...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng
...
grid trong bước A1.08 Đàm phán
...
/ Thương thảo
...
3.4.1.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Đàm phán/ Thương thảo" trên phân hệ Site đấu thầu (Thư ký nhập nội dung đàm phán)
- Bảng Đàm phán
...
- giá
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | X | X | |
2 | workname | Tên công việc | X | X | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | X | X | |
4 | original | Xuất xứ | X | X | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | X | X | |
6 | uom | Đơn vị tính | X | X | |
7 | quantity | Khối lượng | X | X | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | X | X | |
9 | total | Thành tiền (đ) | X | X | |
10 | note | Ghi chú | X | X | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | X | X | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | X | X | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | X | X | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | X | X | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | X | X | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | X | X | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | X | X | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | X | X | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | X | ||
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | X | X | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | X | X | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | X | X | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | X | ||
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | X | ||
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | X | ||
26 | result | Đạt/Không đạt | X | X |
- Bảng Đàm phán điều khoản thương mại
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | term | Điều khoản | |||
2 | details | Nội dung điều khoản | |||
3 | accept | Chấp nhận điều khoản | X | ||
4 | vnote | Ghi chú (NT/ NCC) | X |
3.4.1.2. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Đàm phán/ Thương thảo" trên phân hệ Site đấu thầu (Thư ký nhận kết quả đàm phán)
- Bảng Đàm phán giá
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | X | X | |
2 | workname | Tên công việc | X | X | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | X | X | |
4 | original | Xuất xứ | X | X | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | X | X | |
6 | uom | Đơn vị tính | X | X | |
7 | quantity | Khối lượng | X | X | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | X | X | |
9 | total | Thành tiền (đ) | X | X | |
10 | note | Ghi chú | X | X | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | X | X | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | X | X | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | X | X | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | X | X | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | X | X | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | X | X | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | X | X | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | X | X | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | X | X | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | X | X | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | X | X | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | X | X | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | X | X | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | X | X | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | X | X | |
26 | result | Đạt/Không đạt | X | X |
- Bảng Đàm phán điều khoản thương mại
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | term | Điều khoản | X | X | |
2 | details | Nội dung điều khoản | X | X | |
3 | accept | Chấp nhận điều khoản | X | X | |
4 | vnote | Ghi chú (NT/ NCC) | X | X |
3.4.2.
...
Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Đàm phán/ Thương thảo" của gói thầu tại nền tảng Portal
- Bảng Đàm phán giá
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | X | X | |
2 | workname | Tên công việc | X | X | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | X | X | |
4 | original | Xuất xứ | X | X | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | X | X | |
6 | uom | Đơn vị tính | X | X | |
7 | quantity | Khối lượng | X | X | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | X | X | |
9 | total | Thành tiền (đ) | X | X | |
10 | note | Ghi chú | X | X | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | X | X | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | X | X | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | X | X | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | X | X | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | X | X | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | X | X | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | X | X | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | X | ||
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | X | X | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | X | X | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | X | X | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | X | ||
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | X | X | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | X | X | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | X | X | |
26 | result | Đạt/Không đạt | X | X |
- Bảng Đàm phán điều khoản thương mại
...
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | term | Điều khoản | X | X | |
2 | details | Nội dung điều khoản | X | X | |
3 | accept | Chấp nhận điều khoản | X | ||
4 | vnote | Ghi chú (NT/ NCC) | X |