên). Trường hợp đang thực hiện sắp xếp theo ngày bắt đầu gần nhất lên trên và trường hợp Hoàn thành sắp xếp theo Ngày hoàn thành gần nhất lên trên
2.4. Link thông tin đến màn xem chi tiết:
- Mã đánh giá
- Tên nhà cung cấp
- Lĩnh vực
- Loại đánh giá:
- Thang điểm
- Kỳ đánh giá
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Ngày bắt đầu
- Ngày hoàn thành
- Điểm đánh giá
- Trạng thái
- Tên người tạo
- Phòng ban
- Grid đánh giá
- Ghi chú đánh giá
- Ghi chú phê duyệt
- File đánh giá đính kèm
- Lịch sử yêu cầu làm rõ:
- Tên nhân viên
- Ngày gửi yêu cầu
- Tên người liên hệ
- Email người liên hệ
- Tên yêu cầu làm rõ
- Nội dung yêu cầu làm rõ
- File đính kèm
Note: Xếp hạng đánh giá và Đề xuất sẽ được phân tích vào US mới theo giải pháp có thể cập nhật lại kết quả xếp hạng sau khi đã hoàn thành đánh giá
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1
...
UI/UX:
3.1.1. Màn hình
...
Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp


3.1.2 Màn hình pop-
...
up Bộ lọc

3.1.3 Màn
...
hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết

3.2 Luồng:
Image Modified
...
3.3. API Spec:
3.3
...
.1. API lấy danh sách lịch sử đánh giá
| Panel |
|---|
| title | API lấy danh sách lịch sử đánh giá |
|---|
|
3.3.1.1. Thông tin API Method | GET | URL | application/supplierEvaluation/list |
|---|
Description | API lấy danh sách lịch sử đánh giá |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9. | eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQeyJleHAiOjE3NjY0NTU3O DksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2Vybm FtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZV wiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc 1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJi cG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkX CI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd -Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
23.3.1.3. RequestSTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | page | true | Integer | trang |
|
| | 2 | limit | true | Integer | số bản ghi cần lấy |
|
| | 3 | evaluationType | false | Integer | Loại đánh giá | Loại đánh giá: 1 - Đánh giá lần đầu. 2 - Đánh giá định kỳ. 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ. | n4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
|
| | 4 | contractNumber | false | String | mã hợp đồng |
|
| | 5 | contractName | false | String | tên hợp đồng |
|
| | 6 | code | false | String | mã đánh giá |
|
| | 7 | orgId | true | Integer | id nhà cung cấp |
|
|
3.3.1.4. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
| | 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra |
|
| | 4 | (result) id | Integer | id |
|
| | 5 | (result) code | String | mã đánh giá |
|
| | 6 | (result) status | Integer | trạng thái |
|
| | 7 | (result) contractNumber | String | số hợp đồng |
|
| | 8 | (result) evaluationType | String | loại đánh giá |
|
| | 9 | (result) contractName | String | tên hợp đồng |
|
| | 11 | (result) evaluationPeriod | String | kì đánh giá |
|
| | 12 | (result) ratingScaleName | String | thang điểm |
|
| | 13 | (result) evaluationScore | BigDecimal | điểm đánh giá |
|
| | 14 | (result) evaluationGrade | String | Xếp hạng đánh giá |
|
| | 15 | (result) startDate | String | ngày bắt đầu |
|
| | 16 | (result) completionDate | String | ngày hoàn thành |
3.3.2. API lấy chi tiết lịch sử đánh giá
| Panel |
|---|
| title | API lấy chi tiết lịch sử đánh giá |
|---|
|
3.3.2.1. Thông tin API Method | GET | URL | application/supplierEvaluation/getDetail |
|---|
Description | API lấy danh sách lịch sử đánh giá |
|---|
Note | API mới |
|---|
1STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9. | eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQeyJleHAi OjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZ FwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiM DM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlw iQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1 wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp 7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbX Bsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRc IjoyM30ifQ.wrvIFd- | Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k 2. RequestQ2kHgkTmPf6ryMY6a DIgXpNsWmSvvifQWc5k |
STT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | true | Integer | id đánh giá |
|
|
3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
| | 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra |
|
| | 4 | (result) id | Integer | id |
|
| | 5 | (result) code | String | mã đánh giá |
|
| | 6 | (result) organizationName | String | tên NCC |
|
| | 7 | (result) fieldName | String | tên lĩnh vực |
|
| | 8 | (result) contractNumber | String | số hợp đồng |
|
| | 9 | (result) contractName | String | tên hợp đồng |
|
| | 10 | (result) evaluationType | String | loại đánh giá |
|
| | 11 | (result) evaluationPeriod | String | kì đánh giá |
|
| | 12 | (result) ratingScaleName | String | thang điểm |
|
| | 13 | (result) evaluationScore | BigDecimal | điểm đánh giá |
|
| | 14 | (result) approvalNote | String | ghi chú phê duyệt |
|
| | 15 | (result) employeeName | String | tên người tạo |
|
| | 16 | (result) departmentName | String | phòng ban |
|
| | 17 | (result) startDate | String | ngày bắt đầu |
|
| | 18 | (result) completionDate | String | ngày hoàn thành |
|
| | 19 | (result) status | Integer | trạng thái |
|
| | 20 | (result) attachments | String | file đính kèm |
|
| | 21 | (result) data | String | giá trị bảng đánh giá |
|
| | 22 | (result) dataHeader | String |
|
|
| | 23 | (result) clarificationHistories | List<Object> | lịch sử YCLR |
|
| | 24 | (clarificationHistories) employeeName | String | tên nhân viên |
|
| | 25 | (clarificationHistories) requestedAt | String | ngày gửi yêu cầu |
|
| | 26 | (clarificationHistories) contactName | String | tên người liên hệ |
|
| | 27 | (clarificationHistories) contactEmail | String | email người liên hệ |
|
| | 28 | (clarificationHistories) name | String | tên YCLR |
|
| | 29 | (clarificationHistories) content | String | Nội dung YCLR |
|
| | 30 | (clarificationHistories) attachments | String | File đính kèm |
|
|
|
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Cách thức truy cập: Chọn vào danh mục NCC bấm vào nút
hiện ra màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu
3.4.1 Màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu :
| Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định |
|---|
Ý nghĩaMô tả |
|---|
| 1 | STT | Number | Bắt buộc | -STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị của danh sách. -Ưu tiên trạng thái: - “Đang thực hiện” hiển thị trước → STT nhỏ hơn.
- “Hoàn thành” hiển thị sau → STT lớn hơn.
-Trong từng trạng thái: -Khi thay đổi cách sắp xếp, STT tự cập nhật theo vị trí mới. | Trường thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu |
| 2 | Mã đánh giá | hyperlink |
| - Chỉ xem | Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.2 |
| 3 | Loại đánh giá | Droplist |
| - Chỉ xem | Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp |
| 4 | Kỳ đánh giá | Droplist |
| - Chỉ xem | Hiển thị tên kỳ đánh giá |
| 5 | Thang điểm | Text |
| - Chỉ xem | Hiển thị tên thang điểm |
| 6 | Số hợp đồng | Text |
| - Chỉ xem - Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Hiển thị số hợp đồng |
| 7 | Tên hợp đồng | Text |
| - Chỉ xem - Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" | Hiển thị tên hợp đồng |
| 8 | Điểm đánh giá | Text |
| - Chỉ xem | Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó |
| 9 | Xếp hạng đánh giá | Text |
|
| Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp (để sẵn trên màn hình và chưa phát triển) |
| 10 | Ngày bắt đầu | Date time |
| - Chỉ xem | Hiển thị ngày bắt đầu đánh giá |
| 11 | Ngày hoàn thành | Date time |
| - Chỉ xem | Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá |
| 12 | Nút tải file | Button |
| -Chỉ xem | Cho phép tải file đánh giá chi tiết của từng lần/ hoặc nhiều lần đánh giá |
| 13 | Trạng thái đánh giá | Text |
| - Chỉ xem - Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành Đang thực hiện: Khi đánh giá đã được khởi tạo và chưa hoàn tất quá trình đánh giá, bao gồm các bước: (1) Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp; (2) Trưởng đơn vị/bộ phận phân công nhân viên đánh giá nhà cung cấp; (3) Nhân viên đánh giá nhà cung cấp thực hiện đánh giá. Hoàn thành: Khi hoàn tất bước Trường đơn vị bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp
| Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp |
| 14 | Tìm kiếm theo mã | Search box |
|
| Cho phép tìm kiểm theo mã đánh giá |
| 15 | Nút lọc | Button |
| - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.4 Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2 Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết:
...