Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

SOẠN THẢO KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Phạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòng
Nội dung công việc
xx
Trách nhiệm CĐT
xx
Trách nhiệm NT/NCC
xx
Ghi chú
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/ Không đạtx

Tiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã vật tư
xx
Tên vật tư
xx
Chỉ tiêu thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/Không đạtx
x
BOQ (Lĩnh vực ME)ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xx
Tên công việc
xx
Nhà sản xuấtx
x
Xuất xứx
x
Yêu cầu kỹ thuậtx
x
Đơn vị tính
xx
Khối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)x
x
Thành tiền (đ)x
x
Ghi chúx
x
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tư
xx
Đơn giá nhân công
xx
Tổng đơn giá
xx
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tư
xx
Thành tiền nhân công
xx
Tổng thành tiền
xx
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhấtx
x
Giá thay đổi (%)x
x
Đạt/Không đạtx
x
BOQ (Lĩnh vực XDCB)ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việcxxTên công việcxxNhà sản xuấtxxXuất xứxxYêu cầu kỹ thuậtxxĐơn vị tínhxxKhối lượngxxĐơn giá sau thuế (đ)xxThành tiền (đ)xxGhi chúxxMã hiệu (NT/NCC)xxNhà sản xuất (NT/NCC)xxXuất xứ (NT/NCC)xxYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)xxGhi chú (NT/NCC)xxĐơn giá vật tưxxĐơn giá nhân côngxxTổng đơn giáxxĐơn giá CĐT mong muốnxxThành tiền vật tưxxThành tiền nhân côngxxTổng thành tiềnxxThành tiền CĐT mong muốnxxGiá thấp nhấtxxGiá thay đổi (%)xxĐạt/Không đạtxx

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

...

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng (XDCB)
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

10

resultĐạt/Không đạtx
x

...