...
- Tôi muốn đồng bộ được thông tin dự án khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại SAP về BPM
- Mã loại dự án ( Danh mục)
- Mã dự án
- Tên dự án
- Tỉnh thành phố
- Phường Xã
- Địa chỉ
- Chủ đầu tư ( Danh mục chủ đầu tư)
- Quy mô dự án (Diện tích)
- Trạng thái
- Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
- Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục dự án
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp
- Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
| TT | Tên trường | Mô tả | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Mã loại dự án | Danh mục cố định A: Star (Thấp tầng) B: Khu công nghiệp C: Cao tầng F: Sojo W: Dự án CNTT | CHAR | 5 | SAP: Danh mục Loại dự án: Mã ,Tên, Chỉ XDCB, ít thay đổi BPM: Danh mục có Mã, tên, Trạng thái và chia nhỏ theo Hạ tầng, Giao thông,... | |
| 2 | Mã dự án | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 3 | Tên dự án | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 4 | Tỉnh thành phố | CHAR | 50 | |||
| 5 | Phường Xã | CHAR | 50 | |||
| 6 | Địa chỉ | Bắt buộc | ||||
| 8 | Mã chủ đầu tư | Danh mục BPM đồng bộ theo SAP | CHAR | 4 | Danh mục chủ đầu tư: Mã chủ đầu tư, Mã số thuế, Tên, Địa chỉ, BPM thêm mới theo đúng mã của SAP | |
| 9 | Quy mô dự án ( Diện tích) | QUAN | 13 | |||
| 10 | Trạng thái | REL1 :Chuẩn bị triển khai REL2 : Đang triển khai REL3: Dự án hoàn thành REL4: Dự án hủy | CHAR | 4 |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) |
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin dự án" | |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) |
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin dự án | |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) |
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin dự án | |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) |
| Thể hiện thông tin người đồng bộ dự án | |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) |
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗinhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi TH1: Hệ thống lỗi theo quy định mã lỗi TH2: Trong trường hợp người dùng đang thực hiện đồng bộ thủ công, sau đó hệ thống kích hoạt đồng bộ tự động (thao tác đồng bộ thủ công diễn ra trước), hệ thống không cho phép hai tiến trình đồng bộ chạy đồng thời. Hành vi hệ thống:
+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin dự án | |
| 6 | Mã lỗi | Văn bản (Text) |
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại | |
| 7 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc | |
| 8 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) |
| Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ | |
| 9 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Cảnh báo" | ||
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) |
| - Thể hiện văn bản cảnh báo: "Không thể thực hiện đồng bộ" - Nội dung văn bản thông báo: "Hệ thống không hỗ trợ đang thực hiện đồng bộ tự động và thủ công cùng lúc. | |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
...