Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn hệ thống đồng bộ được thông tin danh mục khoản mục phí từ SAP về BPM để phục vụ cho đồng bộ hợp đồng từ BPM về SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin khoản mục phí khi Tạo mới/Chỉnh sửa tại SAP về BPM
    1. Mã khoản mục
    2. Tên khoản mục
  2. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
  3. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
    4. Mã lỗi
  6. US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp 
  7. Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
TTTên trườngMô tảFieldĐộ dàiBắt buộcKiểu dữ liệu
1G/L accountSAKNR10
CHAR
2NameTên TXT50_ML50
CHAR

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1

...

. UI/UX:

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin khoản mục phí (SAP)


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
- Hệ thống tự động gán STT

 

theo thời gian đồng bộ gần nhất:

giao

 

  • Giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao
  • Giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)


Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin khoản mục phí

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin khoản mục phí

4Người đồng bộVăn bản (Text)
  • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống. 
  • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện thông tin người đồng bộ khoản mục phí

5Trạng tháiVăn bản (Text)
  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin khoản mục phí

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

TH1: Hệ thống lỗi theo quy định mã lỗi

TH2: Trong trường hợp người dùng đang thực hiện đồng bộ thủ công, sau đó hệ thống kích hoạt đồng bộ tự động (thao tác đồng bộ thủ công diễn ra trước), hệ thống không cho phép hai tiến trình đồng bộ chạy đồng thời. Hành vi hệ thống: 

  • Ưu tiên tiến trình đồng bộ thủ công

  • Tự động dừng tiến trình đồng bộ tự động

  • Trả về kết quả trạng thái thất bại cho tiến trình đồng bộ tự động. Trả về lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."

+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin khoản mục phí

6Mã lỗiVăn bản (Text)
  • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7

Nút lọc

Nút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

8Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ

9Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
  • Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" trong lúc với hệ thống đang đồng bộ tự động (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống). Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết 3.4.5

Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

...