Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin khoản mục phí (SAP)


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
- Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: 

  • Giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn
  • Giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Hệ thống Tự động lấy Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin khoản mục phí

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin khoản mục phí

4Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Quy tắc hiển thị:

  • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống. 
    • Hiển thị giá trị trường: "Hệ thống”.
  • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ
    • Hiển thị giá trị trường là "Tên nhân viên" đồng bộ tương ứng,
      cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/
    • lấy từ Danh sách nhân viên
    )

Thể hiện thông tin tên người thực hiện đồng bộ khoản mục phídữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng)

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin khoản mục phí

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

TH1: Hệ thống lỗi theo quy định mã lỗi

TH2: Trong trường hợp người dùng đang thực hiện đồng bộ thủ công, sau đó hệ thống kích hoạt đồng bộ tự động (thao tác đồng bộ thủ công diễn ra trước), hệ thống không cho phép hai tiến trình đồng bộ chạy đồng thời. Hành vi hệ thống: 

  • Ưu tiên tiến trình đồng bộ thủ công

  • Tự động dừng tiến trình đồng bộ tự động

  • Trả về kết quả trạng thái thất bại cho tiến trình đồng bộ tự động. Trả về

    - Giá trị trạng thái gồm 3 giá trị và ý nghĩa như sau:

    • Thành công: Quá trình đồng bộ thông tin đã hoàn tất và không phát sinh lỗi.

    • Thất bại: Quá trình đồng bộ không thành công/xảy ra lỗi.

    • Đang thực hiện: Quá trình đồng bộ thông tin đang tiến hành và chưa có kết quả cuối cùng. 

    - Quy tắc hiển thị:

    Trường hợp 1: Lỗi không đồng bộ quy định mã giữa hai môi trường

    • Điều kiện:
      • Mã đồng bộ giữa hai môi trường không trùng khớp.
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị trạng thái Thất bại 
      • Trả về thông tin lỗi tương ứng (chưa có thông tin)

    Trường hợp 2: Trùng tiến trình đồng bộ thủ công và tự động

    • Điều kiện: Đồng bộ thủ công đang chạy khi hệ thống kích hoạt đồng bộ tự động.
    • Hành vi hệ thống:
      • Ưu tiên đồng bộ thủ công
      • Dừng đồng bộ tự động
      • Hiển thị trạng thái đồng bộ: Thất bại cho tiến trình tự động.

    Trường hợp 3: Lỗi đồng bộ do hệ thống đang xử lý tiến trình khác

    • Điều kiện: Hệ thống đang xử lý một tiến trình đồng bộ/tác vụ liên quan khác tại cùng thời điểm
    • Hành vi hệ thống:
      • Không thực hiện tiến trình đồng bộ mới
      • Hiển thị trạng thái Thất bại
      • Trả về thông tin lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
    + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

    Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin khoản mục phí

    6Mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
    • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

    Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

    7

    Nút lọc

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
    • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

    Thể hiện nút chức năng bộ lọc

    8Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

    Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ

    9Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
    • Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" trong lúc với hệ thống đang đồng bộ tự động (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống). Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết 3.4.5

    Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

    ...