...
3.5. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.5.1. Màn hình danh sách
...
Tích hợp
...
HRIS
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc |
- - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
|
- - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất:
- Giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn
- Giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp |
HrisHRIS" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
- - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
|
- - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin từ |
HrisHRIS |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
- - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
|
- - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin từ |
HrisHRIS |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
- - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
|
- - Quy tắc hiển thị:
- Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ
- Hiển thị giá trị trường: "Hệ thống”.
- Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ
- Hiển thị giá trị trường là họ tên của nhân sự thao tác đồng bộ tương ứng, lấy từ Danh sách nhân viên trong danh mục Cài đặt cơ thuộc Phân hệ Quản lý người dùng
| Thể hiện tên người thực hiện đồng bộ dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng) |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
- - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
|
- - Giá trị trạng thái gồm 3 giá trị và ý nghĩa như sau:
|
- Quy tắc hiển thị: Trường hợp 1: Lỗi đồng bộ quy định mã giữa hai hệ thống - Điều kiện:
- Lỗi đồng bộ giữa hai môi trường.
- Hành vi hệ thống:
- Hiển thị trạng thái Thất bại
- Trả về thông tin lỗi tương ứng (chưa có thông tin)
Trường hợp 2: Lỗi đồng bộ do hệ thống đang xử lý tiến trình khác - Điều kiện:
- Hệ thống đang xử lý một tiến trình đồng bộ/tác vụ liên quan khác tại cùng thời điểm
- Hành vi hệ thống:
- Không thực hiện tiến trình đồng bộ mới
- Hiển thị trạng thái Thất bại
- Trả về thông tin lỗi chi tiết "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
Đang thực hiện: Quá trình đồng bộ thông tin đang tiến hành và chưa có kết quả cuối cùng.
| Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin từ |
HrisHRIS |
| 6 | Mã lỗi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "
|
Xem chi tiết lỗiXem chi tiết lỗi- Đồng bộ thất bại": tham chiếu mục 3.5.6. Màn hình pop-up "
|
Xem chi tiết lỗi- Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Nút |
lọc"Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.5.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 8 | Nút |
cấu | "Cấu hình" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS" - Màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS": tham chiếu mục 3.5.
|
6Xem chi tiết lỗiMở màn hình cấu hình chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.5.3Thể hiện nút chức năng cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ |
| 9 | Nút |
đồng | "Đồng bộ ngay" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | |
khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện xác nhận. Chi tiết - "Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
- Màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu": tham chiếu mục 3.5.4. Màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu".
- Khi người dùng nhấn nút "
|
đồng dữ liệu- ngay" trong lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ song song tiến trình khác (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống tự động hoặc đang thực hiện đồng bộ thủ công tiếp tục nhấn thủ công nữa). Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up
|
cảnh báo. Chi tiết - "Cảnh báo"
- Màn hình pop-up "Cảnh báo": tham chiếu mục 3.5.5
|
Thể hiện - . Màn hình pop-up "Cảnh báo".
| Thể hiện nút chức năng đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
3.5.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ |
khoản mục phí | Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày |
| 2 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
Hệ thống | - Cho phép người dùng chọn người thực hiện đồng bộ
- Danh sách dữ liệu được lấy ra từ
|
list danh sách- :
- Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ, thông tin người đồng bộ là
|
hệ - "Hệ thống"
- Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,
|
cho phép lấy trong mục danh - họ tên của nhân sự từ Danh sách nhân viên
|
(- trong danh mục Cài đặt cơ
|
sở/Danh sách nhân viên)- thuộc Phân hệ Quản lý người dùng
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin |
khoản mục phítừ HRIS |
| 3 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng: |
+ + + + - Tất cả (Khi người dùng không chọn sẽ để mặc định)
| Thể hiện trạng thái đồng bộ |
khoản mục phíthông tin từ HRIS |
| 4 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công | Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin từ HRIS |
| 5 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại.
| Thể hiện nút |
"X" để | chức năng hủy bỏ thao tác lọc. |
| 6 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
|
-- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
- Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
- Hành vi 2: Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
| Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 7 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
- - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.
|
- - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
- Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp
|
thông tin khoản mục phí- HRIS" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác
|
.Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp
|
thông tin khoản mục phí- HRIS" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng
|
chọn | Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.5.3. Màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS"
Nút
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 |
Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục khoản mục phí (SAP)" | 2 | Nút đóng (X) | | Nút đóng (X)/ Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác
|
lọc- cấu hình tích hợp.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "
|
Bộ lọc3- Cấu hình tích hợp HRIS" đóng lại.
|
Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi | | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác cấu hình |
| 2 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) |
| Chỉ được chọn 1 giá trị tần suất đồng bộ thông tin |
khoản mục phí từ HRIS theo hàng ngày/hàng tuần | Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ |
dữ liệu khoản mục phí4| thông tin từ HRIS |
| 3 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) |
Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Hàng tuần" sẽ bị ẩn |
| Khi chọn Nút "Hàng ngày", hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h). - Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ |
dữ liệu khoản mục phí | thông tin từ HRIS được chọn trong ngày |
5| 4 | Hàng tuần | Nút chọn (Radio Option) |
Khi chọn nút "Hàng tuần" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn |
| Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống sẽ hiện |
các - Các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật
|
. - : Người dùng có thể chọn thời gian
|
thực - ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
|
Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian - Hộp thời gian: Người dùng có thể chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin
|
khoản mục phí- , theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
- Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
| Thể hiện thời gian đồng bộ |
dữ liệu khoản mục phí 7 | Nút | thông tin từ HRIS các ngày được chọn trong tuần |
6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. | | 5 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) |
| - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.
|
- - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
- Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
- Màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
- Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
- Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
- Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
- Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
- Màn hình "Tích hợp thông tin khoản mục phí (SAP)" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.
| Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.5.4.
...
Màn hình pop-up
...
"Xác nhận đồng bộ
...
dữ liệu"
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 |
Tiêu đề màn hìnhVăn bản thông báo| Bạn có chắc chắc muốn đồng bộ dữ liệu HRIS? | Nhãn hiệu (Label) |
Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu" | 2 | Thể hiện văn bản thông báo |
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) |
Không cho thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện văn bản thông báo
- Nội dung văn bản thông báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu khoản mục phí (SAP)"nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS | Thể hiện nút chức năng để thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS theo cấu hình hiện tại |
| 3 | Nút " |
Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) |
| Cho phép người dùng nhấn để |
thực hiện thông tin khoản mục phí ngay Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí theo cấu hình hiện tại | 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button)Cho phép người dùng nhấn ngay | Thể hiện nút chức năng để hủy bỏ thao tác |
cấu hình Thể hiện để hủy bỏ thao tác 3.5.5. Pop-up
...
"Cảnh báo"
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô |
|---|
tả1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Cảnh báo" | 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| - Thể hiện văn bản cảnh báo
- Nội dung văn bản thông báo:"tả |
|---|
| 1 | Hệ thống đang thực hiện đồng bộ. Vui lòng chờ quá trình hoàn tất. |
"3 | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Thể hiện văn bản cảnh báo |
| 2 | Nút " |
Thoát | Thoát" | Nút chức năng (Button) |
| Cho phép người dùng nhấn để |
tắt màn hình pop-up.Khi nhấn, màn hình pop-up lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu khoản mục phí"màn hình pop-up | Thể hiện nút |
"Thoát" chức năng để đóng màn hình pop up |
cảnh báo3.5.6. Pop-up "
...
Đồng bộ thất bại"
| Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 |
Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại" | 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| - 3 | Nút "Thoát | <Mã lỗi> <Mô tả lỗi> | Nhãn hiệu (Label) |
|
| Thể hiện văn bản thông báo |
- Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi"
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) |
| Cho phép người dùng nhấn để |
tắt Thể hiện núKhi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu khoản mục phí"