Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-4487] Tích hợp SAP- Đồng bộ thông tin danh mục khoản mục phí - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn hệ thống đồng bộ được thông tin danh mục khoản mục phí từ SAP về BPM để phục vụ cho đồng bộ hợp đồng từ BPM về SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin khoản mục phí khi Tạo mới/Chỉnh sửa tại SAP về BPM
    1. Mã khoản mục
    2. Tên khoản mục
  2. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
  3. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
    4. Mã lỗi
  6. US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp 
  7. Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
TTTên trườngMô tảFieldĐộ dàiBắt buộcKiểu dữ liệu
1G/L accountSAKNR10
CHAR
2NameTên TXT50_ML50
CHAR

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UI/UX:

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin khoản mục phí (SAP)


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
- Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: 

  • Giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn
  • Giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin khoản mục phí

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin khoản mục phí

4Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Quy tắc hiển thị:

  • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ
    • Hiển thị giá trị trường: "Hệ thống”.
  • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ
    • Hiển thị giá trị trường là "Tên nhân viên" đồng bộ tương ứng, lấy từ Danh sách nhân viên

Thể hiện tên người thực hiện đồng bộ dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng)

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Giá trị trạng thái gồm 3 giá trị và ý nghĩa như sau:

  • Thành công: Quá trình đồng bộ thông tin đã hoàn tất và không phát sinh lỗi.

  • Thất bại: Quá trình đồng bộ không thành công/xảy ra lỗi.

    - Quy tắc hiển thị:

    Trường hợp 1: Lỗi đồng bộ quy định mã giữa hai hệ thống

    • Điều kiện:
      • Lỗi đồng bộ giữa hai môi trường.
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị trạng thái Thất bại 
      • Trả về thông tin lỗi tương ứng (chưa có thông tin)

    Trường hợp 2: Lỗi đồng bộ do hệ thống đang xử lý tiến trình khác

    • Điều kiện: Hệ thống đang xử lý một tiến trình đồng bộ/tác vụ liên quan khác tại cùng thời điểm
    • Hành vi hệ thống:
      • Không thực hiện tiến trình đồng bộ mới
      • Hiển thị trạng thái Thất bại
      • Trả về thông tin lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
  • Đang thực hiện: Quá trình đồng bộ thông tin đang tiến hành và chưa có kết quả cuối cùng. 

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin khoản mục phí

6Mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7

Nút lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

8Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ

9Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4
  • Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" trong lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ song song tiến trình khác (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống tự động hoặc đang thực hiện đồng bộ thủ công tiếp tục nhấn thủ công nữa) Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết 3.4.5

Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

...