...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ TH1: Khi tạo mới: Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM. + TH2 tích hợp từ SAP:
| Thể hiện nguồn dữ liệu dự án |
| 2 | Mã dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã dự án |
| 3 | Tên dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả dự án |
| 4 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án |
| 5 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của dự án |
| 6 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của dự án |
| 7 | Loại dự án | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên loại của dự án |
| 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án |
| 9 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nướcPhòng/ban quản lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
→ Hiển thị theo nguyên tắc sau:
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 1011 | Quy mô dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của dự án |
| 1112 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
→ Hiển thị theo nguyên tắc sau:
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu dự án | |
| 2 | Mã dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã dự án | |
| 3 | Tên dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả dự án | |
| 4 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án | |
| 5 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của dự án | |
| 6 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của dự án | |
| 7 | Loại dự án | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên loại của dự án | |
| 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án | 9của dự án |
| 9 | Phòng/ban quản lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |
| 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |
| 1011 | Quy mô dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của dự án | |
| 1112 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án | |
| 1213 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. | |
| 1314 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin dự án | |
| 1415 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu dự án |
| 2 | Mã dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã dự án |
| 3 | Tên dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả dự án |
| 4 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án |
| 5 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của dự án |
| 6 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của dự án |
| 7 | Loại dự án | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên loại của dự án |
| 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án |
| 9 | Phòng/ban quản lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 1011 | Quy mô dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của dự án |
| 1112 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án |
| 1213 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. |
| 1314 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin dự án |
| 1415 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. |
...