Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Không bắt Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu: 

+ TH1: Khi tạo mới:

Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM.

+ TH2 tích hợp từ SAP: 

  • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, Nguồn dữ liệu = SAP.

  • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang SAP.

Thể hiện nguồn dữ liệu dự án
2

Mã dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin mã dự án người dùng tự nhập.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin mã dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật ghi thông tin theo SAP

  • Kiểm tra chặn trùng mã dự án khi tạo mới với mã dự án đã có 


Thể hiện mã dự án

3

Tên dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên dự án theo SAP

Thể hiện tên/ mô tả dự án
4

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên dự án theo SAP

Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án


5

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên dự án theo SAP

Thể hiện tên phường xã của dự án
6

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin địa chỉ dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin địa chỉ dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin địa chỉ dự án theo SAP

Thể hiện tên địa chỉ của dự án
7

Loại dự án

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin loại dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin loại dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin loại dự án theo mã theo SAP

Thể hiện tên loại của dự án
8

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tư dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin chủ đầu tư dự án theo mã của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin chủ đầu tư dự án theo mã SAP

Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án
9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
    • TH1: Khi tạo mới trên BPM:

        • Hệ thống ghi nhận thông tin quy mô do người dùng tự nhập khi tạo mới.

    • TH2: Khi tích hợp từ SAP:
      • Dự án chưa chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống tự để trống

      • Dự án đã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
10Dự án bàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Không bắt Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin người dùng tự chọn khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP:

      • Dự án chưa chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống tự đánh dấu là "Có"

      • Dự án đã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):
        • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11

Quy mô dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
    • TH1: Khi tạo mới trên BPM:

        • Hệ thống ghi nhận thông tin quy mô do người dùng tự nhập khi tạo mới.

    • TH2: Khi tích hợp từ SAP:
        • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin quy mô dự án theo mã của SAP.

        • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin quy mô dự án theo mã SAP

Thể hiện quy mô của dự án
12

Trạng thái

Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin trạng thái dự án người dùng tự chọn khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP:

    • Dự án chưa tồn tại, đã tồn tại và trùng mã  trên BPM → tự động cập nhật thông tin trạng thái dự án của SAP

→ Hiển thị theo nguyên tắc sau: 

  • Hiển thị active với trạng thái trên SAP nhận về là 
    1. REL1 :Chuẩn bị triển khai
    2. REL2 : Đang triển khai
  • Hiển thị inactive với trạng thái trên SAP nhận về là
    1. REL3: Dự án hoàn thành
    2. REL4: Dự án hủy
Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án

...

Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (TextLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu

Thể hiện tên nguồn dự án với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nguồn dữ liệu"
2

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên tỉnh thành phố: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo tỉnh thành phố đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trường tỉnh thành phố.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh thành phố"


3

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên phường xã từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo phường xã đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trường tphường xã.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phường xã"


4

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo phường xã đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp  dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trường tphường xã.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn chủ đầu tư"


5Loại dự ánTrạng tháiLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại dự án trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo  loại dự án trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo  loại dự án trạng thái.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại dự ántrạng thái"


6
Trạng tháiLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trạng thái.
7Nút "Áp dụng"Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
87Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
98Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.

...